Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

morning

afternoon

evening

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cooking là danh từ chỉ việc nấu ăn, không phải các từ chỉ thời gian như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

cook

dishes

wash

clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dishes là danh từ, không phải động từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

big

short

at noon

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: At noon là trạng từ, không phải tính từ như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

help

eye

face

nose

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Help là động từ, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

floor

wash

do

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Floor là danh từ, không phải động từ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

leg

hand

hair

clothes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Clothes là danh từ chỉ quần áo, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

in the evening

help with the cooking

in the morning

in the afternoon

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Help with the cooking là cụm động từ, không phải các trạng từ như các đáp án còn lại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

wash the dishes

clean the floor

at noon

do housework

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: At noon là trạng từ, không phải cụm động từ như các đáp án còn lại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

We do __________ on Sunday.

TV

housework

the clothes

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cụm động từ: Do housework (làm việc nhà).

Dịch nghĩa: Chúng tớ làm việc nhà vào Chủ Nhật.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

I __________ the floor in the afternoon.

clean

do

wash

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cụm động từ: Clean the floor (lau sàn nhà).

Dịch nghĩa: Tớ lau sàn nhà vào buổi chiều.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

__________ do you do in the evening? - I wash the dishes.

How

When

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?

S + V (động từ).

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào buổi tối? – Tớ rửa bát.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

I watch TV __________ noon.

about

of

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Trạng từ chỉ thời gian: At noon (vào buổi trưa).

Dịch nghĩa: Tớ xem tivi vào buổi trưa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

__________ do you do your homework? – I do my homework in the evening.

How many

When

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó thực hiện một hoạt động khi nào: When do you + V...?

S + V + time (thời gian).

Dịch nghĩa: Bạn làm bài tập về nhà khi nào? – Tớ làm vào buổi tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

__________ you wash your clothes in the evening? - Yes, I do.

Is

Does

Are

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với “Do/ Does”: Do/ Does + S + V …?

Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu có chủ ngữ là “you” nên dùng trợ động từ là “do”.

Dịch nghĩa: Bạn có giặt quần áo vào buổi tối không? – Tớ có.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

When __________ you read books?

do

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi ai đó thực hiện một hoạt động khi nào: When do you + V...?

Trong câu có chủ ngữ là “you” nên trợ động từ là “do”.

Dịch nghĩa: Cậu đọc sách khi nào?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

___________________ - I help my mother with the cooking.

Are you an actor?

Where do you work?

What do you do in the afternoon?

When do you clean the floor?

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: C

Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?

S + V (động từ) + (time).

Dịch nghĩa: Cậu làm gì vào buổi chiều? – Tớ giúp mẹ nấu ăn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

When do you wash the clothes? - __________________

I live in a small house.

I work at a factory.

I’m tall and slim.

I wash the clothes in the morning.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?

S + V (động từ).

Dịch nghĩa: Cậu giặt quần áo khi nào? – Tớ giặt quần áo vào buổi sáng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My family likes __________ TV together.

watching

to watch

watch

watches

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch nghĩa: Gia đình tớ thích xem tivi cùng nhau.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

She __________ her mum with the cooking in the evening.

is help

helping

helps

help

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Chủ ngữ là “she”, nên động từ thêm “s”.

Dịch nghĩa: Cô ấy giúp mẹ nấu ăn vào buổi tối.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Do you clean the floor in the morning? - _________________.

Yes, he does.

No, I don’t.

No, she doesn’t.

Yes, I am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?

Trả lời: Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu hỏi, chủ ngữ là “you” nên trả lời dùng “I”.

Dịch nghĩa: Cậu có lau sàn nhà vào buổi sáng không? – Tớ không.