Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 572 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

bus

taxi

place

bicycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Các từ còn lại (bus, taxi, bicycle) đều là phương tiện di chuyển, trong khi "place" là một danh từ chỉ địa điểm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

bridge

pagoda

gallery

museum

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Các từ còn lại (pagoda, gallery, museum) đều là các công trình có ý nghĩa văn hóa hoặc nghệ thuật, trong khi "bridge" là một công trình giao thông.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

zoo

peacock

elephant

sunset

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Các từ còn lại (zoo, peacock, elephant) đều liên quan đến động vật, trong khi "sunset" là hiện tượng thiên nhiên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

journey

adventure

animal

exploration

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Các từ còn lại (journey, adventure, exploration) đều liên quan đến hành trình hoặc khám phá, trong khi "animal" là động vật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

boat

train

taxi

island

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Các từ còn lại (boat, train, taxi) đều là phương tiện di chuyển, trong khi "island" là một địa điểm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

_________ do you want to visit? – I want to visit Hoan Kiem Lake.

Where

How

When

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi về địa điểm nên sử dụng "Where".

Dịch nghĩa: Bạn muốn thăm nơi nào? – Tôi muốn thăm Hồ Hoàn Kiếm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

How can Linh get to Ho Chi Minh City Museum? – She _________ get there by plane.

would

can

could

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "can" chỉ khả năng hiện tại.

Dịch nghĩa: Linh có thể đến Bảo tàng TP.HCM bằng cách nào? – Cô ấy có thể đi bằng máy bay.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

Where _________ Tuan want to visit? – He wants to visit Ha Noi Opera House.

do

does

did

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ số ít "Tuan" dùng trợ động từ "does".

Dịch nghĩa: Tuấn muốn thăm nơi nào? – Cậu ấy muốn thăm Nhà hát lớn Hà Nội.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

Excuse me! I’m _________. I want to get to Dam Sen Water Park.

confused

hungry

found

lost

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "I’m lost" được dùng khi bị lạc đường.

Dịch nghĩa: Xin lỗi! Tôi bị lạc. Tôi muốn đến Công viên nước Đầm Sen.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

We can _________ a hop-on hop-off bus to explore the city centre in a day.

takes

took

take

taking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Sau "can" là động từ nguyên thể "take".

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể đi xe buýt hop-on hop-off để khám phá trung tâm thành phố trong một ngày.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

Will she visit the aquarium? – _________.

Yes, she will

Yes, he will

No, she will

No, he won’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trả lời đúng ngôi và theo cấu trúc của câu hỏi.

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi thăm thủy cung chứ? – Đúng vậy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

_________ you like to go somewhere this morning? – Sure, I’d love to.

What

Why

Which

Would

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dùng "Would you like" để đề nghị lịch sự.

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi đâu đó sáng nay không? – Chắc chắn rồi, tôi rất thích.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

Where do you want to visit? – I _________ to visit Ngo Mon Square.

wants

want

wanted

wanting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ "I" đi với động từ nguyên thể "want".

Dịch nghĩa: Bạn muốn thăm nơi nào? – Tôi muốn thăm Quảng trường Ngọ Môn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

I want to visit Huong _________.

aquarium

pagoda

beach

mountains

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Huong Pagoda" (Chùa Hương) là địa danh nổi tiếng ở Việt Nam.

Dịch nghĩa: Tôi muốn thăm Chùa Hương.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

You can get to the city square by _________.

van

boat

taxi

ship

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Các phương tiện còn lại không phù hợp hoặc ít được dùng để đến quảng trường thành phố.

Dịch nghĩa: Bạn có thể đến quảng trường thành phố bằng taxi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

How can they get to Circular Quay? - They can get there on _________ from their house.

by car

by van

by motorbike

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "on foot" (đi bộ)

Dịch nghĩa: Họ có thể đến Circular Quay bằng cách nào? – Họ có thể đi bộ từ nhà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

How can they get to _________ Bridge? - They can get there by taxi.

Dragon

Hoan Kiem

Dam Sen

Thien Mu

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Dragon Bridge" (Cầu Rồng)

Dịch nghĩa: Họ có thể đến Cầu Rồng bằng cách nào? – Họ có thể đi taxi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

How can he get to Hon Thom Island? - _________.

By scooter

By bike

By cable car

By car

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đảo Hòn Thơm nổi tiếng với việc di chuyển bằng cáp treo.

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể đến đảo Hòn Thơm bằng cách nào? – Bằng cáp treo.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

There are many _________ places in Ho Chi Minh City.

boring

interesting

awful

flat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "interesting places" (địa điểm thú vị)

Dịch nghĩa: Có nhiều địa điểm thú vị ở Thành phố Hồ Chí Minh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the correct answers.

Is it time for a trip? - _________.

Yes, it is

Yes, she is

No, it is

No, she isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi "Is it time...?" cần trả lời "Yes, it is" hoặc "No, it isn't".

Dịch nghĩa: Đã đến lúc cho một chuyến đi chưa? – Vâng, đúng vậy.