Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 2 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 2 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 567 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

building

flat

house

kitten

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Kitten là danh từ chỉ con vật, không phải là danh từ về nhà cửa như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

live

street

address

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Live là động từ (ở/ sống), không phải là danh từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fourteen

sixty

queen

fifteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Queen là một danh từ chỉ người (nữ hoàng), không phải là danh từ chỉ số đếm như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

near

countryside

city

tower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Near là tính từ, không phải là danh từ chỉ sự vật như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

far

near

long

distance

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Distance là danh từ chỉ khoảng cách, không phải là tính từ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

His family lives on the third floor of Ha Noi _________.

tower

city

email

distance

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về sống ở tòa nhà Hà Nội tower: tòa nhà.

Dịch nghĩa: Gia đình anh sống ở tầng 3 của tòa nhà Hà Nội.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

Their _________ is 99 Nguyen Trai street.

sports

king

address

colour

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về địa chỉ address: địa chỉ.

Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà của họ là số 99 đường Nguyễn Trãi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

There is a big and tall tree in front of my ___________.

email

house

food

subject

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu nói về có cái cây trước cái gì đó house: ngôi nhà.

Dịch nghĩa: Trước nhà tôi có một cái cây to và cao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

We plan to do a __________ about our students’ favourite subjects.

grade

pets

class

survey

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Do a survey: làm khảo sát.

Dịch nghĩa: Chúng tôi dự định thực hiện một cuộc khảo sát về các môn học yêu thích của học sinh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

I’m writing an __________ to tell my parents about my new house.

tower

email

class

king

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Write an email: viết thư điện tử (email).

Dịch nghĩa: Tớ đang viết email để báo cho bố mẹ tớ biết về ngôi nhà mới của tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ you live in this house?

Do

Are

Is

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ là “you” có động từ thường là “live” dùng trợ động từ “Do”.

Dịch nghĩa: Cậu sống trong ngôi nhà này hả?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s your address? - _________________.

Yes, I do.

It’s 90 King Street.

I live in a small house.

I like baseball.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về địa chỉ nơi ở trả lời cần đề cập đến địa chỉ cụ thể.

Dịch nghĩa: Địa chỉ của bạn là gì? - Số 90 phố King.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

The sports centre is far _________ my house.

on

in

at

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: … far from …: xa …

Dịch nghĩa: Trung tâm thể thao thì xa nhà của tớ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Does Lana live __________ 15 Balloon Street?

in

at

from

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: nói về một địa chỉ cụ thể (số nhà và tên đường) dùng “at”.

Dịch nghĩa: Lana sống ở số 15 đường Balloon phải không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Nicky _________ live in Star Building.

doesn’t

aren’t

isn’t

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nicky là danh từ số ít và có động từ thường “live” dùng trợ động từ “doesn’t”.

Dịch nghĩa: Nicky không sống trong tòa Star.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

_________ Jay’s address?

What’s

What

Where

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc hỏi địa chỉ nơi ở: What + one’s address?

Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà của Jay là gì nhỉ?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Do they live in Lotus Building? - ________________.

Yes, I do.

Yes, they do.

No, they aren’t.

No, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi là “Yes/ No”, có chủ ngữ là “they” Yes, they do/ No, they don’t.

Dịch nghĩa: Họ sống trong tòa Lotus phải không? – Đúng vậy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Do _________ live in King Tower? - Yes, I do.

we

I

you

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu trả lời có chủ ngữ là “I – tôi” câu hỏi dùng “you – bạn”.

Dịch nghĩa: Cậu có sống ở tòa King không? – Có, tớ ở đó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

My house is ____________ my school.

on

far

between

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cần một tính từ để nói về khoảng cách near (vì far + from): gần.

Dịch nghĩa: Nhà tớ thì gần trường.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

David ___________ in a house in Queen Street.

lived

live

living

lives

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: David là danh từ số ít động từ thêm “s/es”.

Dịch nghĩa: David sống trong ngôi nhà trên đường Queen.