Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
turn right
food stall
turn left
go straight
Đáp án đúng: B
Giải thích: Weather là danh từ chỉ địa điểm, không phải các động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
bookshop
bakery
turn round
water park
Đáp án đúng: C
Giải thích: Turn round là động từ, không phải danh từ chỉ địa điểm như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
bakery
shopping centre
supermarket
go straight
Đáp án đúng: D
Giải thích: Go straight là động từ, không phải danh từ chỉ địa điểm như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
cinema
turn
stop
go
Đáp án đúng: A
Giải thích: Cinem là danh từ chỉ địa điểm, không phải động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
road
campsite
get
bakery
Đáp án đúng: C
Giải thích: Get là động từ, không phải danh từ như các từ còn lại.
Read and choose the correct answer.
I want to buy some books. Is there a __________ near here?
bakery
bookshop
swimming pool
sport centre
Đáp án đúng: B
Giải thích: Mua sách (buy some books) ở hiệu sách (bookshop).
Dịch nghĩa: Tớ muốn mua một vài quyển sách. Có hiệu sách nào gần đây không nhỉ?
Read and choose the correct answer.
We _________ when the light is red.
stop
go
sleep
wash
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đèn giao thông màu đỏ (the light is red) thì dừng lại (stop).
Dịch nghĩa: Chúng ta dừng lại khi đèn màu đỏ.
Read and choose the correct answer.
We go when the light is ____________.
blue
purple
red
green
Đáp án đúng: D
Giải thích: Được đi (go) khi đèn màu xanh lá cây (green).
Dịch nghĩa: Chúng ta được phép đi khi đèn màu xanh lá cây.
Read and choose the correct answer.
I want to buy some meat. How can I get to the ___________?
sports centre
food stall
swimming pool
cinema
Đáp án đúng: B
Giải thích: Buy some meat (mua thịt) ở gian hàng thực phẩm (food stall).
Dịch nghĩa: Tớ muốn mua một ít thịt. Làm thế nào để tớ có thể đến được gian hàng thực phẩm nhỉ?
Read and choose the correct answer.
How can I get to the Ben Thanh Market? - ___________ left and turn right.
Turn
Go
Be
Get
Đáp án đúng: A
Giải thích: Turn left/ right: rẽ trái/ phải.
Dịch nghĩa: Làm cách nào để tớ có thể đến chợ Bến Thành? – Rẽ trái rồi rẽ phải.
Read and choose the correct answer.
Is ___________ a bakery near here?
has
there
that
this
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về có gì/ ai …. phải không:
Is/ Are + there + N (danh từ) ….?
Yes/ it is hoặc No, it isn’t.
Dịch nghĩa: Có một tiệm bánh ở gần đây phải không?
Read and choose the correct answer.
____________ can I get to the cinema? - Go straight and turn right.
What
Where
How
Who
Đáp án đúng:C
Giải thích:
Cấu trúc hỏi và chỉ đường:
How can I get to the ...? Go straight/ Turn left/ Turn right/...
Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến rạp chiếu phim? - Đi thẳng rồi rẽ phải
Read and choose the correct answer.
Where are you now? - _______________
It’s sunny today.
Go straight then turn round.
I want to buy some eggs.
I'm at the shopping centre.
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?).
Dịch nghĩa: Cậu đang ở đâu? – Tớ đang ở trung tâm mua sắm.
Read and choose the correct answer.
How can I get to the hospital? - _________________. The hospital is in Nguyen Trai Street.
Go straight and turn left.
It was windy.
Do you go to the swimming pool on Sundays?
I want to buy some chicken.
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi và chỉ đường:
How can I get to the ...?
Go straight/ Turn left/ Turn right/...
Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến bệnh viện? - Đi thẳng rồi rẽ trái. Bệnh viện ở đường Nguyễn Trãi.
Read and choose the correct answer.
How can I get to the bookshop? _____________
I clean the floor on Sunday.
It was rainy yesterday.
Turn right then go straight.
There is a bookshop over there.
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Cấu trúc hỏi và chỉ đường:
How can I get to the ...?
Go straight/ Turn left/ Turn right/...
Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến được hiệu sách? – Rẽ phải rồi đi thẳng.
Read and choose the correct answer.
Is there a supermarket over there? - _________________
Turn round and turn left.
Yes, it is.
It says “Go”.
I want to buy some book.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về có gì/ ai …. phải không:
Is/ Are + there + N (danh từ) ….?
Yes/ it is hoặc No, it isn’t.
Dịch nghĩa: Có một cái siêu thị ở quanh đây phải không? – Đúng vậy.
Read and choose the correct answer.
What does this road sign say? - _______________________
It says “stop”.
I go to the shopping centre.
It was cloudy.
Great! Let’s go.
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cách hỏi ý nghĩa của một biển báo và cách trả lời:
What does it say?
It says “…”.
Dịch nghĩa: Biển báo đường này nói lên điều gì? - Nó bảo "dừng lại".
Read and choose the correct answer.
_____________________? – It’s in Thang Long street.
What is the weather like today?
What do you want to buy?
Do you want to go to the supermarket with me?
Where is the waterpark?
Đáp án đúng:
Giải thích: D
Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?).
Dịch nghĩa: Công viên nước ở đâu nhỉ? – Ở đường Thăng Long.
Read and choose the correct answer.
________________? – It says “go”.
Is there a cinema near here?
How can I get to your office?
Where do you live?
What does this road sign say?
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cách hỏi ý nghĩa của một biển báo và cách trả lời:
What does it say?
It says “…”.
Dịch nghĩa: Biển báo đường này nói lên điều gì? - Nó bảo "đi".
Read and choose the correct answer.
_______________? – Turn round.
What was the weather like yesterday?
How can we get to the waterpark?
Do you want to go to the park with me?
Is there a farm over there?
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi và chỉ đường:
How can I get to the ...?
Go straight/ Turn left/ Turn right/...
Dịch nghĩa: Làm thế nào chúng tớ có thể đến được công viên nước? – Quay lại nhé.
