Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 490 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Minh and his sister Mai are at the zoo. There are many different animals in the zoo such as lions, birds, crocodiles, peacocks, monkeys, hippos, etc. They like peacocks because peacocks dance beautifully. Mai likes birds because they sing merrily. She doesn't like lions because they roar loudly. Minh likes hippos because they look strong. He doesn't like crocodiles because they look scary.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh and Mai like _____________.

crocodiles

lions

hippos

peacocks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Dựa vào câu: They like peacocks because peacocks dance beautifully. (Họ thích con công vì chúng múa đẹp.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai likes _____________ because they sing merrily.

birds

monkeys

hippos

giraffes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Mai likes birds because they sing merrily. (Mai thích những con chim vì chúng hót nghe hay.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh likes hippos because _____________.

they dance beautifully

they look strong

they run quickly

they sing merrily

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Minh likes hippos because they look strong. (Minh thích hà mã vì chúng trông thật to khỏe.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai doesn't like lions because _____________.

they sing merrily

they roar loudly

they run quickly

they dance beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: She doesn't like lions because they roar loudly. (Cô ấy không thích sư tử vì chúng gầm lên rất to.)

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh doesn't like ______________ because they look scary.

monkeys

lions

crocodiles

hippos

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: He doesn't like crocodiles because they look scary. (Minh không thích cá sấu vì chúng trông thật đáng sợ.)

Dịch bài đọc:

Minh và chị gái cậu ấy Mai đang ở sở thú. Có rất nhiều loài động vật khác nhau trong vườn thú như sư tử, chim, cá sấu, công, khỉ, hà mã, v.v. Họ thích con công vì chúng nhảy rất đẹp. Mai thích chim vì chúng hót vui vẻ. Cô ấy không thích sư tử vì chúng gầm rất to. Minh thích hà mã vì chúng trông to khỏe. Cậu ấy không thích cá sấu vì chúng trông đáng sợ.

Đoạn văn

animals         dance           loudly           zoo               because

I’m Hue. Today, I’m at the (6) _____________ with my friends. We love the zoo! There are many (7) _____________ here. I like peacocks because they can (8) _____________ beautifully. Jin likes lions because they can roar (9) _____________. Fay likes giraffes. Wang likes them, too. We all like birds they (10) _____________ can sing merrily.

6. Tự luận
1 điểm

I’m Hue. Today, I’m at the (6) _____________ with my friends. We love the zoo!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: zoo

Giải thích:

At the + địa điểm: ở đâu

Dịch nghĩa: Today, I’m at the zoo with my friends. (Hôm nay tớ đang ở sở thú cùng với bạn.)

7. Tự luận
1 điểm

There are many (7) _____________ here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: animals

Giải thích:

There are + N (danh từ số nhiều): có nhiều ….

Dịch nghĩa: There are many animals here. (Có nhiều động vật ở đây.)

8. Tự luận
1 điểm

I like peacocks because they can (8) _____________ beautifully.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: dance

Giải thích:

Can + V (động từ) + (trạng từ): có thể …

Dịch nghĩa: I like peacocks because they can dance beautifully. (Tớ thích con công vì chúng múa đẹp.)

9. Tự luận
1 điểm

Jin likes lions because they can roar (9) _____________. Fay likes giraffes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: loudly

Giải thích:

Roar (động từ) thì đi phía sau là một trạng từ để bổ nghĩa (loudly).

Dịch nghĩa: Jin likes lions because they can roar loudly. (Jin thích con sư tử vì chúng gầm lên rất to.)

10. Tự luận
1 điểm

Fay likes giraffes. Wang likes them, too. We all like birds they (10) _____________ can sing merrily.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: because

Giải thích:

Cấu trúc nói về lí do tại sao thích con vật nào đó:

S (chủ ngữ) + like/ likes …. because they …: …. thích …. bởi vì ….

Dịch nghĩa: We all like birds they because can sing merrily. (Chúng tớ đều thích chim vì chúng hót nghe vui vẻ.)

Dịch bài đọc:

Tớ là Huệ. Hôm nay, tớ đang ở sở thú với bạn bè. Chúng tớ yêu sở thú! Có rất nhiều động vật ở đây. Tớ thích những con công vì chúng có thể nhảy rất đẹp. Jin thích sư tử vì chúng có thể gầm rất to. Fay thích hươu cao cổ. Wang cũng thích chúng. Tất cả chúng tớ đều thích những chú chim vì chúng có thể hót vui vẻ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

are/ What/ animals,/ Minh/ those/?

What those are animals, Minh?

What those animals, are Minh?

What are those animals, Minh?

What are animals, those Minh?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Những con vật kia là con gì vậy Minh?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

are/ Those/ running/ quickly/ giraffes/.

Those giraffes are running quickly.

Those giraffes quickly are running.

Those are giraffes quickly running.

Those giraffes running are quickly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ kia đang chạy rất nhanh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

These/ are/ roaring/ lions/ loudly/.

These are roaring lions loudly.

These lions are roaring loudly.

These loudly lions are roaring.

These lions roaring are loudly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Những con sư tử này đang gầm lên ầm ĩ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

have/ The/ giraffes/ long/ and legs/ necks/.

The giraffes long necks and have legs.

The giraffes have long and legs necks.

The giraffes have long necks and legs.

The giraffes have necks long and legs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ có cái cổ và chân dài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

birds/ She/ likes/ because/ sing/ they/ merrily/.

She likes because they sing birds merrily.

She likes birds merrily because they sing.

She likes because they birds sing merrily.

She likes birds because they sing merrily.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cô ấy thích những chú chim vì chúng hót nghe vui vẻ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

do/ Why/ you/ like/ peacocks/?

Why you do like peacocks?

Why do like you peacocks?

Why do peacocks you like?

Why do you like peacocks?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tại sao bạn lại thích con công?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

does/ What/ animals/ want/ to/ see/ ?/ Ben

What animals does Ben want to see?

What Ben animals does want to see?

What animals does to Ben want see?

What animals Ben does want to see?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ben muốn thấy con vật gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I/ like/ because/ crocodiles/ they/ scary/ look/ don’t/.

I don’t like crocodiles they because look scary.

I don’t like crocodiles because they look scary.

I like crocodiles because they don’t look scary.

I don’t like look crocodiles because they scary.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi không thích cá sấu vì chúng trông đáng sợ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My/ hippos/ likes/ they/ look/ because/ strong/ brother

My likes hippos because they look brother strong.

My brother likes because hippos they look strong.

My brother likes hippos because they look strong.

My brother hippos because likes they look strong.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Em trai tớ thích hà mã vì chúng trông to khỏe.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

look/ monkeys/ because/ and Bob/ like/ funny/ Kim/ they/.

Kim and Bob like because monkeys they look funny.

Kim and Bob like they because monkeys look funny.

Kim like monkeys because they and Bob look funny.

Kim and Bob like monkeys because they look funny.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Kim và Bob thích khỉ vì chúng trông thú vị.