Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 564 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

giraffe

panda

noodle

kitten

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Noodle là danh từ chỉ đồ ăn, không phải là danh từ chỉ động vật như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

food

red

pink

green

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Food là danh từ chỉ con đường, không phải là tính từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

sandwich

football

chip

noodle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Football là một danh từ chỉ môn thể thao, không phải là danh từ chỉ đồ ăn như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

basketball

baseball

city

table tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: City là danh từ thành phố, không phải là danh từ chỉ môn thể thao như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

animal

jump

dance

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Animal là danh từ, không phải là động từ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

class

city

countryside

introduce

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Introduce là động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

I’m going to the ________ centre. I like swimming.

sports

food

clothes

colour

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Swim” là động từ bơi lội sports centre: trung tâm thể thao.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đến trung tâm thể thao. Tôi thích bơi lội.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

What’s your favourite ________? – I like pink.

animal

sports

food

colour

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: “Pink”: màu hồng câu hỏi về màu sắc “colour”.

Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của cậu là màu gì? – Tớ thích màu hồng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

I love ________. I have two kittens at home.

food

pets

class

grade

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Kitten” là mèo con mệnh đề trước sẽ đề cập về vật nuôi “pet”.

Dịch nghĩa: Tớ thích vật nuôi. Tớ có hai con mèo con ở nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a missing word.

I’m Nam. I’m in ________ 5C.

dolphin

colour

class

pet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “5C” là tên lớp class 5C: lớp 5C.

Dịch nghĩa: Tớ là Nam. Tớ học lớp 5C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ do you live?

Where

Where’s

What

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Where do you live? (hỏi về nơi ở)

Dịch nghĩa: Cậu sống ở đâu vậy?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Hello. I’m Minh. I’m from Japan. Where are you _________?

at

from

in

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cấu trúc hỏi ai đến từ đâu: Where + be + S + from?

Dịch nghĩa: Xin chào. Tớ là Minh. Tớ đến từ Nhật Bản. Cậu đến từ đâu?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Do you like pandas? - __________________.

I’m in grade 5.

No, I like red.

Yes, I do.

I live in Japan.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi là “Yes/ No question” về động vật yêu thích.

trả lời: “Yes + S + do/ does” or “No, S + don’t/ doesn’t.”

Dịch nghĩa: Cậu có thích gấu trúc không? – Có, tớ thích chứ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Where were you yesterday? – I _________ at the zoo.

was

am

is

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về việc trong quá khứ tobe: was (đi với I, và chủ ngữ là danh từ số ít), were (chủ ngữ là danh từ số nhiều).

Dịch nghĩa: Hôm qua cậu ở đâu? – Tớ ở sở thú.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

John’s birthday is _________ July.

in

on

from

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trước tháng, năm dùng giới từ “in”.

Dịch nghĩa: Sinh nhật của John là tháng 7.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s her favourite pet? – She _________ kittens.

liking

does likes

like

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “She” là danh từ ngôi thứ 3 số ít động từ thêm “s”.

Dịch nghĩa: Động vật yêu thích của cô ấy là gì? – Cô ấy thích mèo con.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

I _________ a big fan of baseball.

is

am

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: I + am.

Dịch nghĩa: Tớ là một người hâm mộ bóng chày.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Why do you like dolphins? – Because it jumps and dances ___________.

delicious

sure

beautiful

beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Sau động từ là một trạng từ beautifully.

Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích cá heo? – Vì chúng nhảy và múa rất đẹp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Can you _________ me about yourself?

tell

telling

tells

to tell

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc: tell … about one’s self: giới thiệu bản thân.

Dịch nghĩa: Cậu có thể giới thiệu bản thân mình được không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s your favourite food? - ___________________.

No, I don’t.

My favourite subject is Maths.

I’m in Grade 5.

It’s chicken pho.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về món ăn yêu thích trả lời tên món ăn.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của cậu là gì? – Đó là phở gà.