Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 11 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 577 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

1. Tom _________ a movie yesterday.

watched

watches

watch

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có “yesterday”

Dịch nghĩa: Hôm qua Tom đã xem một bộ phim.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They _________ soccer last weekend.

playing

play

plays

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có "last weekend".

Dịch nghĩa: Họ đã chơi bóng đá vào cuối tuần trước.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Linh _________ her grandparents yesterday.

visiting

visits

visited

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có "yesterday".

Dịch nghĩa: Linh đã thăm ông bà của cô ấy ngày hôm qua.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We _________ a picnic in the park last Sunday.

had

having

have

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có "last Sunday".

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã tổ chức một buổi picnic trong công viên vào chủ nhật tuần trước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

_________ they eat pizza for dinner last night?

Did

Does

Have

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng "Did" để hỏi về hành động trong quá khứ.

Dịch nghĩa: Họ có ăn pizza vào bữa tối tối qua không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

A: _________ did you go to Nha Trang? – B: We went there last weekend.

When

How

What

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng "When" để hỏi về thời gian.

Dịch nghĩa: A: Khi nào bạn đến Nha Trang? – B: Chúng tôi đã đến đó vào cuối tuần trước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He _________ his bike to school yesterday.

rode

riding

rides

ride

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có "yesterday".

Dịch nghĩa: Anh ấy đã đi xe đạp đến trường ngày hôm qua.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

A: Did Mary clean her room yesterday? – B: No, she _________.

does

didn’t

did

doesn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dùng "didn't" để phủ định trong câu hỏi quá khứ.

Dịch nghĩa: A: Mary có dọn phòng của cô ấy hôm qua không? – B: Không, cô ấy không làm vậy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They _________ to Paris last year.

traveling

travels

traveled

travel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn vì có "last year".

Dịch nghĩa: Họ đã đi Paris vào năm ngoái.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

A: Did we have a picnic in the park last Sunday? – B: Yes, we _________.

did

do

don’t

didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng "did" để xác nhận hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Dịch nghĩa: A: Chúng ta có tổ chức picnic trong công viên vào chủ nhật tuần trước phải không? – B: Có, chúng ta đã làm vậy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Mother

Sister

Bay

Father

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Các từ Mother, Sister, và Father đều liên quan đến các thành viên trong gia đình, trong khi Bay (vịnh) không phải là một thành viên trong gia đình.

A. Mother: mẹ

B. Sister: chị/ em gái

C. Bay: vịnh

D. Father: bố

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Swim

Walk

Eat

Journal

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Các từ Swim, Walk, và Eat đều là các động từ chỉ hành động liên quan đến cơ thể hoặc hoạt động vật lý. Journal là danh từ chỉ một vật phẩm (sổ ghi chép), không phải một hành động, nên là từ khác biệt.

A. Swim: bơi lội

B. Walk: đi bộ

C. Eat: ăn

D. Journal: nhật ký

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Summer

Clock

Winter

Spring

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Clock là một vật dụng đo thời gian, không phải là mùa như các từ còn lại.

A. Summer: mùa hè

B. Clock: đồng hồ

C. Winter: mùa đông

D. Spring: mùa xuân

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Cook

Play

Soccer

Do homework

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Soccer là một môn thể thao, còn các từ còn lại đều là hành động.

A. Cook: nấu ăn

B. Play: chơi

C. Soccer: môn thể thao

D. Do homework: làm bài tập

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Library

Dancing

Hiking

Writing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Library là một nơi, trong khi các từ còn lại đều là hành động.

A. Library: thư viện

B. Dancing: hành động nhảy múa

C. Hiking: hành động đi bộ đường dài

D. Writing: hành động viết

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Cooking

Cleaning

Reading

Washing dishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Reading không phải là một công việc nhà, trong khi các từ còn lại đều là các công việc trong gia đình.

A. Cooking: nấu ăn

B. Cleaning: dọn dẹp

D. Washing dishes: rửa chén

C. Reading: đọc sách

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Mother

Father

Sister

Cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cousin không phải là thành viên trực tiếp trong gia đình như Mother, Father, và Sister.

A. Mother: mẹ

B. Father: bố

C. Sister: chị/em gái

D. Cousin: anh/chị/em họ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Son

Daughter

Uncle

Brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Uncle là người thân nhưng không phải là thành viên trực tiếp trong gia đình như các từ còn lại (con cái và anh em).

A. Son: con trai

B. Daughter: con gái

D. Brother: anh/ em trai

C. Uncle: chú/ bác

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Grandmother

Mother

Aunt

Sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Grandmother là một thế hệ trước (bà), còn các từ còn lại là các thành viên trong thế hệ trực tiếp của gia đình.

B. Mother: mẹ

C. Aunt: cô/ dì

D. Sister: chị/ em gái

A. Grandmother: bà

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Family

Relatives

Friends

Parents

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Friends là những người bạn, không phải thành viên trong gia đình như các từ còn lại.

A. Family: gia đình

B. Relatives: họ hàng

D. Parents: cha mẹ

C. Friends: bạn bè