Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 5 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 5 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 484 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

I have four friends, Nam, Linh, Jack, and Emma. Nam can play football, but he can’t draw. Linh can sing, but she can’t play the piano. Jack can swim, but he can’t skate. Emma can dance, but she can’t ride a bike. I can play the guitar, but I can’t cook. We can all play badminton.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam can play football.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Nam can play football. (Nam có thể chơi đá bóng.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Linh can play the piano.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Linh can sing, but she can’t play the piano.

(Linh có thể hát, nhưng bạn ấy không thể chơi đàn piano.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack can swim and skate.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Jack can swim, but he can’t skate.

(Jack có thể bơi, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma can ride a bike.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Emma can dance, but she can’t ride a bike.

(Emma có thể nhảy, nhưng bạn ấy không thể đạp xe đạp.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They can all play badminton.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: We can all play badminton. (Chúng mình đều có thể chơi cầu lông.)

Dịch bài đọc:

Mình có bốn người bạn: Nam, Linh, Jack và Emma. Nam biết chơi bóng đá, nhưng cậu ấy không biết vẽ. Linh biết hát, nhưng cô ấy không biết chơi đàn piano. Jack biết bơi, nhưng cậu ấy không biết trượt patin. Emma biết nhảy, nhưng cô ấy không biết đi xe đạp. Mình biết chơi đàn guitar, nhưng mình không biết nấu ăn. Chúng mình đều biết chơi cầu lông.

Đoạn văn

 Read and choose the best answer for each question.

This is Anna. She is nine years old. She is from Australia. She can sing and play the piano, but she can’t play basketball. Her brother can swim and ride a bike, but he can’t draw. Her mother can dance and paint pictures, but she can’t play the guitar. Her father can cook very well. She has a friend. Her name is Linh. Linh is from Viet Nam. She can play badminton and skate, but she can’t ride a horse.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Anna from?

Britain

America

Australia

Viet Nam

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: She is from Australia. (Cô ấy đến từ nước Úc.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is Anna?

8

9

10

11

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: She is nine years old. (Cô ấy 9 tuổi.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Anna do?

She can play basketball and sing.

She can sing and play the piano.

She can swim and play the guitar.

She can ride a bike and cook.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: She can sing and play the piano, but she can’t play basketball.

(Cô ấy có thể hát và chơi đàn piano, nhưng cô ấy không biết chơi bóng rổ.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Anna’s brother do?

He can cook and dance.

He can ride a horse and swim.

He can swim and ride a bike.

He can draw and cook.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: Her brother can swim and ride a bike, but he can’t draw.

(Anh trai cô ấy có thể bơi và đạp xe, nhưng anh ấy không biết vẽ.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What can’t Anna’s mother do?

She can’t dance.

She can’t paint pictures.

She can’t cook.

She can’t play the guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: Her mother can dance and paint pictures, but she can’t play the guitar.

(Mẹ của cô ấy có thể nhảy và vẽ tranh, nhưng mẹ của cô ấy không biết chơi đàn guitar.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Linh from?

Australia

Malaysia

Viet Nam

Japan

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: Linh is from Viet Nam. (Linh đến từ Việt Nam.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Linh do?

She can ride a horse and sing.

She can play badminton and skate.

She can dance and draw.

She can play the guitar and ride a bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: She can play badminton and skate, but she can’t ride a horse.

(Cô ấy có thể chơi cầu lông và trượt patin, nhưng cô ấy không biết cưỡi ngựa.)

Dịch bài đọc:

Đây là Anna. Cô ấy chín tuổi. Cô ấy đến từ Úc. Cô ấy có thể hát và chơi đàn piano, nhưng cô ấy không thể chơi bóng rổ. Anh trai của cô ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng không thể vẽ. Mẹ của cô ấy có thể nhảy múa và vẽ tranh, nhưng không thể chơi đàn ghi-ta. Bố của cô ấy nấu ăn rất giỏi. Cô ấy có một người bạn. Tên của bạn ấy là Linh. Linh đến từ Việt Nam. Linh có thể chơi cầu lông và trượt patin, nhưng không thể cưỡi ngựa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

can / Anna / sing / play / and / piano / the / .

Anna the piano and sing can play.

Anna can sing and play the piano.

Sing and Anna play can the piano.

Can Anna piano the and sing play?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Anna có thể hát và chơi đàn piano.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

play / can’t / basketball / She / .

She can’t play basketball.

Basketball she can’t play.

Play she basketball can’t.

She basketball play can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cô ấy không biết chơi bóng rổ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

Her / swim / can / brother / .

Her swim brother can.

Can brother her swim.

Her brother can swim.

Swim can her brother.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Anh trai cô ấy biết bơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

Can / badminton / play / skate / and / Linh / ?

Can Linh play badminton and skate?

Badminton Linh can and skate play?

Can badminton and play Linh skate?

Linh can skate and play badminton?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Linh biết chơi cầu lông và trượt patin không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

can / skate / draw / He / can’t / but / roller / he / .

He can roller skate but he can’t draw.

He draw can’t roller can skate he but.

He can’t skate roller but draw he can.

He can’t but draw roller can skate he.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể trượt patin nhưng không biết vẽ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

can / dance / Mom / pictures / paint / and

Mom can paint and pictures dance.

Mom can dance and paint pictures.

Can mom dance and paint pictures.

Dance and pictures can paint Mom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mẹ có thể nhảy và vẽ tranh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

play / Lisa / guitar / she / can’t / the / play / but / can / piano / the / .

Lisa can play the guitar but she can play the piano.

Lisa can’t play the guitar but she can play the piano.

Lisa the piano play she can’t guitar but can play.

Lisa can play piano the but can’t she guitar the.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Lisa không biết chơi đàn guitar nhưng cô ấy có thể chơi đàn piano.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

your / father / Can / cook / ?

Can your cook father?

Father your can cook?

Can your father cook?

Cook can your father?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bố của bạn có biết nấu ăn không?