Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Reading & Writing (có đáp án)
20 câu hỏi
Minh and his sister Mai are at the zoo. There are many different animals in the zoo such as lions, birds, crocodiles, peacocks, monkeys, hippos, etc. They like peacocks because peacocks dance beautifully. Mai likes birds because they sing merrily. She doesn't like lions because they roar loudly. Minh likes hippos because they look strong. He doesn't like crocodiles because they look scary.
Minh and Mai like _____________.
crocodiles
lions
hippos
peacocks
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Dựa vào câu: They like peacocks because peacocks dance beautifully. (Họ thích con công vì chúng múa đẹp.)
Mai likes _____________ because they sing merrily.
birds
monkeys
hippos
giraffes
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: Mai likes birds because they sing merrily. (Mai thích những con chim vì chúng hót nghe hay.)
Minh likes hippos because _____________.
they dance beautifully
they look strong
they run quickly
they sing merrily
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: Minh likes hippos because they look strong. (Minh thích hà mã vì chúng trông thật to khỏe.)
Mai doesn't like lions because _____________.
they sing merrily
they roar loudly
they run quickly
they dance beautifully
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: She doesn't like lions because they roar loudly. (Cô ấy không thích sư tử vì chúng gầm lên rất to.)
Minh doesn't like ______________ because they look scary.
monkeys
lions
crocodiles
hippos
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Dựa vào câu: He doesn't like crocodiles because they look scary. (Minh không thích cá sấu vì chúng trông thật đáng sợ.)
Dịch bài đọc:
Minh và chị gái cậu ấy Mai đang ở sở thú. Có rất nhiều loài động vật khác nhau trong vườn thú như sư tử, chim, cá sấu, công, khỉ, hà mã, v.v. Họ thích con công vì chúng nhảy rất đẹp. Mai thích chim vì chúng hót vui vẻ. Cô ấy không thích sư tử vì chúng gầm rất to. Minh thích hà mã vì chúng trông to khỏe. Cậu ấy không thích cá sấu vì chúng trông đáng sợ.
animals dance loudly zoo because
I’m Hue. Today, I’m at the (6) _____________ with my friends. We love the zoo! There are many (7) _____________ here. I like peacocks because they can (8) _____________ beautifully. Jin likes lions because they can roar (9) _____________. Fay likes giraffes. Wang likes them, too. We all like birds they (10) _____________ can sing merrily.
I’m Hue. Today, I’m at the (6) _____________ with my friends. We love the zoo!
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: zoo
Giải thích:
At the + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Today, I’m at the zoo with my friends. (Hôm nay tớ đang ở sở thú cùng với bạn.)
There are many (7) _____________ here.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: animals
Giải thích:
There are + N (danh từ số nhiều): có nhiều ….
Dịch nghĩa: There are many animals here. (Có nhiều động vật ở đây.)
I like peacocks because they can (8) _____________ beautifully.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: dance
Giải thích:
Can + V (động từ) + (trạng từ): có thể …
Dịch nghĩa: I like peacocks because they can dance beautifully. (Tớ thích con công vì chúng múa đẹp.)
Jin likes lions because they can roar (9) _____________. Fay likes giraffes.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: loudly
Giải thích:
Roar (động từ) thì đi phía sau là một trạng từ để bổ nghĩa (loudly).
Dịch nghĩa: Jin likes lions because they can roar loudly. (Jin thích con sư tử vì chúng gầm lên rất to.)
Fay likes giraffes. Wang likes them, too. We all like birds they (10) _____________ can sing merrily.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: because
Giải thích:
Cấu trúc nói về lí do tại sao thích con vật nào đó:
S (chủ ngữ) + like/ likes …. because they …: …. thích …. bởi vì ….
Dịch nghĩa: We all like birds they because can sing merrily. (Chúng tớ đều thích chim vì chúng hót nghe vui vẻ.)
Dịch bài đọc:
Tớ là Huệ. Hôm nay, tớ đang ở sở thú với bạn bè. Chúng tớ yêu sở thú! Có rất nhiều động vật ở đây. Tớ thích những con công vì chúng có thể nhảy rất đẹp. Jin thích sư tử vì chúng có thể gầm rất to. Fay thích hươu cao cổ. Wang cũng thích chúng. Tất cả chúng tớ đều thích những chú chim vì chúng có thể hót vui vẻ.
are/ What/ animals,/ Minh/ those/?
What those are animals, Minh?
What those animals, are Minh?
What are those animals, Minh?
What are animals, those Minh?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Những con vật kia là con gì vậy Minh?
are/ Those/ running/ quickly/ giraffes/.
Those giraffes are running quickly.
Those giraffes quickly are running.
Those are giraffes quickly running.
Those giraffes running are quickly.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ kia đang chạy rất nhanh.
These/ are/ roaring/ lions/ loudly/.
These are roaring lions loudly.
These lions are roaring loudly.
These loudly lions are roaring.
These lions roaring are loudly.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Những con sư tử này đang gầm lên ầm ĩ.
have/ The/ giraffes/ long/ and legs/ necks/.
The giraffes long necks and have legs.
The giraffes have long and legs necks.
The giraffes have long necks and legs.
The giraffes have necks long and legs.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ có cái cổ và chân dài.
birds/ She/ likes/ because/ sing/ they/ merrily/.
She likes because they sing birds merrily.
She likes birds merrily because they sing.
She likes because they birds sing merrily.
She likes birds because they sing merrily.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cô ấy thích những chú chim vì chúng hót nghe vui vẻ.
do/ Why/ you/ like/ peacocks/?
Why you do like peacocks?
Why do like you peacocks?
Why do peacocks you like?
Why do you like peacocks?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tại sao bạn lại thích con công?
does/ What/ animals/ want/ to/ see/ ?/ Ben
What animals does Ben want to see?
What Ben animals does want to see?
What animals does to Ben want see?
What animals Ben does want to see?
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ben muốn thấy con vật gì?
I/ like/ because/ crocodiles/ they/ scary/ look/ don’t/.
I don’t like crocodiles they because look scary.
I don’t like crocodiles because they look scary.
I like crocodiles because they don’t look scary.
I don’t like look crocodiles because they scary.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi không thích cá sấu vì chúng trông đáng sợ.
My/ hippos/ likes/ they/ look/ because/ strong/ brother
My likes hippos because they look brother strong.
My brother likes because hippos they look strong.
My brother likes hippos because they look strong.
My brother hippos because likes they look strong.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em trai tớ thích hà mã vì chúng trông to khỏe.
look/ monkeys/ because/ and Bob/ like/ funny/ Kim/ they/.
Kim and Bob like because monkeys they look funny.
Kim and Bob like they because monkeys look funny.
Kim like monkeys because they and Bob look funny.
Kim and Bob like monkeys because they look funny.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Kim và Bob thích khỉ vì chúng trông thú vị.
