Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word with a different stress pattern from the others.
visit
big
sing
play
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
beside
behind
between
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
tell
visit
cloudy
Đáp án đúng: B
Đáp án B có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
rainy
loudly
build
cloudy
Đáp án đúng: C
Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
visit
play
tent
dance
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
slowly
loudly
card
Đáp án đúng: D
Đáp án D có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
campsite
bookshop
between
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
play
song
tell
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
visit
behind
city
campsite
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
beside
windy
visit
Đáp án đúng: A
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word that has the /w/ sound.
visit
run
war
story
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.
Choose the word that has the /w/ sound.
water
tent
campfire
put
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.
Choose the word that has the /w/ sound.
dance
what
giraffe
sing
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.
Choose the word that has the /w/ sound.
cloudy
doctor
hippo
why
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.
Choose the word that has the /l/ sound.
loudly
quickly
windy
merrily
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “w” nên có phát âm là /w/. Các đáp án còn lại không chứa letter “w” nên không phát âm là /w/.
Choose the word that has the /t/ sound.
song
tent
sing
run
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.
Choose the word that has the /t/ sound.
hippo
monkey
song
visit
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.
Choose the word that has the /t/ sound.
put
draw
campfire
funny
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.
Choose the word that has the /t/ sound.
hair
animal
tell
hippo
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.
Choose the word that has the /t/ sound.
play
shirt
card
dance
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “t” nên có phát âm là /t/. Các đáp án còn lại không chứa letter “t” nên không phát âm là /t/.
