Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
giraffe
panda
noodle
kitten
Đáp án đúng: C
Giải thích: Noodle là danh từ chỉ đồ ăn, không phải là danh từ chỉ động vật như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
food
red
pink
green
Đáp án đúng: A
Giải thích: Food là danh từ chỉ con đường, không phải là tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
sandwich
football
chip
noodle
Đáp án đúng: B
Giải thích: Football là một danh từ chỉ môn thể thao, không phải là danh từ chỉ đồ ăn như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
basketball
baseball
city
table tennis
Đáp án đúng: C
Giải thích: City là danh từ thành phố, không phải là danh từ chỉ môn thể thao như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
animal
jump
dance
run
Đáp án đúng: A
Giải thích: Animal là danh từ, không phải là động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
class
city
countryside
introduce
Đáp án đúng: D
Giải thích: Introduce là động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.
Complete the sentences with a missing word.
I’m going to the ________ centre. I like swimming.
sports
food
clothes
colour
Đáp án đúng: A
Giải thích: “Swim” là động từ bơi lội sports centre: trung tâm thể thao.
Dịch nghĩa: Tôi sẽ đến trung tâm thể thao. Tôi thích bơi lội.
Complete the sentences with a missing word.
What’s your favourite ________? – I like pink.
animal
sports
food
colour
Đáp án đúng:
Giải thích: “Pink”: màu hồng câu hỏi về màu sắc “colour”.
Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của cậu là màu gì? – Tớ thích màu hồng.
Complete the sentences with a missing word.
I love ________. I have two kittens at home.
food
pets
class
grade
Đáp án đúng: A
Giải thích: “Kitten” là mèo con mệnh đề trước sẽ đề cập về vật nuôi “pet”.
Dịch nghĩa: Tớ thích vật nuôi. Tớ có hai con mèo con ở nhà.
Complete the sentences with a missing word.
I’m Nam. I’m in ________ 5C.
dolphin
colour
class
pet
Đáp án đúng: C
Giải thích: “5C” là tên lớp class 5C: lớp 5C.
Dịch nghĩa: Tớ là Nam. Tớ học lớp 5C.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
___________ do you live?
Where
Where’s
What
When
Đáp án đúng: A
Giải thích: Where do you live? (hỏi về nơi ở)
Dịch nghĩa: Cậu sống ở đâu vậy?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Hello. I’m Minh. I’m from Japan. Where are you _________?
at
from
in
like
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc hỏi ai đến từ đâu: Where + be + S + from?
Dịch nghĩa: Xin chào. Tớ là Minh. Tớ đến từ Nhật Bản. Cậu đến từ đâu?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Do you like pandas? - __________________.
I’m in grade 5.
No, I like red.
Yes, I do.
I live in Japan.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu hỏi là “Yes/ No question” về động vật yêu thích.
trả lời: “Yes + S + do/ does” or “No, S + don’t/ doesn’t.”
Dịch nghĩa: Cậu có thích gấu trúc không? – Có, tớ thích chứ.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Where were you yesterday? – I _________ at the zoo.
was
am
is
were
Đáp án đúng: A
Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về việc trong quá khứ tobe: was (đi với I, và chủ ngữ là danh từ số ít), were (chủ ngữ là danh từ số nhiều).
Dịch nghĩa: Hôm qua cậu ở đâu? – Tớ ở sở thú.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
John’s birthday is _________ July.
in
on
from
at
Đáp án đúng: A
Giải thích: Trước tháng, năm dùng giới từ “in”.
Dịch nghĩa: Sinh nhật của John là tháng 7.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
What’s her favourite pet? – She _________ kittens.
liking
does likes
like
likes
Đáp án đúng: D
Giải thích: “She” là danh từ ngôi thứ 3 số ít động từ thêm “s”.
Dịch nghĩa: Động vật yêu thích của cô ấy là gì? – Cô ấy thích mèo con.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
I _________ a big fan of baseball.
is
am
are
be
Đáp án đúng: B
Giải thích: I + am.
Dịch nghĩa: Tớ là một người hâm mộ bóng chày.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Why do you like dolphins? – Because it jumps and dances ___________.
delicious
sure
beautiful
beautifully
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Sau động từ là một trạng từ beautifully.
Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích cá heo? – Vì chúng nhảy và múa rất đẹp.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Can you _________ me about yourself?
tell
telling
tells
to tell
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cấu trúc: tell … about one’s self: giới thiệu bản thân.
Dịch nghĩa: Cậu có thể giới thiệu bản thân mình được không?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
What’s your favourite food? - ___________________.
No, I don’t.
My favourite subject is Maths.
I’m in Grade 5.
It’s chicken pho.
Đáp án đúng: D
Giải thích: Câu hỏi đang hỏi về món ăn yêu thích trả lời tên món ăn.
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của cậu là gì? – Đó là phở gà.
