Trăc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word that has the first syllable stress.
long
run
rainy
face
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
sunny
love
road
street
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
face
round
high
windy
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
eye
slim
cloudy
big
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
foggy
day
flat
tall
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
watch
stormy
wash
house
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word that has the first syllable stress.
cook
jump
book
snowy
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
wash
meal
sunny
last
Đáp án đúng: C
Đáp án C trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
food
get
hair
windy
Đáp án đúng: D
Đáp án D trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
snowy
do
life
film
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
week
stormy
round
help
Đáp án đúng: B
Đáp án B trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
rice
windy
sunny
snowy
Đáp án đúng: A
Đáp án A có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
rainy
foggy
beach
cloudy
Đáp án đúng: C
Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
windy
cloudy
why
stormy
Đáp án đúng: C
Đáp án C có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
sunny
snowy
rainy
cry
Đáp án đúng: D
Đáp án D có một âm tiết nên không có trọng âm. Các đáp án còn lại trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
rainy
eat
pool
do
Đáp án đúng: A
Đáp án A trọng âm được nhấn vào âm thứ nhất. Các đáp án còn lại có một âm tiết nên không có trọng âm.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
shy
cry
why
snowy
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
my
windy
sky
fly
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /i/. Các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
snowy
rainy
dry
sunny
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /aɪ /. Các đáp án còn lại phát âm là /i/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
baby
family
rainy
fly
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /aɪ/. Các đáp án còn lại phát âm là /i/.
