Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word that has the /l/ sound.
long
run
mother
face
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
rabbit
love
doctor
street
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
kite
round
high
look
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
road
slim
noisy
visit
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
factory
garden
flat
office
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
policeman
quiet
teacher
house
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
activity
jump
book
lovely
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
wash
yesterday
brother
last
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
tall
get
story
hair
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /l/ sound.
art
music
life
crayon
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “l” và có phát âm là /l/. Các đáp án còn lại không chứa letter “l” nên không có âm /l/.
Choose the word that has the /r/ sound.
weekend
blue
round
subject
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
rice
pink
black
science
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
city
mountain
beach
run
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
road
meet
like
play
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
slim
factory
love
home
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
sleep
eat
family
brother
Đáp án đúng: D
Đáp án D có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
small
hot
rain
big
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
zero
cat
play
noisy
Đáp án đúng: A
Đáp án A có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
campsite
carrot
lamp
game
Đáp án đúng: B
Đáp án B có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
Choose the word that has the /r/ sound.
face
eye
robot
live
Đáp án đúng: C
Đáp án C có chứa letter “r” và có phát âm là /r/. Các đáp án còn lại không chứa letter “r” nên không có âm /r/.
