Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
morning
afternoon
evening
cooking
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cooking là danh từ chỉ việc nấu ăn, không phải các từ chỉ thời gian như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
cook
dishes
wash
clean
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dishes là danh từ, không phải động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
big
short
at noon
long
Đáp án đúng: C
Giải thích: At noon là trạng từ, không phải tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
help
eye
face
nose
Đáp án đúng: A
Giải thích: Help là động từ, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
floor
wash
do
watch
Đáp án đúng: A
Giải thích: Floor là danh từ, không phải động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
leg
hand
hair
clothes
Đáp án đúng: D
Giải thích: Clothes là danh từ chỉ quần áo, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
in the evening
help with the cooking
in the morning
in the afternoon
Đáp án đúng: B
Giải thích: Help with the cooking là cụm động từ, không phải các trạng từ như các đáp án còn lại.
Choose the odd one out.
wash the dishes
clean the floor
at noon
do housework
Đáp án đúng: C
Giải thích: At noon là trạng từ, không phải cụm động từ như các đáp án còn lại.
Read and choose the correct answer.
We do __________ on Sunday.
TV
housework
the clothes
cooking
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cụm động từ: Do housework (làm việc nhà).
Dịch nghĩa: Chúng tớ làm việc nhà vào Chủ Nhật.
Read and choose the correct answer.
I __________ the floor in the afternoon.
clean
do
wash
watch
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cụm động từ: Clean the floor (lau sàn nhà).
Dịch nghĩa: Tớ lau sàn nhà vào buổi chiều.
Read and choose the correct answer.
__________ do you do in the evening? - I wash the dishes.
How
When
Where
What
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?
S + V (động từ).
Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào buổi tối? – Tớ rửa bát.
Read and choose the correct answer.
I watch TV __________ noon.
about
of
in
at
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Trạng từ chỉ thời gian: At noon (vào buổi trưa).
Dịch nghĩa: Tớ xem tivi vào buổi trưa.
Read and choose the correct answer.
__________ do you do your homework? – I do my homework in the evening.
How many
When
What
How
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi ai đó thực hiện một hoạt động khi nào: When do you + V...?
S + V + time (thời gian).
Dịch nghĩa: Bạn làm bài tập về nhà khi nào? – Tớ làm vào buổi tối.
Read and choose the correct answer.
__________ you wash your clothes in the evening? - Yes, I do.
Is
Does
Are
Do
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Câu hỏi “Yes/ No” với “Do/ Does”: Do/ Does + S + V …?
Yes, S + do/ does.
Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.
Trong câu có chủ ngữ là “you” nên dùng trợ động từ là “do”.
Dịch nghĩa: Bạn có giặt quần áo vào buổi tối không? – Tớ có.
Read and choose the correct answer.
When __________ you read books?
do
is
are
does
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi ai đó thực hiện một hoạt động khi nào: When do you + V...?
Trong câu có chủ ngữ là “you” nên trợ động từ là “do”.
Dịch nghĩa: Cậu đọc sách khi nào?
Read and choose the correct answer.
___________________ - I help my mother with the cooking.
Are you an actor?
Where do you work?
What do you do in the afternoon?
When do you clean the floor?
Đáp án đúng:
Giải thích: C
Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?
S + V (động từ) + (time).
Dịch nghĩa: Cậu làm gì vào buổi chiều? – Tớ giúp mẹ nấu ăn.
Read and choose the correct answer.
When do you wash the clothes? - __________________
I live in a small house.
I work at a factory.
I’m tall and slim.
I wash the clothes in the morning.
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về hoạt động hằng ngày của ai đó: What do you do + time (thời gian)?
S + V (động từ).
Dịch nghĩa: Cậu giặt quần áo khi nào? – Tớ giặt quần áo vào buổi sáng.
Read and choose the correct answer.
My family likes __________ TV together.
watching
to watch
watch
watches
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Like + V-ing: thích làm gì.
Dịch nghĩa: Gia đình tớ thích xem tivi cùng nhau.
Read and choose the correct answer.
She __________ her mum with the cooking in the evening.
is help
helping
helps
help
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Chủ ngữ là “she”, nên động từ thêm “s”.
Dịch nghĩa: Cô ấy giúp mẹ nấu ăn vào buổi tối.
Read and choose the correct answer.
Do you clean the floor in the morning? - _________________.
Yes, he does.
No, I don’t.
No, she doesn’t.
Yes, I am.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?
Trả lời: Yes, S + do/ does.
Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.
Trong câu hỏi, chủ ngữ là “you” nên trả lời dùng “I”.
Dịch nghĩa: Cậu có lau sàn nhà vào buổi sáng không? – Tớ không.
