Trăc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trăc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 463 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

long

run

rainy

face

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

sunny

love

road

street

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

face

round

high

windy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

eye

slim

cloudy

big

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

foggy

day

flat

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

watch

stormy

wash

house

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the first syllable stress.

cook

jump

book

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

wash

meal

sunny

last

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

food

get

hair

windy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

snowy

do

life

film

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

week

stormy

round

help

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

rice

windy

sunny

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

rainy

foggy

beach

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

windy

cloudy

why

stormy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

sunny

snowy

rainy

cry

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different stress pattern from the others.

rainy

eat

pool

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

shy

cry

why

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

my

windy

sky

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

snowy

rainy

dry

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /aɪ /. Các đáp án còn lại phát âm là /i/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

baby

family

rainy

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /aɪ/. Các đáp án còn lại phát âm là /i/.