Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

teacher

brother

sister

weather

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Weather là danh từ chỉ thời tiết, không phải danh từ chỉ người như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

what

where

we

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: We là đại từ nhân xưng, không phải từ để hỏi như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

hair

eye

face

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Long là tính từ, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

hand

short

long

slim

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hand là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải tính từ như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

eating

morning

doing

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Morning là danh từ chỉ buổi sáng, không phải từ chỉ hành động như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

actor

farmer

hair

policeman

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Hair là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

round

like

look

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Round là tính từ, không phải động từ như các từ còn lại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

big

tall

dad

slim

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Dad là danh từ chỉ người, không phải tính từ như các từ còn lại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

brother

uncle

daughter

policeman

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Policeman là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ thành viên trong gia đình như các từ còn lại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

brother

eye

grandfather

mother

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Eye là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải danh từ chỉ thành viên trong gia đình như các từ còn lại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What ____________ she look like?

do

does

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)

Dịch nghĩa: Cô ấy trông như thế nào?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My sister ________ tall and slim.

are

does

do

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Trong câu đã có chủ ngữ là danh từ số ít “my sister” và tính từ mô tả “tall and slim” thiếu một động từ “to be” là “is”.

Dịch nghĩa: Chị gái tới thì cao và gầy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How ________ is your mother, Lan? - She's forty years old.

high

old

much

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Cấu trúc hỏi tuổi: How old is/ are + S (chủ ngữ)?

S + số tuổi + years old.

Dịch nghĩa: Mẹ cậu bao nhiêu tuổi vậy Lan? – Mẹ tớ 40 tuổi rồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does she ________ like?

is

be

look

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)

Dịch nghĩa: Cô ấy trông như thế nào?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

________ does your teacher look like? – He has a round face.

What

How

Where

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)

Dịch nghĩa: Thầy giáo của cậu trông như thế nào? – Thầy ấy có một khuôn mặt tròn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does your brother look like? - __________________

He is tall.

He's a student.

My brother works in an office.

It's my brother.

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Giải thích: A

Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)

She/ He is + Adjective (tính từ).

Dịch nghĩa: Anh trai cậu trông như thế nào? – Anh trai tớ thì cao.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Do you have a sister, Nam? - __________________

I live in a small house.

She has big eyes.

Yes, I do.

No, she doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?

Trả lời: Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu hỏi đang dùng “You” thì khi trả lời phải đổi sang “I”.

Dịch nghĩa: Cậu có một chị gái phải không Nam? – Đúng, tớ có một chị gái.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

____________________ - My mother has long hair.

What does your mother look like?

Is your mother a teacher?

Where does your mother work?

What does your mother do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)

She/ He + has …

Dịch nghĩa: Mẹ cậu trông như thế nào? Mẹ tớ có mái tóc dài.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Who’s that? - __________________

Maya lives in Ngo Quyen Street.

It’s my brother.

He is 15 years old.

She is short.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Who’s that? (hỏi về danh tính một ai đó)

He/ she is …. Hoặc It’s/ That’s …..

Dịch nghĩa: Kia là ai? – Đó là anh trai tớ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Does she have big eyes? - __________________

She’s a new student.

She’s a worker.

Yes, he does.

No, she doesn't.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?

Trả lời: Yes, S + do/ does.

Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.

Trong câu hỏi, chủ ngữ là “she” nên trả lời cũng dùng “she”.

Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt to phải không? – Đúng vậy.