Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 462 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

bookshop

do

nose

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

get

love

campsite

left

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

sunny

site

camp

right

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

turn

shop

book

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

house

village

live

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

city

floor

watch

buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

cook

want

bakery

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

wash

dish

bookshop

help

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

campsite

get

sunny

windy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

pool

math

like

city

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

stormy

nurse

foggy

village

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

village

windy

sunny

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

hair

farm

bakery

eye

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

city

where

cloudy

bookshop

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

work

campsite

rain

she

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

noon

rainy

bookshop

city

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /i:/ sound.

street

campsite

bookshop

park

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A chứa letters “ee” nên có phát âm là /i:/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ee” nên không phát âm là /i:/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

sunny

watch

bookshop

snow

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không phát âm là /ʃ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /r/ sound.

weather

campsite

cinema

round

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có letter “r” nên có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không phát âm là /r/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ɜː/ sound.

right

turn

straight

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có letters “ur” nên có phát âm là /ɜː/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không phát âm là /ɜː/.