Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 15 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word that has the /g/ sound.
cinema
film
me
go
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
get
shop
thing
television
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
green
tall
play
watch
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
nurse
flat
garden
visit
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
girl
floor
cartoon
children
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
cinema
game
small
eye
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
farm
centre
book
grass
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
pool
tennis
big
meal
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
sports
get
story
he
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /g/ sound.
art
music
life
tiger
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “g” và có phát âm là /g/. Các đáp án còn lại không chứa letter “g” nên không có âm /g/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
vision
movie
round
weak
Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
rainy
usually
pool
meal
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
drink
age
version
clean
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
decision
glad
dinner
yoga
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
tea
factory
measure
mother
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
quiet
outdoor
today
occasion
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
juice
drink
windy
pleasure
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
hat
leisure
play
painter
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
Asia
Thailand
June
Friday
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
Choose the word that has the /ʒ/ sound.
grape
treasure
worker
live
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “s” và có phát âm là /ʒ/. Các đáp án còn lại không chứa letter “s” nên không có âm /ʒ/.
