Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
C_ocodile
r
o
i
m
Đáp án đúng: A
Giải thích: Crocodile (danh từ): cá sấu
Giraf_e
h
l
q
f
Đáp án đúng: D
Giải thích: Giraffe (danh từ): hươu cao cổ
H_ppo
a
u
i
e
Đáp án đúng: C
Giải thích: Hippo (danh từ): hà mã
_ion
K
H
L
O
Đáp án đúng: C
Giải thích: Lion (danh từ): sư tử
Danc_
e
s
g
k
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dance (động từ): nhảy múa
Ro_r
p
a
w
y
Đáp án đúng: B
Giải thích: Roar (động từ): gầm/ rống
Si_g
n
k
r
z
Đáp án đúng: A
Giải thích: Sing (động từ): hát
R_n
t
x
w
u
Đáp án đúng: D
Giải thích: Run (động từ): chạy
Quick_y
i
l
d
s
Đáp án đúng: B
Giải thích: Quickly (trạng từ): nhanh
Lou_ly
f
t
d
e
Đáp án đúng: C
Giải thích: Loudly (trạng từ): (nói/ hát/ …) một cách lớn tiếng
Read and choose the correct answer.
Those lions are roaring ____________.
loud
loudly
quick
beautiful
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Loudly (trạng từ) bổ nghĩa cho một động từ đi kèm (roar).
Dịch nghĩa: Những con sư tử kia đang gầm lên ầm ĩ.
Read and choose the correct answer.
What ____________ these animals? - They're hippos.
are
is
do
does
Đáp án đúng:A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:
What are these/ those animals? They’re …..
Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là hà mã.
Read and choose the correct answer.
Why ____________ you like peacocks?
are
am
does
do
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:
Why do you like ...? Because they …
Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích con công?
Read and choose the correct answer.
________________ do you like birds? - Because they sing merrily.
How much
What
Why
Where
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:
Why do you like ...? Because they …
Dịch nghĩa: Tại sao cậu lại thích những chú chim? – Tại vì chúng hót hay.
Read and choose the correct answer.
Those animals look scary. _________ are those animals? - They are hippos.
What
Who
Why
Where
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:
What are these/ those animals? They’re …..
Dịch nghĩa: Những con vật kia trông thật đáng sợ. Chúng là con gì vậy? – Chúng là hà mã.
Read and choose the correct answer.
Why ____________ Lan like monkeys? - Because they are funny.
do
does
is
are
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:
Why does he/ she/ (danh từ số ít làm chủ ngữ) like ...? Because they …
Dịch nghĩa: Tại sao Lan thích con khỉ? – Tại vì chúng thú vị.
Read and choose the correct answer.
I like peacocks __________ dance beautifully.
because that
because
because it
because they
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Because (bỏi vì) + S (chủ ngữ) + V (động từ). Trong câu câu nói về “peacocks” (danh từ số nhiều) nên chủ ngữ dùng “they”.
Dịch nghĩa: Tớ thích con công vì chúng múa đẹp.
Read and choose the correct answer.
Why do you like giraffes? – ________________.
I want to see giraffes.
Because they are very tall.
They are lions.
It’s funny.
Đáp án đúng:
Giải thích: B
Cấu trúc hỏi ai đó lý do tại sao thích loài động vật nào đó:
Why do you like ...? Because they …
Dịch nghĩa: Tại sao cậu lại thích hươu cao cổ? – Tại chúng rất cao.
Read and choose the correct answer.
________________? – They're crocodiles.
Do you like animals?
Where are these animals?
Why do you like peacocks?
What are these animals?
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cấu trúc hỏi các con vật này/ kia là con gì:
What are these/ those animals? They’re …..
Dịch nghĩa: Những con vật này là con gì? – Chúng là con cá sấu.
Read and choose the correct answer.
Those giraffes are ___________.
dancing beautiful
running quick
running quickly
singing merrily
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Quickly (trạng từ) bổ nghĩa cho một động từ đi kèm (run) và dựa vào nghĩa của câu “giraffes” thì chạy (run), không thể hát (sing).
Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ này chạy nhanh.
