Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Ellie: Hi Lan. Hi Suki. Welcome to the summer camp!

Lan & Suki: Hi Ellie!

Ellie: It’s lots of fun here. Look, Mei is building a campfire. Hue and Oscar are playing card games.

Lan: Great! And what’s Carla doing?

Ellie: She’s singing songs.

Suki: I love singing songs, too. But where’s Henry?

Ellie: He’s over there.

Suki: What’s he doing?

Ellie: He’s putting up a tent.

Suki: Oh dear. I think he wants help. Henry, do you want some help?

Henry: Yes, please!

Ellie: Come on, let’s help Henry. We can all put up the tent!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Who arrives at the summer camp?

Lan and Suki

Carla and Henry

Lan and Mei

Henry and Suki

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu:

Ellie: Hi Lan. Hi Suki. Welcome to the summer camp! (Ellie: Chào Lan. Chào Suki. Xin chào mừng tới trại hè của chúng tớ.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Mei doing?

She is playing card games.

She is building a campfire.

She is singing songs.

She is putting up a tent.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Look, Mei is building a campfire. (Nhìn kìa, Mei đang đốt lửa trại.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Hue and Oscar doing?

They are playing tug of war.

They are building a campfire.

They are singing songs.

They are playing card games.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: Hue and Oscar are playing card games. (Hue và Oscar đang chơi bài.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Who likes singing songs?

Ellie

Henry

Suki

Carla

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu:

Suki: I love singing songs, too. (Suki: Tớ cũng thích hát.)

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Ellie, Suki and Lan helping Henry to do?

put up the tent

take photos

build a campfire

play card games

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu:

Suki: Oh dear. I think he wants help. Henry, do you want some help?

Henry: Yes, please!

Ellie: Come on, let’s help Henry. We can all put up the tent!

(Suki: Ôi trời. Tớ nghĩ cậu ấy muốn được giúp đỡ đó. Henry, cậu có muốn bọn tớ giúp đỡ không?

Henry: Có chứ.

Ellie: Nào, hãy giúp Henry. Tất cả chúng ta đều có thể dựng lều!)

Dịch bài đọc:

Ellie: Chào Lan. Chào Suki. Chào mừng đến với trại hè của chúng tớ!

Lan & Suki: Chào Ellie!

Ellie: Ở đây rất vui. Nhìn kìa, Mei đang đốt lửa trại. Huệ và Oscar đang chơi bài.

Ln: Tuyệt vời! Vậy Carla đang làm gì vậy?

Ellie: Cậu ấy đang hát.

Suki: Tớ cũng thích hát. Nhưng Henry đâu?

Ellie: Cậu ấy ở đằng kia.

Suki: Cậu ấy đang làm gì vậy?

Ellie: Cậu ấy đang dựng lều.

Suki: Ôi trời. Tớ nghĩ cậu ấy muốn được giúp đỡ. Henry, cậu có bọn tớ giúp cậu không?

Henry: Được chứ!

Ellie: Nào, hãy giúp Henry. Tất cả chúng ta đều có thể dựng lều!

Đoạn văn

Hoa and some friends in her class are in the park. Lan and Mai are playing badminton. Nam and Minh are playing chess. Hanh is flying a kite. Some other friends are playing tug of war. Hoa is taking photos. They are having a lot of fun.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa and her friends are at the campsite.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Hoa and some friends in her class are in the park. (Hoa và một vài người bạn trong lớp cô ấy đang trong công viên.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Lan are playing badminton.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Lan and Mai are playing badminton. (Lan và Mai đang chơi cầu lông.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam and Minh are playing chess.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Nam and Minh are playing chess. (Nam và Minh đang chơi cờ.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Some other friends are playing football.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Some other friends are playing tug of war. (Những người bạn khác đang chơi kéo co.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is taking photos.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Hoa is taking photos. (Hoa đang chụp ảnh.)

Dịch bài đọc:

Hoa và một số bạn trong lớp của cô ấy đang ở công viên. Lan và Mai đang chơi cầu lông. Nam và Minh đang chơi cờ. Hạnh đang thả diều. Một số bạn khác đang chơi kéo co. Hoa đang chụp ảnh. Họ đang có rất nhiều niềm vui.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

are/ Where/ Bill and/ his/ friends/?

Where are Bill and his friends?

Where Bill are and his friends?

Where are and Bill his friends?

Where are and his friends Bill?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bill và bạn anh ấy đang ở đâu?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

are/ What/ Nam and Minh/ doing,/ Lan?

What are Nam Minh and doing, Lan?

What Nam and Minh are doing, Lan?

What are Lan Nam and Minh doing,?

What are Nam and Minh doing, Lan?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Nam và Minh đang làm gì, Lan nhỉ?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

putting/ tent/ up/ a/ are/ They/.

They are up putting a tent.

They are a tent putting up.

They are putting up a tent.

They are a putting tent up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Họ đang dựng lều trại.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What/ Mark/ doing, /Mina?/ is

What is Mina doing, Mark?

What is Mark doing, Mina?

What Mark is doing, Mina?

What is Mark Mina doing,?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark đang làm gì, Mina nhỉ?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

playing/ are/ Peter/ his friends/ tug/ of/ and war/.

Peter and his friends are playing tug of war.

Peter and his friends are playing of tug war.

Peter and his friends are playing war of tug.

Peter are and his friends playing tug of war.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Peter và bạn anh ấy đang chơi kéo co.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura/ around/ the/ dancing/ Is/ campfire/ ?

Is the Laura dancing around campfire?

Is Laura around dancing the campfire?

Is Laura dancing the campfire around?

Is Laura dancing around the campfire?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Có phải Laura đang nhảy quanh lửa trại không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

doing/ What/ the/ boys/ are/?

What boys are the doing?

What are doing the boys?

What are the boys doing?

What the are boys doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Các bạn nam đang làm gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

like/ you/ campfire/ building/ a/ Do/ ?

Do like you building a campfire?

Do you like building a campfire?

Do you like a building campfire?

Do you like a campfire building?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu có thích đốt lửa trại không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary/ at/ campsite/ are/ family/ her/ and/ the/.

Mary her family and are at the campsite.

Mary and her family at are the campsite.

Mary and the family are at her campsite.

Mary and her family are at the campsite.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Mary và gia đình cô ấy đang ở khu cắm trại.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

telling/ He’s/ campsite/ stories/ the/ at/.

He’s telling stories at the campsite.

He’s telling the stories at campsite.

He’s stories telling at the campsite.

He’s telling at the campsite stories.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Anh ấy đang kể chuyện ở khu cắm trại.