Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 480 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

turn right

food stall

turn left

go straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Weather là danh từ chỉ địa điểm, không phải các động từ như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bookshop

bakery

turn round

water park

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Turn round là động từ, không phải danh từ chỉ địa điểm như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bakery

shopping centre

supermarket

go straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Go straight là động từ, không phải danh từ chỉ địa điểm như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

cinema

turn

stop

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cinem là danh từ chỉ địa điểm, không phải động từ như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

road

campsite

get

bakery

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Get là động từ, không phải danh từ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

I want to buy some books. Is there a __________ near here?

bakery

bookshop

swimming pool

sport centre

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Mua sách (buy some books) ở hiệu sách (bookshop).

Dịch nghĩa: Tớ muốn mua một vài quyển sách. Có hiệu sách nào gần đây không nhỉ?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

We _________ when the light is red.

stop

go

sleep

wash

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đèn giao thông màu đỏ (the light is red) thì dừng lại (stop).

Dịch nghĩa: Chúng ta dừng lại khi đèn màu đỏ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

We go when the light is ____________.

blue

purple

red

green

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Được đi (go) khi đèn màu xanh lá cây (green).

Dịch nghĩa: Chúng ta được phép đi khi đèn màu xanh lá cây.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

I want to buy some meat. How can I get to the ___________?

sports centre

food stall

swimming pool

cinema

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Buy some meat (mua thịt) ở gian hàng thực phẩm (food stall).

Dịch nghĩa: Tớ muốn mua một ít thịt. Làm thế nào để tớ có thể đến được gian hàng thực phẩm nhỉ?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How can I get to the Ben Thanh Market? - ___________ left and turn right.

Turn

Go

Be

Get

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Turn left/ right: rẽ trái/ phải.

Dịch nghĩa: Làm cách nào để tớ có thể đến chợ Bến Thành? – Rẽ trái rồi rẽ phải.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Is ___________ a bakery near here?

has

there

that

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về có gì/ ai …. phải không:

Is/ Are + there + N (danh từ) ….?

Yes/ it is hoặc No, it isn’t.

Dịch nghĩa: Có một tiệm bánh ở gần đây phải không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

____________ can I get to the cinema? - Go straight and turn right.

What

Where

How

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi và chỉ đường:

How can I get to the ...? Go straight/ Turn left/ Turn right/...

Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến rạp chiếu phim? - Đi thẳng rồi rẽ phải

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Where are you now? - _______________

It’s sunny today.

Go straight then turn round.

I want to buy some eggs.

I'm at the shopping centre.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?).

Dịch nghĩa: Cậu đang ở đâu? – Tớ đang ở trung tâm mua sắm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How can I get to the hospital? - _________________. The hospital is in Nguyen Trai Street.

Go straight and turn left.

It was windy.

Do you go to the swimming pool on Sundays?

I want to buy some chicken.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi và chỉ đường:

How can I get to the ...?

Go straight/ Turn left/ Turn right/...

Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến bệnh viện? - Đi thẳng rồi rẽ trái. Bệnh viện ở đường Nguyễn Trãi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How can I get to the bookshop? _____________

I clean the floor on Sunday.

It was rainy yesterday.

Turn right then go straight.

There is a bookshop over there.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi và chỉ đường:

How can I get to the ...?

Go straight/ Turn left/ Turn right/...

Dịch nghĩa: Làm thế nào tớ có thể đến được hiệu sách? – Rẽ phải rồi đi thẳng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Is there a supermarket over there? - _________________

Turn round and turn left.

Yes, it is.

It says “Go”.

I want to buy some book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về có gì/ ai …. phải không:

Is/ Are + there + N (danh từ) ….?

Yes/ it is hoặc No, it isn’t.

Dịch nghĩa: Có một cái siêu thị ở quanh đây phải không? – Đúng vậy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does this road sign say? - _______________________

It says “stop”.

I go to the shopping centre.

It was cloudy.

Great! Let’s go.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cách hỏi ý nghĩa của một biển báo và cách trả lời:

What does it say?

It says “…”.

Dịch nghĩa: Biển báo đường này nói lên điều gì? - Nó bảo "dừng lại".

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

_____________________? – It’s in Thang Long street.

What is the weather like today?

What do you want to buy?

Do you want to go to the supermarket with me?

Where is the waterpark?

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: D

Câu hỏi với “Where” hỏi về nơi chốn/ địa điểm/ vị trí (ở đâu?).

Dịch nghĩa: Công viên nước ở đâu nhỉ? – Ở đường Thăng Long.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

________________? – It says “go”.

Is there a cinema near here?

How can I get to your office?

Where do you live?

What does this road sign say?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cách hỏi ý nghĩa của một biển báo và cách trả lời:

What does it say?

It says “…”.

Dịch nghĩa: Biển báo đường này nói lên điều gì? - Nó bảo "đi".

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

_______________? – Turn round.

What was the weather like yesterday?

How can we get to the waterpark?

Do you want to go to the park with me?

Is there a farm over there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi và chỉ đường:

How can I get to the ...?

Go straight/ Turn left/ Turn right/...

Dịch nghĩa: Làm thế nào chúng tớ có thể đến được công viên nước? – Quay lại nhé.