Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 8 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 8 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 499 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

My name is Mai. It is Wednesday today. I have Vietnamese, science, history and geography, art, and IT at school. My favourite subject is art because I love drawing and I want to be a painter. I also like IT. It's fun, and I want to be an IT teacher. I don’t like science very much because I am not good at it.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai has Vietnamese, science, and PE today.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: It is Wednesday today. I have Vietnamese, science, history and geography, art, and IT at school.

(Hôm nay là thứ Tư. Tôi học Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Mỹ thuật và Tin học ở trường.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai’s favourite subjects are art and IT.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: My favourite subject is art because I love drawing and I want to be a painter. I also like IT.

(Môn học yêu thích của tôi là Mỹ thuật vì tôi thích vẽ và tôi muốn trở thành họa sĩ. Tôi cũng thích môn Tin học. )

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai wants to be a singer.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: My favourite subject is art because I love drawing and I want to be a painter.

(Môn học yêu thích của tôi là Mỹ thuật vì tôi thích vẽ và tôi muốn trở thành họa sĩ.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai wants to be an IT teacher.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: It's fun, and I want to be an IT teacher.

(Môn học đó rất vui và tôi muốn trở thành giáo viên Tin học.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She is very good at science.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I don’t like science very much because I am not good at it.

(Tôi không thích môn Khoa học lắm vì tôi không giỏi môn đó.)

Dịch bài đọc:

Tên tôi là Mai. Hôm nay là thứ Tư. Tôi học Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lý, Mỹ thuật và Tin học ở trường. Môn học yêu thích của tôi là Mỹ thuật vì tôi thích vẽ và tôi muốn trở thành họa sĩ. Tôi cũng thích môn Tin học. Môn học đó rất vui và tôi muốn trở thành giáo viên Tin học. Tôi không thích môn Khoa học lắm vì tôi không giỏi môn đó.

Đoạn văn

Read and choose the best answer for each question.

My name is Nam. I’m eleven years old. My school is in a small town. My favourite subjects are maths and science. I like maths because I want to be a maths teacher. I also like science because I want to be a science teacher. There is a big garden at my school. I like to go there to study flowers and trees. I have maths on Mondays and Wednesdays. I have science on Thursdays. I don’t like history and geography very much because I am not good at it. My friend Hoa likes music. Her favourite subject is music because she wants to be a singer. She also likes art because she likes drawing and painting. She wants to be a painter, too. How about you? What subjects do you like?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Nam’s school?

In the mountains

In a big city

In a small town

In the village

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: My school is in a small town. (Trường của mình nằm ở một thị trấn nhỏ.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Nam’s favourite subjects?

Maths and science

Science and music

English and art

History and geography

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: My favourite subjects are maths and science.

(Môn học yêu thích của mình là toán và khoa học.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Why does Nam like maths?

Because he is good at it.

Because he wants to be a painter.

Because he wants to be a maths teacher.

Because it is fun.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: I like maths because I want to be a maths teacher.

(Mình thích môn toán vì mình muốn trở thành giáo viên toán.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Nam have science?

On Mondays

On Fridays

On Thursdays

On Tuesdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: I have science on Thursdays. (Mình học khoa học vào thứ Năm.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does Nam study flowers and trees at school?

In the classroom

In the music room

In the garden

In the computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: There is a big garden at my school. I like to go there to study flowers and trees.

(Trường mình có một khu vườn lớn. Mình thích đến đó để học về các loài hoa và cây cối.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Hoa’s favourite subject?

Maths

Science

Music

PE

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: Her favourite subject is music because she wants to be a singer.

(Môn học yêu thích của bạn ấy là âm nhạc vì bạn ấy muốn trở thành ca sĩ.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Why does Hoa like art?

Because she wants to be a teacher.

Because she likes drawing and painting.

Because she likes colours.

Because her friends like it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: She also likes art because she likes drawing and painting. She wants to be a painter, too.

(Bạn ấy cũng thích môn mỹ thuật vì bạn ấy thích vẽ và tô màu. Bạn ấy cũng muốn trở thành họa sĩ.)

Dịch bài đọc:

Tên mình là Nam. Mình 11 tuổi. Trường của mình nằm ở một thị trấn nhỏ. Môn học yêu thích của mình là toán và khoa học. Mình thích môn toán vì mình muốn trở thành giáo viên toán. Mình cũng thích môn khoa học vì mình muốn trở thành giáo viên khoa học. Trường mình có một khu vườn lớn. Mình thích đến đó để học về các loài hoa và cây cối. Mình học toán vào thứ Hai và thứ Tư. Mình học khoa học vào thứ Năm. Mình không thích môn lịch sử và địa lý lắm vì mình học không giỏi môn đó. Bạn của mình tên là Hoa, bạn ấy thích âm nhạc. Môn học yêu thích của bạn ấy là âm nhạc vì bạn ấy muốn trở thành ca sĩ. Bạn ấy cũng thích môn mỹ thuật vì bạn ấy thích vẽ và tô màu. Bạn ấy cũng muốn trở thành họa sĩ. Còn bạn thì sao? Bạn thích môn học nào?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

IT / My / subject / favourite / is / .

IT subject is my favourite.

Favourite my IT is subject.

My favourite subject is IT.

Subject my favourite is IT.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Môn học yêu thích của tôi là tin học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

like / want / because / I / science / teacher / a / to / science / be / I / .

I want like science to because teacher be I a science.

I like science because I want to be a science teacher.

Science I want like to be a teacher because science.

I be teacher to want science a because I science like.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi thích môn khoa học vì tôi muốn trở thành giáo viên dạy khoa học.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

favourite / is / What / subject / your / ?

Your favourite subject what is?

What is your favourite subject?

What favourite your is subject?

Is your subject what favourite?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Môn học yêu thích của bạn là gì?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

subject / your / Is / PE / favourite / ?

Your PE subject is favourite?

Is your favourite subject PE?

Favourite subject is PE your?

PE is subject your favourite?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Môn học yêu thích của bạn có phải là môn giáo dục thể chất không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

do / Why / like / Minh / maths / and / Nam / ?

Why do Minh and Nam like maths?

Minh why and do like Nam maths?

Maths Nam do like why Minh and?

Do maths and Nam Minh why like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tại sao Minh và Nam thích môn toán?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

English / my / not / subject / is / favourite / .

My English is subject favourite not.

English is not my favourite subject.

Not English is my favourite subject.

English subject not is my favourite.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tiếng Anh không phải là môn học yêu thích của tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

a / like / want / singer / I / be / music / I / to / because / .

I like music because I want to be a singer.

I want like to be a singer I because music.

Like I music want singer be a I to because.

Because music I like I singer a to be want.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi thích môn âm nhạc vì tôi muốn trở thành ca sĩ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

art / can’t / don’t / because / I / draw / like / I /.

I don’t like art because I can’t draw.

I draw can’t because I don’t art like.

Don’t like art because I can’t draw I.

I art like don’t can’t because draw I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi không thích môn mỹ thuật vì tôi không biết vẽ.