Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 478 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

visit

big

sing

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

beside

email

behind

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

email

tell

visit

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

rainy

loudly

build

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

visit

play

tent

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

email

slowly

loudly

card

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

campsite

bookshop

email

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

play

email

song

tell

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

visit

behind

city

campsite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

beside

windy

email

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /w/ sound.

visit

run

war

story

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /w/ sound.

water

tent

campfire

put

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /w/ sound.

dance

what

giraffe

sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /w/ sound.

cloudy

doctor

hippo

why

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

loudly

quickly

windy

merrily

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /t/ sound.

song

tent

sing

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /t/ sound.

hippo

monkey

song

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /t/ sound.

put

draw

campfire

funny

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /t/ sound.

hair

animal

tell

hippo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /t/ sound.

play

shirt

card

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.