Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 7 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 7 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 483 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

My name is Linh. I go to school from Mondays to Fridays. I have Vietnamese and maths every school day. I have English on Tuesdays and Fridays. I have history and geography on Wednesdays. I have science on Mondays and Thursdays. I have art on Fridays. I love art because I like drawing.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh goes to school from Mondays to Saturdays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I go to school from Mondays to Fridays.

(Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She has Vietnamese and maths on Mondays, Tuesdays, Wednesdays, Thursdays and Fridays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: I have Vietnamese and maths every school day.

(Tôi học Tiếng Việt và Toán mỗi ngày đi học.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She has English on Tuesdays and Fridays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: I have English on Tuesdays and Fridays.

(Tôi học Tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh studies history and geography on Mondays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I have history and geography on Wednesdays.

(Tôi học Lịch sử và Địa lý vào thứ Tư.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She has science on Mondays and Thursdays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: I have science on Mondays and Thursdays.

(Tôi học Khoa học vào thứ Hai và thứ Năm.)

Dịch bài đọc:

Tên tôi là Linh. Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Tôi học Tiếng Việt và Toán mỗi ngày đi học. Tôi học Tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi học Lịch sử và Địa lý vào thứ Tư. Tôi học Khoa học vào thứ Hai và thứ Năm. Tôi học Mỹ thuật vào thứ Sáu. Tôi yêu thích Mỹ thuật vì tôi thích vẽ.

Đoạn văn

Read and choose the best answer for each question.

Phong: Hi, Lisa. What subjects do you have today?Lisa: Hi, Phong. Today is Thursday. I have Vietnamese, maths, English, and science.

Phong: Wow, that’s a lot! I only have Vietnamese, maths, and music today.

Lisa: That’s nice. When do you have science?Phong: I have it on Mondays and Wednesdays.

Lisa: Oh, I see. Do you have English on Thursdays?Phong: No, I don’t. I have English on Tuesdays and Fridays.

Lisa: I have English on Mondays, Thursdays, and Fridays.

Phong: Do you have art today?Lisa: No, I don’t. I have art on Wednesdays. I love art very much.

Phong: Me too! I have art on Tuesdays. When do you have history and geography?Lisa: I have it on Wednesdays. And you? When do you have it?Phong: I have history and geography on Fridays.

Lisa: Great! Do you like music?Phong: Yes, I do. I love singing. I have music on Thursdays.

Lisa: That’s fun. I have music on Tuesdays.

Phong: OK. See you in class!Lisa: Bye, Phong!

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What subjects does Lisa have on Thursday?

Vietnamese, maths, art, and music

Vietnamese, English, music, and art

Vietnamese, maths, English, and science

Vietnamese, science, art, and history

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu:

Lisa: Hi, Phong. Today is Thursday. I have Vietnamese, maths, English, and science.

(Lisa: Chào Phong. Hôm nay là thứ Năm. Mình học Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh và Khoa học.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How many subjects does Phong have on Thursdays?

Two

Three

Four

Five

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Phong: Wow, that’s a lot! I only have Vietnamese, maths, and music today.

(Phong: Ồ, nhiều môn quá! Hôm nay mình chỉ học Tiếng Việt, Toán và Âm nhạc thôi.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Phong have science?

On Mondays and Wednesdays

On Tuesdays and Thursdays

On Thursdays and Fridays

On Thursdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu:

Lisa: That’s nice. When do you have science?

Phong: I have it on Mondays and Wednesdays.

(Lisa: Tuyệt đấy. Bạn học Khoa học vào ngày nào?

Phong: Mình học vào thứ Hai và thứ Tư.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Lisa have English?

On Fridays

On Mondays, Thursdays, and Fridays

On Tuesdays and Thursdays

On Mondays and Wednesdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Lisa: I have English on Mondays, Thursdays, and Fridays.

(Lisa: Mình học Tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Năm và thứ Sáu.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Phong have art?

On Wednesdays

On Mondays

On Tuesdays

On Thursdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: Phong: Me too! I have art on Tuesdays.

(Phong: Mình cũng vậy! Mình học Mỹ thuật vào thứ Ba.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Lisa have history and geography?

On Tuesdays

On Wednesdays

On Fridays

On Mondays

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu:

Phong: Me too! I have art on Tuesdays. When do you have history and geography?

Lisa: I have it on Wednesdays.

(Phong: Mình cũng vậy! Mình học Mỹ thuật vào thứ Ba. Bạn học Lịch sử và Địa lý vào ngày nào?

Lisa: Mình học vào thứ Tư.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

When does Phong have music?

On Mondays

On Tuesdays

On Wednesdays

On Thursdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: Phong: Yes, I do. I love singing. I have music on Thursdays.

(Phong: Có chứ. Mình thích hát lắm. Mình học Âm nhạc vào thứ Năm.)

Dịch bài đọc:

Phong: Chào Lisa. Hôm nay bạn học những môn gì?

Lisa: Chào Phong. Hôm nay là thứ Năm. Mình học Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh và Khoa học.

Phong: Ồ, nhiều môn quá! Hôm nay mình chỉ học Tiếng Việt, Toán và Âm nhạc thôi.

Lisa: Tuyệt đấy. Bạn học Khoa học vào ngày nào?

Phong: Mình học vào thứ Hai và thứ Tư.

Lisa: À, mình hiểu rồi. Bạn có học Tiếng Anh vào thứ Năm không?

Phong: Không, mình không học. Mình học Tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu.

Lisa: Mình học Tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Năm và thứ Sáu.

Phong: Hôm nay bạn có học Mỹ thuật không?

Lisa: Không, mình không học. Mình học Mỹ thuật vào thứ Tư. Mình rất thích môn này.

Phong: Mình cũng vậy! Mình học Mỹ thuật vào thứ Ba. Bạn học Lịch sử và Địa lý vào ngày nào?

Lisa: Mình học vào thứ Tư. Còn bạn? Bạn học vào ngày nào?

Phong: Mình học Lịch sử và Địa lý vào thứ Sáu.

Lisa: Tuyệt! Bạn có thích Âm nhạc không?

Phong: Có chứ. Mình thích hát lắm. Mình học Âm nhạc vào thứ Năm.

Lisa: Hay quá. Mình học Âm nhạc vào thứ Ba.

Phong: OK. Hẹn gặp lại bạn ở lớp nhé!

Lisa: Tạm biệt, Phong!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

I / have / science / Wednesdays / on / .

Science I have on Wednesdays.

I have science on Wednesdays.

I on science have Wednesdays.

On Wednesdays I science have.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi học khoa học vào thứ Tư.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

has / Mike / art / on / and / Tuesdays / music / .

Mike has art and music on Tuesdays.

Mike has music and art on Tuesday.

Mike have art and music on Tuesdays.

Mike has on Tuesdays art and music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mai học mỹ thuật và âm nhạc vào thứ Ba.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

Do / on / have / you / Vietnamese / Fridays / ?

You have Vietnamese on Fridays do?

Do Vietnamese have you on Fridays?

Do you have Vietnamese on Fridays?

Have you do Vietnamese on Fridays?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn có học tiếng Việt vào thứ Sáu không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

and / have / maths / We / on / Mondays / Thursdays / .

We have maths on Mondays and Thursdays.

Maths we and have on Mondays Thursdays.

We has maths on Monday and Thursday.

We have on Mondays maths and Thursdays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chúng tôi học toán vào thứ Hai và thứ Năm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

Bill / Mondays / and / have / Peter / English / on / .

Bill and Peter have English Mondays and on.

Bill and Peter has English on Mondays.

Bill and Peter have English on Mondays.

Bill and Peter have on Monday English.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bill và Peter học tiếng Anh vào thứ Hai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

have / history / and / and / Wednesdays / I / geography / on / Thursdays / .

I have history and geography on Wednesdays and Thursdays.

I history and geography have on Wednesday and Thursday.

I have on Wednesdays and Thursdays history and geography.

I has geography and history on Wednesdays and Thursdays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi học lịch sử và địa lí vào thứ Tư và thứ Năm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

you / When / have / science / do / ?

You do science when have?

When do you have science?

When you have science do?

Do you have when science?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Khi nào bạn học khoa học?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

subjects / you / have / on / What / Fridays / do / ?

What do subjects have you on Fridays?

What do you have subjects on Fridays?

What subjects do you have on Fridays?

What do on Fridays you have subjects?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ Sáu?