Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word with a different stress pattern from the others.
shop
slowly
quick
run
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
rainy
quickly
campsite
behind
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
merrily
behind
beside
between
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
bookshop
loudly
between
cloudy
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
sing
pants
beautifully
dance
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
quickly
slowly
rainy
behind
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
beside
windy
merrily
foggy
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
play
lovely
song
war
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
roar
rainy
lovely
campsite
Đáp án đúng: A
Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
beside
between
behind
beautifully
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.
Choose the word that has the /l/ sound.
long
run
dance
quick
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
hippo
garden
slow
roar
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
tiger
lion
giraffe
bird
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
tree
rain
short
clothes
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
short
quickly
dance
roar
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “l” nên có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không phát âm là /l/.
Choose the word that has the /r/ sound.
roar
loudly
sing
beautifully
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
hippo
monkey
song
run
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
slowly
merrily
quickly
funny
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
very
animal
lion
hippo
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
dance
slow
crocodile
monkey
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.
