Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 494 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

B_hind

e

o

i

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Behind (giới từ): ở phía sau

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bet_een

h

w

q

r

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Between (giới từ): ở giữa

3. Trắc nghiệm
1 điểm

_ear

E

I

S

N

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Near (giới từ): ở gần

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Oppos_te

c

u

i

h

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Opposite (giới từ): đối diện

5. Trắc nghiệm
1 điểm

T-shi_t

r

s

g

k

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: T-shirt (danh từ): áo phông

Questions 6 - 10. Choose the odd one out

6. Trắc nghiệm
1 điểm

pet shop

bookshop

bakery

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Between là giới từ chỉ nơi chốn, không phải danh từ như các từ còn lại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

near

go

sleep

wash

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Near là giới từ chỉ nơi chốn, không phải động từ như các từ còn lại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

T-shirt

skirt

green

dress

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Green là từ chỉ màu sắc, không phải danh từ chỉ quần áo như các từ còn lại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

near

bookshop

opposite

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Bookshop là danh từ chỉ địa điểm, không phải giới từ như các từ còn lại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In front of

Behind

Opposite

Skirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Skirt là danh từ chỉ trang phục, không phải giới từ chỉ nơi chốn như các từ còn lại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

___________ is that skirt? - It's one hundred and fifty thousand dong.

Where

How much

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi giá tiền của một món đồ nào đó ở dạng số ít:

How much is the/ this/ that + N (danh từ số ít)? It's …. (giá tiền)

Dịch nghĩa: Chiếc váy đó bao nhiêu tiền? - Một trăm năm mươi nghìn đồng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Where is the pet shop? - The pet shop is ___________ the bookshop and the gift shop.

between

in

on

next

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích:

Between + N1 (danh từ chỉ địa điểm) and N1 (danh từ chỉ địa điểm): ở giữa ….. và …..

Dịch nghĩa: Cửa hàng thú cưng ở đâu? - Cửa hàng thú cưng nằm giữa hiệu sách và cửa hàng lưu niệm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

___________ is the gift shop? - It's over there.

Who

How much

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?):

Where's the ...? It’s + … (vị trí của địa điểm).

Dịch nghĩa: Cửa hàng lưu niệm ở đâu? – Nó chỉ quanh đây thôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How much are these pants? - ___________ one hundred thousand dong.

They are

It’s

This is

That is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi giá tiền của một món đồ nào đó ở dạng số nhiều:

How much are the/ these/ those + N (danh từ số nhiều)? They are + … (giá tiền).

Dịch nghĩa: Quần này giá bao nhiêu? - Một trăm ngàn đồng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How much _________ those dolls? - They're two hundred and thirty thousand dong.

does

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi giá tiền của một món đồ nào đó ở dạng số nhiều:

How much are the/ these/ those + N (danh từ số nhiều)? They are + ... (giá tiền)

Dịch nghĩa: Những con búp bê đó bao nhiêu tiền? - Hai trăm ba mươi nghìn đồng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Where is the gift shop? - It's ___________ the sports shop.

between

opposite

next

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Opposite (giới từ) + N (danh từ): đối diện ….

Dịch nghĩa: Cửa hàng lưu niệm ở đâu? - Đối diện cửa hàng thể thao.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How much is the skirt? - _______________________

It says “stop”.

It's ninety thousand dong.

It was cloudy.

Great! Let’s go.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi giá tiền của một món đồ nào đó ở dạng số ít:

How much is the/ this/ that + N (danh từ số ít)? It's …. (giá tiền)

Dịch nghĩa: Cái váy này bao nhiêu tiền? – Chín mươi nghìn đồng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Your bag is so nice! – ________________.

Thank you! I like it very much.

She is a farmer.

It's near the gift shop

I want to buy some chicken.

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: A

Your bag is so nice! Là một lời khen nên trong câu trả lời có cảm ơn (thank you) là hợp lí.

Dịch nghĩa: Túi của bạn đẹp quá! Cảm ơn! Tớ thích nó rất nhiều.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

________________? – It’s one hundred thousand dong.

Is there a bakery near here?

How can I get to your office?

How much is this T-shirt?

What does this road sign say?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi giá tiền của một món đồ nào đó ở dạng số ít:

How much is the/ this/ that + N (danh từ số ít)? It's …. (giá tiền)

Dịch nghĩa: Chiếc áo thun này giá bao nhiêu? – Một trăm ngàn đồng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

_______________? – It’s behind the hospital.

What was the weather like yesterday?

How can we get to the waterpark?

How much are these pants?

Where is the water park?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?):

Where's the ...? It’s + … (vị trí của địa điểm).

Dịch nghĩa: Công viên nước ở đâu? – Nó ở phía sau bệnh viện.