Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
actor
farmer
nurse
farm
Đáp án đúng: D
Giải thích: Farm là danh từ chỉ nông trại, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
doctor
hospital
factory
office
Đáp án đúng: A
Giải thích: Doctor là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ nơi làm việc như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
actor
farmer
office worker
lovely
Đáp án đúng: D
Giải thích: Lovely là tính từ, khôn phải danh từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
gardener
nurse
street
doctor
Đáp án đúng: C
Giải thích: Street là danh từ đường phố, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
school
teacher
nursing home
factory
Đáp án đúng: B
Giải thích: Teacher là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ nơi làm việc như các từ còn lại.
Read and choose the correct answer.
My mother is a _________. She works at a nursing home.
nurse
teacher
actor
policeman
Đáp án đúng: A
Giải thích: Nursing home là viện điều dưỡng nên nghề nghiệp ở đây là nurse (y tá).
Read and choose the correct answer.
My father works on a farm. He's a _____________.
pupil
farmer
doctor
office worker
Đáp án đúng: B
Giải thích: Farm là nông trại nên nghề nghiệp ở đây là farmer (nông dân).
Read and choose the correct answer.
My aunt is a teacher. She works _____________.
on a farm
at a factory
in a hospital
at a primary school
Đáp án đúng: D
Giải thích: Teacher là giáo viên nên dạy học ở trường tiểu học (primary school).
Read and choose the correct answer.
My sister works at a factory. She's a _____________.
nurse
student
worker
policeman
Đáp án đúng: C
Giải thích: Factory là nhà máy nên nghề nghiệp ở đây là worker (công nhân).
Read and choose the correct answer.
My friend is an office worker. She works ____________.
in an office
at a factory
on a farm
in the garden
Đáp án đúng: B
Giải thích: Office worker là nhân viên văn phòng nên làm việc ở một văn phòng (in an office).
Read and choose the correct answer.
How ____________ people are there in your family?
any
much
some
many
Đáp án đúng: D
Giải thích: How many people are there in your/her/his family? (Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn/ của cô ấy/ của anh ấy?)
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?
Read and choose the correct answer.
What ____________ he do?
have
do
don't
does
Đáp án đúng: D
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì?
Read and choose the correct answer.
What does he do?
He’s a policeman.
She's a policeman.
I am a nurse.
She's a teacher.
Đáp án đúng: A
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
She/ He is a + (name of job) ...
Câu đã cho đang hỏi “He” nên trả lời cũng dùng “He”.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là một cảnh sát.
Read and choose the correct answer.
What does she do?
I am a nurse.
She's a nurse.
He’s a policeman.
She's cute.
Đáp án đúng: B
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
She/ He is a + (name of job) ...
Câu đã cho đang hỏi “She” nên trả lời cũng dùng “She”.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm nghề gì? – Cô ấy là một y tá.
Read and choose the correct answer.
She’s ________ office worker.
a
is
an
does
Đáp án đúng: C
Giải thích: Office worker bắt đầu bằng một nguyên âm nên dùng “an”(một).
Dịch nghĩa: Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
Read and choose the correct answer.
What ________ your mother do?
is
do
does
are
Đáp án đúng: C
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
Dịch nghĩa: Mẹ cậu làm nghề gì?
Read and choose the correct answer.
What does your father _________?
does
are
is
do
Đáp án đúng: D
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
Dịch nghĩa: Bố cậu làm nghề gì?
Read and choose the correct answer.
Is your mother an office worker?
Yes, she is not.
No, he isn't.
Yes, he is.
Yes, she is.
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Câu hỏi “Yes/ No” với “is”: Is + he/ she/ S (chủ ngữ) + …?
Trả lời: Yes, he/ she is.
Hoặc: No, he/ she isn’t.
Dịch nghĩa: Mẹ cậu là một nhân viên văn phòng phải không? – Đúng vậy, mẹ tớ là một nhân viên văn phòng.
Read and choose the correct answer.
____________ does your brother work? - He works in an office.
Where
What
How
Who
Đáp án đúng: A
Giải thích: Where + do/ does + S (chủ ngữ) + do? (Hỏi về nơi làm việc)
Dịch nghĩa: Anh trai cậu làm việc ở đâu? – Anh ấy làm trong một văn phòng.
Read and choose the correct answer.
_____________ does your sister do? - She's a student.
How
Where
Who
What
Đáp án đúng: B
Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).
Dịch nghĩa: Chị gái cậu làm nghề gì? – Chị tớ là sinh viên thôi.
