Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 472 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

C_ocodile

r

o

i

m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Crocodile (danh từ): cá sấu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giraf_e

h

l

q

f

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Giraffe (danh từ): hươu cao cổ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

H_ppo

a

u

i

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Hippo (danh từ): hà mã

4. Trắc nghiệm
1 điểm

_ion

K

H

L

O

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Lion (danh từ): sư tử

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Danc_

e

s

g

k

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dance (động từ): nhảy múa

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ro_r

p

a

w

y

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Roar (động từ): gầm/ rống

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Si_g

n

k

r

z

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sing (động từ): hát

8. Trắc nghiệm
1 điểm

R_n

t

x

w

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Run (động từ): chạy

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quick_y

i

l

d

s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Quickly (trạng từ): nhanh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lou_ly

f

t

d

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Loudly (trạng từ): (nói/ hát/ …) một cách lớn tiếng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Those lions are roaring ____________.

loud

loudly

quick

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Loudly (trạng từ) bổ nghĩa cho một động từ đi kèm (roar).

Dịch nghĩa: Những con sư tử kia đang gầm lên ầm ĩ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What ____________ these animals? - They're hippos.

are

is

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:

What are these/ those animals? They’re …..

Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là hà mã.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Why ____________ you like peacocks?

are

am

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:

Why do you like ...? Because they …

Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích con công?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

________________ do you like birds? - Because they sing merrily.

How much

What

Why

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:

Why do you like ...? Because they …

Dịch nghĩa: Tại sao cậu lại thích những chú chim? – Tại vì chúng hót hay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Those animals look scary. _________ are those animals? - They are hippos.

What

Who

Why

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:

What are these/ those animals? They’re …..

Dịch nghĩa: Những con vật kia trông thật đáng sợ. Chúng là con gì vậy? – Chúng là hà mã.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Why ____________ Lan like monkeys? - Because they are funny.

do

does

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:

Why does he/ she/ (danh từ số ít làm chủ ngữ) like ...? Because they …

Dịch nghĩa: Tại sao Lan thích con khỉ? – Tại vì chúng thú vị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

I like peacocks __________ dance beautifully.

because that

because

because it

because they

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Because (bỏi vì) + S (chủ ngữ) + V (động từ). Trong câu câu nói về “peacocks” (danh từ số nhiều) nên chủ ngữ dùng “they”.

Dịch nghĩa: Tớ thích con công vì chúng múa đẹp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Why do you like giraffes? – ________________.

I want to see giraffes.

Because they are very tall.

They are lions.

It’s funny.

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: B

Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:

Why do you like ...? Because they …

Dịch nghĩa: Tại sao cậu lại thích hươu cao cổ? – Tại chúng rất cao.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

________________? – They're crocodiles.

Do you like animals?

Where are these animals?

Why do you like peacocks?

What are these animals?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:

What are these/ those animals? They’re …..

Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là con cá sấu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Those giraffes are ___________.

dancing beautiful

running quick

running quickly

singing merrily

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Quickly (trạng từ) bổ nghĩa cho một động từ đi kèm (run) và dựa vào nghĩa của câu “giraffes” thì chạy (run), không thể hát (sing).

Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ này chạy nhanh.