Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Phonetics (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 14 Phonetics (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 463 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /tʃ/ sound.

wash

watch

actor

clothes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letters “tch” và có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “tch” nên không có âm /tʃ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /tʃ/ sound.

floor

afternoon

dishes

kitchen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letters “tch” và có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “tch” nên không có âm /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /tʃ/ sound.

match

lunch

short

help

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letters “tch” và có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “tch” nên không có âm /tʃ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /tʃ/ sound.

cooking

housework

catch

homework

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letters “tch” và có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “tch” nên không có âm /tʃ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /tʃ/ sound.

witch

weekend

short

country

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có chứa letters “tch” và có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “tch” nên không có âm /tʃ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

watch

snowy

sister

wash

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letters “sh” và có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không có âm /ʃ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

worker

swim

brush

small

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letters “sh” và có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không có âm /ʃ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

clean

farmer

sing

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có chứa letters “sh” và có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không có âm /ʃ/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

tall

clothes

dish

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có chứa letters “sh” và có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không có âm /ʃ/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

happy

ship

parents

beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có chứa letters “sh” và có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại không chứa letters “sh” nên không có âm /ʃ/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

fish

dish

catch

sheep

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

wash

shirt

English

science

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

city

she

wish

shark

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /tʃ/ sound.

witch

turn

catch

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B không chứa letters “tch” nên không có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “tch” nên có phát âm là /tʃ/.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /tʃ/ sound.

pitch

kitchen

match

bathroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D không chứa letters “tch” nên không có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “tch” nên có phát âm là /tʃ/.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /tʃ/ sound.

check

watch

match

switch

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A không chứa letters “tch” nên không có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “tch” nên có phát âm là /tʃ/.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

shine

show

street

short

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

ship

trash

clean

shower

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /tʃ/ sound.

ketchup

campsite

watch

match

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B không chứa letters “tch” nên không có phát âm là /tʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “tch” nên có phát âm là /tʃ/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that doesn’t have the /ʃ/ sound.

dish

ship

fish

live

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D không chứa letters “sh” nên không có phát âm là /ʃ/. Các đáp án còn lại chứa letters “sh” nên có phát âm là /ʃ/.