Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 572 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tomorrow, we _________ camping in the forest.

go

went

will go

will have seen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Tomorrow" (Ngày mai) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy ta dùng thì Future Simple với "will + V".

Dịch nghĩa: Ngày mai, chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next week, he _________ piano at 3 p.m.

studied

will study

study

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Next week" (Tuần tới) cho thấy đây là một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Ta sử dụng will + V để diễn tả hành động trong tương lai.

Dịch nghĩa: Tuần tới, anh ấy sẽ học đàn vào lúc 3 giờ chiều.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next weekend, we _________ a picnic in the park.

will have

had

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Next weekend" (Cuối tuần tới) chỉ một hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai, và ta dùng will + have để diễn tả kế hoạch trong tương lai.

Dịch nghĩa: Cuối tuần tới, chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại trong công viên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next month, I _________ a new bicycle.

bought

will buy

buy

buying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Next month" (Tháng tới) cho thấy một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.

Dịch nghĩa: Tháng tới, tôi sẽ mua một chiếc xe đạp mới.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This weekend, we _________ a soccer match at the stadium.

will watch

watched

watch

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "This weekend" (Cuối tuần này) là hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.

Dịch nghĩa: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ xem một trận bóng đá tại sân vận động.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next week, you _________ your grandparents in the countryside.

visiting

will visit

visited

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Next week" (Tuần tới) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.

Dịch nghĩa: Tuần tới, bạn sẽ thăm ông bà ở nông thôn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They _________ a painting competition next week.

will join

joining

join

joined

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Next week" (Tuần tới) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.

Dịch nghĩa: Tuần tới, họ sẽ tham gia một cuộc thi vẽ tranh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next month, she _________ English every afternoon.

studying

studied

study

will study

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Next month" (Tháng sau) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.

Dịch nghĩa: Tháng tới, cô ấy sẽ học tiếng Anh mỗi chiều.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This weekend, we _________ sports at the school playground.

play

are played

will play

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "This weekend" cho thấy hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai, ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ chơi thể thao tại sân trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This weekend, your family _________ for a walk in the city center.

went

going

go

will go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "This weekend" (Cuối tuần này) cho thấy đây là một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, và ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Cuối tuần này, gia đình bạn sẽ đi dạo ở trung tâm thành phố.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

visiting

watching

taking

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Các từ A, B, C đều là danh động từ (gerund), trong khi "were" là động từ chia ở thì quá khứ (verb).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

photo

bought

flew

sang

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Photo" là một danh từ (noun), trong khi "bought", "flew", và "sang" đều là động từ ở dạng quá khứ (verbs).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

rice

sausage

bread

fresh

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Rice", "sausage", và "bread" đều là danh từ chỉ thực phẩm (nouns), trong khi "fresh" là tính từ (adjective) dùng để miêu tả thực phẩm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

happy

delicious

excited

shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Happy", "delicious", và "excited" đều là tính từ (adjectives), trong khi "shopping" là danh động từ (gerund) hoặc danh từ (noun), không phải tính từ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

temple

attractive

pagoda

museum

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Temple", "pagoda", và "museum" đều là danh từ chỉ địa điểm (nouns), trong khi "attractive" là tính từ (adjective), miêu tả tính chất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tomorrow, we _________ camping in the forest.

go

went

will go

will have seen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Trong câu này, "Tomorrow" chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Ngày mai, chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next week, he _________ piano at 3 p.m.

studied

will study

study

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Next week" cho biết hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Tuần tới, anh ấy sẽ học piano vào lúc 3 giờ chiều.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next weekend, we _________ a picnic in the park.

will have

had

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Next weekend" chỉ hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Cuối tuần tới, chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại trong công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Next month, I _________ a new bicycle.

bought

will buy

buy

buying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Next month" chỉ ra hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.

Dịch nghĩa: Tháng tới, tôi sẽ mua một chiếc xe đạp mới.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This weekend, we _________ a soccer match at the stadium.

will watch

watched

watch

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "This weekend" chỉ hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.

Dịch: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ xem một trận bóng đá tại sân vận động.