Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 475 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

shop

between

near

shirt

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

sunny

bookshop

campsite

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

between

behind

campsite

beside

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

between

city

bookshop

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

house

pants

live

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

city

bakery

behind

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

stormy

windy

beside

foggy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ nhất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

wash

dish

gift

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ hai. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

near

rainy

sunny

windy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

between

village

behind

beside

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm nhấn vào âm thứ hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

skirt

watch

between

thousand

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

farmer

garden

nose

bee

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

cook

dong

three

straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

tree

rain

short

clothes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

knee

floor

cartoon

face

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có letters “ee” nên có phát âm là /iː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /iː/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

nurse

tall

garden

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

street

game

factory

park

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

near

stall

opposite

gift

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

windy

yoga

cinema

weather

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

right

get

centre

left

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letter “g” nên có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không phát âm là /g/.