Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 572 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

autumn

spring

summer

coat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Autumn," "spring," và "summer" là các mùa, còn "coat" là áo khoác, là đồ dùng để mặc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

jeans

weather

jumper

trousers

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Các từ còn lại là quần áo, trong khi "weather" (thời tiết) không phải là quần áo.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

dress

cloudy

rainy

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Dress" là trang phục, các từ khác là trạng thái thời tiết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

holiday

skirt

T-shirt

scarf

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Holiday" là kỳ nghỉ, các từ khác là quần áo.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

cold

hot

festival

cool

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Festival" là lễ hội, các từ khác liên quan đến nhiệt độ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How’s the weather in spring? - It’s _________.

warm

hot

sunny

cool

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Mùa xuân thời tiết thường ấm áp.

Dịch nghĩa: Thời tiết vào mùa xuân như thế nào? - Trời ấm áp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you usually wear in spring? – I wear _________.

a sweater

a blouse

a heavy coat

a jumper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Mùa xuân thường mặc áo mỏng, nhẹ như blouse.

Dịch nghĩa: Bạn thường mặc gì vào mùa xuân? - Tôi mặc áo blouse.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s cool and windy. It’s _________.

autumn

summer

winter

spring

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Mùa thu thường mát mẻ và có gió.

Dịch nghĩa: Trời mát và có gió. Đó là mùa thu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How’s the weather in winter? - It’s _________.

dry

cold

dry

B & C

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Mùa đông thường khô ráo và lạnh.

Dịch nghĩa: Thời tiết mùa đông như thế nào? - Trời khô và lạnh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s warm and rainy. It’s _________.

spring

winter

autumn

summer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Mùa xuân thường ấm áp và có mưa.

Dịch nghĩa: Trời ấm và mưa. Đó là mùa xuân.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How’s the weather in summer? - It’s _________.

rainy

sunny

cold

dry

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Mùa hè thường nắng nhiều.

Dịch nghĩa: Thời tiết mùa hè như thế nào? - Trời nắng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you usually wear in winter? – I wear _________.

a blouse

shorts

a T-shirt

a jumper

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Mùa đông cần mặc áo len ấm như jumper.

Dịch nghĩa: Bạn thường mặc gì vào mùa đông? - Tôi mặc áo len jumper.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s cool and cloudy. It’s _________.

spring

winter

autumn

summer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Mùa thu thường mát mẻ và có mây.

Dịch nghĩa: Trời mát và có mây. Đó là mùa thu.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you usually wear in summer? – I wear _________.

a jumper

a cozy sweater

a T-shirt

scarves

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Mùa hè thường mặc áo phông (T-shirt) thoải mái.

Dịch nghĩa: Bạn thường mặc gì vào mùa hè? - Tôi mặc áo phông.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

How’s the weather in autumn? - It’s _________.

cold

dry

hot

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Mùa thu thường có mây.

Dịch nghĩa: Thời tiết mùa thu như thế nào? - Trời có mây.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Spring is _________. It has blooming flowers.

warm

dry

humid

Both A & C

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Mùa xuân thường ấm áp (warm) và ẩm ướt (humid), thích hợp cho hoa nở rộ.

Dịch nghĩa: Mùa xuân ấm áp và ẩm ướt. Nó có hoa nở rộ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

In the south, there are _________.

3 seasons

5 seasons

2 seasons

4 seasons

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Ở miền Nam Việt Nam, chỉ có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa.

Dịch nghĩa: Ở miền Nam, có hai mùa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In the north, there are _________.

3 seasons

5 seasons

2 seasons

4 seasons

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Ở miền Bắc Việt Nam, có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông.

Dịch nghĩa: Ở miền Bắc, có bốn mùa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In the dry season, the weather is _________.

cool

sunny

dry

Both A & C

Xem đáp án

Giải thích: Trong mùa khô, thời tiết thường mát mẻ (cool) và khô ráo (dry).

Dịch nghĩa: Trong mùa khô, thời tiết mát mẻ và khô ráo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

In the rainy season, the weather is _________.

rainy and humid

dry and humid

cool and cloudy

cold and dry

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trong mùa mưa, thời tiết thường có mưa (rainy) và ẩm ướt (humid).

Dịch nghĩa: Trong mùa mưa, thời tiết có mưa và ẩm ướt.