Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 468 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

cinema

film

me

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

get

shop

thing

television

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

green

tall

play

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

nurse

flat

garden

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

girl

floor

cartoon

children

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

cinema

game

small

eye

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

farm

centre

book

grass

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

pool

tennis

big

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

sports

get

story

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /g/ sound.

art

music

life

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

vision

movie

round

weak

Xem đáp án

Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

rainy

usually

pool

meal

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

drink

age

version

clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

decision

glad

dinner

yoga

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

tea

factory

measure

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

quiet

outdoor

today

occasion

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

juice

drink

windy

pleasure

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

hat

leisure

play

painter

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

Asia

Thailand

June

Friday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʒ/ sound.

grape

treasure

worker

live

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.