Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
teacher
brother
sister
weather
Đáp án đúng: D
Giải thích: Weather là danh từ chỉ thời tiết, không phải danh từ chỉ người như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
what
where
we
who
Đáp án đúng: C
Giải thích: We là đại từ nhân xưng, không phải từ để hỏi như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
hair
eye
face
long
Đáp án đúng: D
Giải thích: Long là tính từ, không phải danh từ chỉ bộ phận cơ thể như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
hand
short
long
slim
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hand là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
eating
morning
doing
playing
Đáp án đúng: B
Giải thích: Morning là danh từ chỉ buổi sáng, không phải từ chỉ hành động như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
actor
farmer
hair
policeman
Đáp án đúng: C
Giải thích: Hair là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
round
like
look
have
Đáp án đúng: A
Giải thích: Round là tính từ, không phải động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
big
tall
dad
slim
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dad là danh từ chỉ người, không phải tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
brother
uncle
daughter
policeman
Đáp án đúng: D
Giải thích: Policeman là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ thành viên trong gia đình như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
brother
eye
grandfather
mother
Đáp án đúng: B
Giải thích: Eye là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, không phải danh từ chỉ thành viên trong gia đình như các từ còn lại.
Read and choose the correct answer.
What ____________ she look like?
do
does
is
are
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)
Dịch nghĩa: Cô ấy trông như thế nào?
Read and choose the correct answer.
My sister ________ tall and slim.
are
does
do
is
Đáp án đúng: D
Giải thích: Trong câu đã có chủ ngữ là danh từ số ít “my sister” và tính từ mô tả “tall and slim” thiếu một động từ “to be” là “is”.
Dịch nghĩa: Chị gái tới thì cao và gầy.
Read and choose the correct answer.
How ________ is your mother, Lan? - She's forty years old.
high
old
much
many
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Cấu trúc hỏi tuổi: How old is/ are + S (chủ ngữ)?
S + số tuổi + years old.
Dịch nghĩa: Mẹ cậu bao nhiêu tuổi vậy Lan? – Mẹ tớ 40 tuổi rồi.
Read and choose the correct answer.
What does she ________ like?
is
be
look
have
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)
Dịch nghĩa: Cô ấy trông như thế nào?
Read and choose the correct answer.
________ does your teacher look like? – He has a round face.
What
How
Where
Who
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/ he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)
Dịch nghĩa: Thầy giáo của cậu trông như thế nào? – Thầy ấy có một khuôn mặt tròn.
Read and choose the correct answer.
What does your brother look like? - __________________
He is tall.
He's a student.
My brother works in an office.
It's my brother.
Đáp án đúng:
Giải thích: A
Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)
She/ He is + Adjective (tính từ).
Dịch nghĩa: Anh trai cậu trông như thế nào? – Anh trai tớ thì cao.
Read and choose the correct answer.
Do you have a sister, Nam? - __________________
I live in a small house.
She has big eyes.
Yes, I do.
No, she doesn’t.
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?
Trả lời: Yes, S + do/ does.
Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.
Trong câu hỏi đang dùng “You” thì khi trả lời phải đổi sang “I”.
Dịch nghĩa: Cậu có một chị gái phải không Nam? – Đúng, tớ có một chị gái.
Read and choose the correct answer.
____________________ - My mother has long hair.
What does your mother look like?
Is your mother a teacher?
Where does your mother work?
What does your mother do?
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc hỏi về ngoại hình: What does she/he look like? (Cô ấy/ Anh ấy trông như thế nào?)
She/ He + has …
Dịch nghĩa: Mẹ cậu trông như thế nào? Mẹ tớ có mái tóc dài.
Read and choose the correct answer.
Who’s that? - __________________
Maya lives in Ngo Quyen Street.
It’s my brother.
He is 15 years old.
She is short.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Who’s that? (hỏi về danh tính một ai đó)
He/ she is …. Hoặc It’s/ That’s …..
Dịch nghĩa: Kia là ai? – Đó là anh trai tớ.
Read and choose the correct answer.
Does she have big eyes? - __________________
She’s a new student.
She’s a worker.
Yes, he does.
No, she doesn't.
Đáp án đúng: D
Giải thích:
Câu hỏi “Yes/ No” với “do/ does”: Do/ does + S + V?
Trả lời: Yes, S + do/ does.
Hoặc: No, S + don’t/ doesn’t.
Trong câu hỏi, chủ ngữ là “she” nên trả lời cũng dùng “she”.
Dịch nghĩa: Cô ấy có đôi mắt to phải không? – Đúng vậy.
