Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 6 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 6 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 580 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Gym

Library

Music room

Dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C đều là các phòng học hoặc phòng chức năng trong trường, D là hoạt động

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Computer room

Art room

Sunny

Library

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D là các phòng trong trường học, C là tính từ chỉ thời tiết

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

First

Second

Third

Floor

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C đều là các phòng học hoặc phòng chức năng trong trường, D là danh từ chỉ tầng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Turn left

Busy

Sunny

Loud

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C, D là tính từ, A là cụm động từ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Show

Way

Go

Look

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C, D là động từ hành động, B là danh từ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you ___________ us around your school?

show

shows

showed

showing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “Can you”, động từ giữ nguyên dạng.

Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ cho chúng mình xung quanh trường của bạn được không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: ___________ the library? – B: It’s on the second floor.

Where

Where’s

Who

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Giải thích: Câu cần dạng rút gọn của “Where is” → Where’s.

Dịch nghĩa: A: Thư viện ở đâu vậy? – B: Nó ở tầng hai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you looking ___________, Tom?

of

from

for

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “look for” = tìm kiếm.

Dịch nghĩa: Bạn đang tìm cái gì vậy, Tom?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m ___________ for the computer room.

look

looks

looked

looking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “I am + V-ing” (thì hiện tại tiếp diễn)

Dịch nghĩa: Mình đang tìm phòng máy tính.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

___________ you tell me the way to the computer room, please?

Could

Would

Do

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng “Could you…” để lịch sự nhờ vả.

Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ đường đến phòng máy tính cho mình được không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The music room is ___________ the first floor.

at

in

on

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “on the first floor” = ở tầng một

Dịch nghĩa: Phòng âm nhạc nằm ở tầng một.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our school ___________ a computer room and a library.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ là “school” (số ít) nên dùng “has”.

Dịch nghĩa: Trường của chúng ta có một phòng máy và một thư viện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The computer room is on the ___________ floor.

two

one

four

second

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cần số thứ tự → “second” = thứ hai.

Dịch nghĩa: Phòng máy tính ở tầng hai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I often ___________ books there at break time.

reads

read

reading

to read

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ là “I” → động từ nguyên mẫu không “-s”.

Dịch nghĩa: Mình thường đọc sách ở đó vào giờ nghỉ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Could you ___________ me the way to the computer room, please?

tells

told

tell

telled

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Sau “Could you”, dùng động từ nguyên mẫu → “tell”.

Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ tôi đường đến phòng máy tính không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have English ……………. a week.

two time

once

three time

four times

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “once a week” = một lần một tuần. Các lựa chọn “two time” và “three time” sai về ngữ pháp; đúng phải là “two times” hoặc “three times”.

Dịch nghĩa: Mình học tiếng Anh một lần mỗi tuần.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are you at school? Yes, I ………………….

am

was

will

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với “Are you…” → trả lời phải dùng “I am”.

Dịch nghĩa: Bạn đang ở trường à? – Ừ, mình đang ở trường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

……… you are talking about? – I am talking about my summer holiday.

Who

Which

When

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “What are you talking about?” → hỏi về nội dung cuộc trò chuyện.

Dịch nghĩa: Bạn đang nói về cái gì vậy? – Mình đang nói về kỳ nghỉ hè của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

……………… do you go to school? - At half past ten.

What time

When

Where

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi về thời gian cụ thể thì dùng “What time…?”

Dịch nghĩa: Mấy giờ bạn đi học? – Lúc 10 giờ rưỡi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

………………. does she have Music? - On Wednesday.

When

How long

How far

What time

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi về ngày nào, ta dùng “When…?”

Dịch nghĩa: Khi nào cô ấy học môn Âm nhạc? – Vào thứ Tư.