Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word with a different stress pattern from the others.
shop
between
near
shirt
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
sunny
bookshop
campsite
behind
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
between
behind
campsite
beside
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.
Choose the word that has the first syllable stress.
between
city
bookshop
cloudy
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
house
pants
live
behind
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
city
bakery
behind
rainy
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word that has the first syllable stress.
stormy
windy
beside
foggy
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
wash
dish
gift
between
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
near
rainy
sunny
windy
Đáp án đúng: A
Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
between
village
behind
beside
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.
Choose the word that has the /i:/ sound.
skirt
watch
between
thousand
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.
Choose the word that has the /i:/ sound.
farmer
garden
nose
bee
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.
Choose the word that has the /i:/ sound.
cook
dong
three
straight
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.
Choose the word that has the /i:/ sound.
tree
rain
short
clothes
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.
Choose the word that has the /i:/ sound.
knee
floor
cartoon
face
Đáp án đúng: A
Đáp án A có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.
Choose the word that has the /g/ sound.
nurse
tall
garden
visit
Đáp án đúng: C
Đáp án C có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
street
game
factory
park
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
near
stall
opposite
gift
Đáp án đúng: D
Đáp án D có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
windy
yoga
cinema
weather
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
right
get
centre
left
Đáp án đúng: B
Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.
