Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 468 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

cinema

shopping centre

swimming pool

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cooking là danh từ chỉ việc nấu ăn, không phải các từ chỉ thời gian như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

cook meals

television

watch films

play tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Television là danh từ, không phải cụm động từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

clean the floor

do yoga

at noon

play soccer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: At noon là trạng từ, không phải cụm động từ như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

go shopping

do housework

office worker

watch films

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Office worker là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải cụm động từ như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

swimming pool

in the morning

in the afternoon

in the evening

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Swimming pool là danh từ, không phải trạng từ chỉ thời gian như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Mai _____________ yoga on Saturdays evenings.

plays

does

cooks

cleans

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cụm động từ: Do yoga (tập yoga).

Dịch nghĩa: Mai tập yoga vào các tối thứ Bảy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My brother ____________ meals on Sundays.

washes

plays

does

cooks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cụm động từ: Cook meal (nấu ăn).

Dịch nghĩa: Anh trai tớ nấu ăn vào mỗi Chủ Nhật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Nam _____________ tennis on Sunday afternoon every week.

opens

cooks

does

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cụm động từ: Play tennis (chơi tennis).

Dịch nghĩa: Nam chơi tennis vào chiều Chủ Nhật hàng tuần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

We play tennis at the ____________.

sports centre

hospital

swimming pool

cinema

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chơi tennis ở trung tâm thể thao (sports centre).

Dịch nghĩa: Chúng tớ chơi tennis ở trung tâm thể thao.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

They ____________ to the sports centre on Sunday mornings.

clean

do

go

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Go to …: đi tới …

Dịch nghĩa: Họ đi tới trung tâm thể thao vào mỗi sáng Chủ Nhật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Where ____________ your brother go on Saturdays? - He goes to the swimming pool.

do

does

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó đi đâu vào các ngày cụ thể:

Where does she/ he (chủ ngữ là danh từ số ít) go + on + (time) ...?

She/ He goes to the ...

Dịch nghĩa: Anh trai cậu đi đâu vào mỗi thứ Bảy? – Anh ấy đi tới bể bơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does your father do ___________ Sundays? - He goes to the sports centre.

about

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

On + thứ: vào thứ ….

Dịch nghĩa: Bố cậu làm gì vào mỗi Chủ Nhật? – Ông ấy đi đến trung tâm thể thao.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

___________ does your sister go on Sunday afternoons? - She goes to the cinema.

Where

When

Who

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó đi đâu vào các ngày cụ thể:

Where does she/ he (chủ ngữ là danh từ số ít) go + on + (time) ...?

She/ He goes to the ...

Dịch nghĩa: Chị gái cậu đi đâu và các trưa Chủ Nhật? – Chị ấy đi đến rạp chiếu phim.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

__________________? - I go to the swimming pool.

Do you do on Saturdays

How do you do on Saturdays

Do you go to the swimming pool on Saturdays

What do you do on Saturdays

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó làm gì vào các ngày cụ thể:

What do you + do + on + (time) ...?

I + V ...

Dịch nghĩa: Cậu thường làm gì vào mỗi thứ Bảy? – Tớ đi đến bể bơi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

_____________________? - I watch films on Saturday evenings.

What do you do

Where does she go on Saturdays

What does she do on Sunday evenings

What do you do on Saturday evenings

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó làm gì vào các ngày cụ thể:

What do you + do + on + (time) ...?

I + V ...

Dịch nghĩa: Cậu làm gì vào mỗi tối thứ Bảy? – Tớ xem phim.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does your sister do on Sunday mornings? - She ________________ meals.

cooks

is cook

cook

to cook

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó làm gì vào các ngày cụ thể:

What does she/ he/ chữ ngữ là danh từ số ít + do on + (time)...?

She/ He + V (s/es) …

Dịch nghĩa: Chị gái cậu làm gì vào mỗi sáng Chủ Nhật? – Chị ấy nấu ăn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Where do you go? - __________________

I live in a small house.

I go to the shopping centre.

I’m tall and slim.

I wash the clothes in the morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Where do you go?: bạn đi đâu (hỏi về nơi chốn)

S + go to + địa điểm.

Dịch nghĩa: Cậu đi đâu thế? – Tớ đi đến trung tâm mua sắm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Do you go to the cinema on Sunday? - __________________

Yes, I am.

Yes, she does.

No, I am not.

No, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với trợ động từ là “Do/ Does”: Do/ Does + S + V …?

Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu, chủ ngữ được hỏi là “you” nên khi trả lời dùng “I”.

Dịch nghĩa: Cậu có đi đến rạp chiếu phim vào Chủ Nhật không? – Tớ không.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does your mother ________________ at the weekend?

do

does

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó làm gì vào các ngày cụ thể:

What does she/ he/ chữ ngữ là danh từ số ít + do on + (time)...?

She/ He + V (s/es) …

Dịch nghĩa: Mẹ cậu làm gì vào cuối tuần?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Does Lan stay at home and watch television at the weekend? - _________________.

Yes, she does.

Yes, I do.

No, she isn’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với trợ động từ “Do/ Does”: Do/ Does + S + V?

Trả lời: Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu hỏi, chủ ngữ là “Lan” nên trả lời dùng “she”.

Dịch nghĩa: Lan có ở nhà và xem tivi vào cuối tuần không? – Cô ấy có.