Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

shop

slowly

quick

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

rainy

quickly

campsite

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

merrily

behind

beside

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

bookshop

loudly

between

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

sing

pants

beautifully

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

quickly

slowly

rainy

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

beside

windy

merrily

foggy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

play

lovely

song

war

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

roar

rainy

lovely

campsite

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

beside

between

behind

beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

long

run

dance

quick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

hippo

garden

slow

roar

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

tiger

lion

giraffe

bird

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

tree

rain

short

clothes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /l/ sound.

short

quickly

dance

roar

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

roar

loudly

sing

beautifully

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

hippo

monkey

song

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

slowly

merrily

quickly

funny

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

very

animal

lion

hippo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

dance

slow

crocodile

monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.