Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 3 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 3 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 476 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

Hello! My name is Lan. I am nine years old. I go to Hoa Mai Primary School. Today is Wednesday. I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays, Thursdays, and Fridays. I get up at six o’clock, have breakfast at six thirty, and go to school at seven. I study English, Maths, and Science in the morning. I go home at four o’clock in the afternoon. On Saturdays, I don’t go to school. I do the housework with my parents. I clean my room and water the flowers. On Sundays, I stay at home and watch TV in the morning. In the afternoon, I read books or draw pictures. I like the weekend very much! What do you do at the weekend?

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Today is Wednesday.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Today is Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan goes to school at six o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I get up at six o’clock, have breakfast at six thirty, and go to school at seven.

(Mình thức dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 6 giờ 30 phút, và đến trường lúc 7 giờ.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She studies English, Maths, and Science in the morning.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: I study English, Maths, and Science in the morning.

(Mình học môn tiếng Anh, môn toán và môn khoa học vào buổi sáng.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

On Saturdays, she does the housework with her mom and dad.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: On Saturdays, I don’t go to school. I do the housework with my parents.

(Vào thứ Bảy, mình không đến trường. Mình làm việc nhà cùng bố mẹ.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She waters the flowers on Sundays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: On Saturdays, I don’t go to school. I do the housework with my parents. I clean my room and water the flowers.

(Vào thứ Bảy, mình không đến trường. Mình làm việc nhà cùng bố mẹ. Mình dọn phòng của mình và tưới hoa.)

Dịch bài đọc:

Tên mình là Lan. Mình chín tuổi. Mình học ở trường Tiểu học Hoa Mai. Hôm nay là thứ Tư. Mình đi học vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm và thứ Sáu. Mình thức dậy lúc sáu giờ, ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi, và đi học lúc bảy giờ. Buổi sáng, mình học Tiếng Anh, Toán và Khoa học. Buổi chiều, mình về nhà lúc bốn giờ. Vào thứ Bảy, mình không đi học. Mình làm việc nhà với bố mẹ. Mình dọn phòng và tưới cây. Vào Chủ nhật, mình ở nhà và xem TV vào buổi sáng. Buổi chiều, mình đọc sách hoặc vẽ tranh. Mình rất thích cuối tuần! Còn bạn, bạn làm gì vào cuối tuần?

Đoạn văn

Read and choose the best answer for each question.

Hi! I’m David. I’m ten years old. I am from Canada, and I study at Green Star Primary School. Today is Monday, and I have many subjects at school. I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays. I get up at six fifteen in the morning. I have breakfast with my family and go to school by bike. I like studying Art. On Fridays, Saturdays and Sundays, I don’t go to school. On Fridays, I go swimming with my friends. On Saturday mornings, I go to the playground with my sister. We like swinging and painting pictures at the playground. On Saturday afternoons, I go to the park and play badminton with my friends. On Sundays, I stay at home. I help my dad cook lunch and watch TV with my family.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is David?

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: I’m ten years old. (Mình mười tuổi.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is David from?

Viet Nam

Canada

Malaysia

America

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: I am from Canada. (Mình đến từ Canada.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What day is it today?

Monday

Tuesday

Wednesday

Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Today is Monday. (Hôm nay là thứ Hai.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What days does David go to school?

Mondays, Tuesdays, Wednesdays, Thursdays and Fridays

Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Sundays

Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays

weekends

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: I go to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Thursdays.

(Mình đi học vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does David do on Fridays?

He plays football.

He goes swimming.

He reads books.

He does homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: On Fridays, I go swimming with my friends.

(Vào thứ Sáu, mình đi bơi cùng bạn bè.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What do David and his sister do at the playground?

They skip and read.

They swing and paint pictures.

They run and cycle.

They draw and dance.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: We like swinging and painting pictures at the playground.

(Mình và chị thích chơi xích đu và vẽ tranh ở sân chơi.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What does David do on Sundays?

He plays football.

He studies.

He reads a book.

He watches TV with his family.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: On Sundays, I stay at home. I help my dad cook lunch and watch TV with my family.

(Vào Chủ nhật, mình ở nhà. Mình giúp bố nấu bữa trưa và xem TV cùng gia đình.)

Dịch bài đọc:

Xin chào! Mình là David. Mình mười tuổi. Mình đến từ Canada và mình học tại trường Tiểu học Ngôi Sao Xanh. Hôm nay là thứ Hai và mình có nhiều môn học ở trường. Mình đi học vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Năm. Mình thức dậy lúc sáu giờ mười lăm vào buổi sáng. Mình ăn sáng với gia đình và đi học bằng xe đạp. Mình thích học môn Mỹ thuật.

Vào thứ Sáu, thứ Bảy và Chủ nhật, mình không đi học. Vào thứ Sáu, mình đi bơi với các bạn. Vào sáng thứ Bảy, mình đi đến sân chơi với em gái. Chúng mình thích đu xích đu và vẽ tranh ở sân chơi. Buổi chiều, mình đi công viên và chơi cầu lông với các bạn. Vào Chủ nhật, mình ở nhà. Mình giúp bố nấu bữa trưa và xem TV với gia đình vào buổi tối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

go / I / school / Mondays / on / to /.

I to go school on Mondays.

I go to school on Mondays.

Go I to school Mondays on.

On Mondays school go I to.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi đi học vào thứ Hai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

books / on / Mondays / read / and / I / Tuesdays / .

On Mondays and Tuesdays I read books.

Books I read on Mondays and Tuesdays.

I books read and Mondays on Tuesdays.

Mondays on I read Tuesdays and books.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vào thứ Hai và thứ Ba, tôi đọc sách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

kites / Mike / and / Josh / on / fly / Fridays /.

Mike and Josh Fridays fly on kites.

Mike and Josh fly kites Fridays on.

On Fridays Mike and Josh fly kites.

Fly kites on Fridays Mike and Josh.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Vào thứ Sáu, Mike và Josh thả diều.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

a / draw / I / Saturdays / picture / on /.

I draw a picture on Saturdays.

I draw Saturdays picture on a.

A picture draw on Saturdays I.

Draw a I picture on Saturdays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi vẽ tranh vào thứ Bảy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

watch / I / Thursdays / on / TV /.

I watch TV on Thursdays.

Watch I Thursdays on TV.

I on Thursdays watch TV.

Thursdays I watch on TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi xem TV vào thứ Năm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

on / cook / dinner / I / Saturdays / .

On Saturdays I dinner cook.

I cook dinner on Saturdays.

Cook dinner on Saturdays I.

Saturdays I cook on dinner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi nấu bữa tối vào thứ Bảy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

school / my / I / ride / on / Tuesdays / bike / to / .

I ride bike on my to school Tuesdays.

On Tuesdays I ride my bike to school.

Ride my bike I to school on Tuesdays.

Tuesdays ride I on to my school bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Vào thứ Ba, tôi đạp xe đến trường.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words to make a sentence.

dance / I / skating / and / on / go / Wednesdays /.

I dance and go skating on Wednesdays.

Dance I and go skating on Wednesdays.

On go Wednesdays skating and I dance.

I go on skating Wednesdays and dance.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi nhảy và đi trượt băng vào thứ Tư.