Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 565 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

surf

watch

ride

stories

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Stories là danh từ (câu chuyện), không phải là động từ chỉ các hành động như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

read

bike

Internet

cartoon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Read là động từ (đọc), không phải là danh từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

never

usually

free time

often

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Free time là danh từ chỉ thời gian rảnh rỗi, không phải là các trạng từ chỉ tần suất như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

walk

go

rarely

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Rarely là trạng từ chỉ tần suất (hiếm khi), không phải là động từ như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

flower

violin

guitar

piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Flower là danh từ (bông hoa), không phải là danh từ chỉ các nhạc cụ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

I sometimes ride my ___________ in my free time.

film

bike

flowers

walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Ride a bike: đạp xe

Dịch nghĩa: Tớ thỉnh thoảng đạp xe vào thời gian rảnh rỗi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

We like watching ___________ in our free time.

Internet

story

violin

cartoons

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Watch + …. (cartoons/ films …): xem phim hoạt hình/ xem phim, ….

Dịch nghĩa: Chúng tớ thích xem phim hoạt hình vào thời gian rảnh rỗi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

Anna often ___________ the Internet at the weekend.

surfs

plays

goes

rides

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: Surf the Internet: lướt mạng.

Dịch nghĩa: Anna thường lướt mạng vào cuối tuần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

My father ___________ the flowers every day.

walks

lives

waters

watches

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Water + …. (the flowers/ plants/ …): tưới hoa/ tưới cây ….

Dịch nghĩa: Bố tớ tưới hoa mỗi ngày.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

Do you like reading __________ in your free time?

lakes

lands

films

stories

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Read + …. (books/ stories ….): đọc sách/ đọc truyện ….

Dịch nghĩa: Cậu có thích đọc truyện vào thời gian rảnh rỗi không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What does she usually play __________ the weekend?

in

on

at

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: at the weekend: cuối tuần.

Dịch nghĩa: Cô ấy thường chơi gì vào cuối tuần?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Sam ___________ not like roller skating.

does

do

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sam là danh từ số ít và phía sau là động từ thường “like” dùng trợ động từ “does”.

Dịch nghĩa: Sam không thích trượt patin.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What do you do ____________ your free time? – I sometimes listen to music.

with

on

for

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: In free time: vào thời gian rảnh rỗi.

Dịch nghĩa: Cậu làm gì vào thời gian rảnh? – Tớ thỉnh thoảng nghe nhạc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

They like ___________ cartoons at the weekend.

to watch

watching

watch

to watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch nghĩa: Họ thích xem phim hoạt hình vào cuối tuần.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

__________________? – He plays video games.

Where is John from

Where does John live

What does John do in his free time

What does Lucy look like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu trả lời đang đề cập đến một hoạt động câu hỏi cần hỏi về hoạt động ai đó hay làm.

Dịch nghĩa: John làm gì vào thời gian rảnh? – Cậu ấy chơi game.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Do you like going for a walk at the weekend? - __________________

Yes, I am.

I water the flowers.

No, I live at 16 Oxford Street.

Yes, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi là Yes/ No question hỏi về ai đó có thích làm gì không với chủ ngữ là “you” trả lời: Yes, I do/ No, I don’t.

Dịch nghĩa: Cậu có thích đi dạo vào cuối tuần không? - Có, tớ thích chứ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

How often does your sister play the piano? - _________________

She sometimes plays the piano.

She rarely goes for a walk.

She likes surfing the Internet.

She went to the zoo yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về tần suất chơi đàn piano của “your sister”.

Dịch nghĩa: Chị gái bạn chơi piano thường xuyên như thế nào? - Thỉnh thoảng cô ấy chơi piano.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

My mother ____________ goes swimming on Sundays.

does

is

just

very

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Vị trí trống cần một trạng từ vì đã có động từ phía sau just: chỉ ….

Dịch nghĩa: Mẹ tôi chỉ đi bơi vào Chủ Nhật.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What __________ Peter and Sue do on Saturdays?

is

do

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Peter và Sue làm danh từ số nhiều và phía sau là động từ thường dùng trợ động từ “do”.

Dịch nghĩa: Peter và Sue làm gì vào các ngày thứ Bảy?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

____________________? – No, I don’t.

Does she play the guitar in her free time

Are they playing violin now

What do they like doing in their free time

Do you play the violin in your free time

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu trả lời là No, …. với chủ ngữ là “I” câu hỏi cũng là Yes/ No question và chủ ngữ là “you”.

Dịch nghĩa: Cậu có chơi violin vào thời gian rảnh không? Không, tớ không chơi.