Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 2 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
building
flat
house
kitten
Đáp án đúng: D
Giải thích: Kitten là danh từ chỉ con vật, không phải là danh từ về nhà cửa như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
live
street
address
tower
Đáp án đúng: A
Giải thích: Live là động từ (ở/ sống), không phải là danh từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
fourteen
sixty
queen
fifteen
Đáp án đúng: C
Giải thích: Queen là một danh từ chỉ người (nữ hoàng), không phải là danh từ chỉ số đếm như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
near
countryside
city
tower
Đáp án đúng: A
Giải thích: Near là tính từ, không phải là danh từ chỉ sự vật như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
far
near
long
distance
Đáp án đúng: D
Giải thích: Distance là danh từ chỉ khoảng cách, không phải là tính từ như các từ còn lại.
Complete the sentences with a missing word.
His family lives on the third floor of Ha Noi _________.
tower
city
distance
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về sống ở tòa nhà Hà Nội tower: tòa nhà.
Dịch nghĩa: Gia đình anh sống ở tầng 3 của tòa nhà Hà Nội.
Complete the sentences with a missing word.
Their _________ is 99 Nguyen Trai street.
sports
king
address
colour
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về địa chỉ address: địa chỉ.
Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà của họ là số 99 đường Nguyễn Trãi.
Complete the sentences with a missing word.
There is a big and tall tree in front of my ___________.
house
food
subject
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về có cái cây trước cái gì đó house: ngôi nhà.
Dịch nghĩa: Trước nhà tôi có một cái cây to và cao.
Complete the sentences with a missing word.
We plan to do a __________ about our students’ favourite subjects.
grade
pets
class
survey
Đáp án đúng: D
Giải thích: Do a survey: làm khảo sát.
Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định thực hiện một cuộc khảo sát về các môn học yêu thích của học sinh.
Complete the sentences with a missing word.
I’m writing an __________ to tell my parents about my new house.
tower
class
king
Đáp án đúng: B
Giải thích: Write an email: viết thư điện tử (email).
Dịch nghĩa: Tớ đang viết email để báo cho bố mẹ tớ biết về ngôi nhà mới của tớ.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
___________ you live in this house?
Do
Are
Is
Does
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ là “you” có động từ thường là “live” dùng trợ động từ “Do”.
Dịch nghĩa: Cậu sống trong ngôi nhà này hả?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
What’s your address? - _________________.
Yes, I do.
It’s 90 King Street.
I live in a small house.
I like baseball.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về địa chỉ nơi ở trả lời cần đề cập đến địa chỉ cụ thể.
Dịch nghĩa: Địa chỉ của bạn là gì? - Số 90 phố King.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
The sports centre is far _________ my house.
on
in
at
from
Đáp án đúng: D
Giải thích: … far from …: xa …
Dịch nghĩa: Trung tâm thể thao thì xa nhà của tớ.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Does Lana live __________ 15 Balloon Street?
in
at
from
on
Đáp án đúng: B
Giải thích: nói về một địa chỉ cụ thể (số nhà và tên đường) dùng “at”.
Dịch nghĩa: Lana sống ở số 15 đường Balloon phải không?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Nicky _________ live in Star Building.
doesn’t
aren’t
isn’t
don’t
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nicky là danh từ số ít và có động từ thường “live” dùng trợ động từ “doesn’t”.
Dịch nghĩa: Nicky không sống trong tòa Star.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
_________ Jay’s address?
What’s
What
Where
When
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc hỏi địa chỉ nơi ở: What + one’s address?
Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà của Jay là gì nhỉ?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Do they live in Lotus Building? - ________________.
Yes, I do.
Yes, they do.
No, they aren’t.
No, I don’t.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu hỏi là “Yes/ No”, có chủ ngữ là “they” Yes, they do/ No, they don’t.
Dịch nghĩa: Họ sống trong tòa Lotus phải không? – Đúng vậy.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Do _________ live in King Tower? - Yes, I do.
we
I
you
they
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu trả lời có chủ ngữ là “I – tôi” câu hỏi dùng “you – bạn”.
Dịch nghĩa: Cậu có sống ở tòa King không? – Có, tớ ở đó.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
My house is ____________ my school.
on
far
between
near
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cần một tính từ để nói về khoảng cách near (vì far + from): gần.
Dịch nghĩa: Nhà tớ thì gần trường.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
David ___________ in a house in Queen Street.
lived
live
living
lives
Đáp án đúng: D
Giải thích: David là danh từ số ít động từ thêm “s/es”.
Dịch nghĩa: David sống trong ngôi nhà trên đường Queen.
