Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Tomorrow, we _________ camping in the forest.
go
went
will go
will have seen
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Tomorrow" (Ngày mai) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy ta dùng thì Future Simple với "will + V".
Dịch nghĩa: Ngày mai, chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next week, he _________ piano at 3 p.m.
studied
will study
study
studying
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Next week" (Tuần tới) cho thấy đây là một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Ta sử dụng will + V để diễn tả hành động trong tương lai.
Dịch nghĩa: Tuần tới, anh ấy sẽ học đàn vào lúc 3 giờ chiều.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next weekend, we _________ a picnic in the park.
will have
had
have
having
Đáp án đúng: A
Giải thích: Next weekend" (Cuối tuần tới) chỉ một hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai, và ta dùng will + have để diễn tả kế hoạch trong tương lai.
Dịch nghĩa: Cuối tuần tới, chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại trong công viên.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next month, I _________ a new bicycle.
bought
will buy
buy
buying
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Next month" (Tháng tới) cho thấy một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.
Dịch nghĩa: Tháng tới, tôi sẽ mua một chiếc xe đạp mới.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
This weekend, we _________ a soccer match at the stadium.
will watch
watched
watch
watching
Đáp án đúng: A
Giải thích: "This weekend" (Cuối tuần này) là hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.
Dịch nghĩa: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ xem một trận bóng đá tại sân vận động.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next week, you _________ your grandparents in the countryside.
visiting
will visit
visited
visit
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Next week" (Tuần tới) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.
Dịch nghĩa: Tuần tới, bạn sẽ thăm ông bà ở nông thôn.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
They _________ a painting competition next week.
will join
joining
join
joined
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Next week" (Tuần tới) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.
Dịch nghĩa: Tuần tới, họ sẽ tham gia một cuộc thi vẽ tranh.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next month, she _________ English every afternoon.
studying
studied
study
will study
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Next month" (Tháng sau) chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc will + V dùng để diễn tả hành động tương lai.
Dịch nghĩa: Tháng tới, cô ấy sẽ học tiếng Anh mỗi chiều.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
This weekend, we _________ sports at the school playground.
play
are played
will play
played
Đáp án đúng: C
Giải thích: "This weekend" cho thấy hành động dự định sẽ xảy ra trong tương lai, ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ chơi thể thao tại sân trường.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
This weekend, your family _________ for a walk in the city center.
went
going
go
will go
Đáp án đúng: C
Giải thích: "This weekend" (Cuối tuần này) cho thấy đây là một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, và ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Cuối tuần này, gia đình bạn sẽ đi dạo ở trung tâm thành phố.
Odd one out
visiting
watching
taking
were
Đáp án đúng: D
Giải thích: Các từ A, B, C đều là danh động từ (gerund), trong khi "were" là động từ chia ở thì quá khứ (verb).
Odd one out
photo
bought
flew
sang
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Photo" là một danh từ (noun), trong khi "bought", "flew", và "sang" đều là động từ ở dạng quá khứ (verbs).
Odd one out
rice
sausage
bread
fresh
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Rice", "sausage", và "bread" đều là danh từ chỉ thực phẩm (nouns), trong khi "fresh" là tính từ (adjective) dùng để miêu tả thực phẩm.
Odd one out
happy
delicious
excited
shopping
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Happy", "delicious", và "excited" đều là tính từ (adjectives), trong khi "shopping" là danh động từ (gerund) hoặc danh từ (noun), không phải tính từ.
Odd one out
temple
attractive
pagoda
museum
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Temple", "pagoda", và "museum" đều là danh từ chỉ địa điểm (nouns), trong khi "attractive" là tính từ (adjective), miêu tả tính chất.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Tomorrow, we _________ camping in the forest.
go
went
will go
will have seen
Đáp án đúng: C
Giải thích: Trong câu này, "Tomorrow" chỉ ra một hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Ngày mai, chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next week, he _________ piano at 3 p.m.
studied
will study
study
studying
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Next week" cho biết hành động sẽ xảy ra trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Tuần tới, anh ấy sẽ học piano vào lúc 3 giờ chiều.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next weekend, we _________ a picnic in the park.
will have
had
have
having
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Next weekend" chỉ hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Cuối tuần tới, chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại trong công viên.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Next month, I _________ a new bicycle.
bought
will buy
buy
buying
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Next month" chỉ ra hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.
Dịch nghĩa: Tháng tới, tôi sẽ mua một chiếc xe đạp mới.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
This weekend, we _________ a soccer match at the stadium.
will watch
watched
watch
watching
Đáp án đúng: A
Giải thích: "This weekend" chỉ hành động trong tương lai, vì vậy chúng ta dùng will + V.
Dịch: Cuối tuần này, chúng tôi sẽ xem một trận bóng đá tại sân vận động.
