Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 12 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 454 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

actor

farmer

nurse

farm

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Farm là danh từ chỉ nông trại, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

doctor

hospital

factory

office

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Doctor là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ nơi làm việc như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

actor

farmer

office worker

lovely

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Lovely là tính từ, khôn phải danh từ như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

gardener

nurse

street

doctor

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Street là danh từ đường phố, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

school

teacher

nursing home

factory

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Teacher là danh từ chỉ nghề nghiệp, không phải danh từ chỉ nơi làm việc như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My mother is a _________. She works at a nursing home.

nurse

teacher

actor

policeman

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Nursing home là viện điều dưỡng nên nghề nghiệp ở đây là nurse (y tá).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My father works on a farm. He's a _____________.

pupil

farmer

doctor

office worker

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Farm là nông trại nên nghề nghiệp ở đây là farmer (nông dân).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My aunt is a teacher. She works _____________.

on a farm

at a factory

in a hospital

at a primary school

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Teacher là giáo viên nên dạy học ở trường tiểu học (primary school).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My sister works at a factory. She's a _____________.

nurse

student

worker

policeman

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Factory là nhà máy nên nghề nghiệp ở đây là worker (công nhân).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

My friend is an office worker. She works ____________.

in an office

at a factory

on a farm

in the garden

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Office worker là nhân viên văn phòng nên làm việc ở một văn phòng (in an office).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

How ____________ people are there in your family?

any

much

some

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: How many people are there in your/her/his family? (Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn/ của cô ấy/ của anh ấy?)

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What ____________ he do?

have

do

don't

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does he do?

He’s a policeman.

She's a policeman.

I am a nurse.

She's a teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

She/ He is a + (name of job) ...

Câu đã cho đang hỏi “He” nên trả lời cũng dùng “He”.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm nghề gì? – Anh ấy là một cảnh sát.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does she do?

I am a nurse.

She's a nurse.

He’s a policeman.

She's cute.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

She/ He is a + (name of job) ...

Câu đã cho đang hỏi “She” nên trả lời cũng dùng “She”.

Dịch nghĩa: Cô ấy làm nghề gì? – Cô ấy là một y tá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

She’s ________ office worker.

a

is

an

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Office worker bắt đầu bằng một nguyên âm nên dùng “an”(một).

Dịch nghĩa: Cô ấy là một nhân viên văn phòng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What ________ your mother do?

is

do

does

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

Dịch nghĩa: Mẹ cậu làm nghề gì?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

What does your father _________?

does

are

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

Dịch nghĩa: Bố cậu làm nghề gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Is your mother an office worker?

Yes, she is not.

No, he isn't.

Yes, he is.

Yes, she is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Câu hỏi “Yes/ No” với “is”: Is + he/ she/ S (chủ ngữ) + …?

Trả lời: Yes, he/ she is.

Hoặc: No, he/ she isn’t.

Dịch nghĩa: Mẹ cậu là một nhân viên văn phòng phải không? – Đúng vậy, mẹ tớ là một nhân viên văn phòng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

____________ does your brother work? - He works in an office.

Where

What

How

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Where + do/ does + S (chủ ngữ) + do? (Hỏi về nơi làm việc)

Dịch nghĩa: Anh trai cậu làm việc ở đâu? – Anh ấy làm trong một văn phòng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

_____________ does your sister do? - She's a student.

How

Where

Who

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: What does + he/ she/ your (family member) + do? (Hỏi về nghề nghiệp của ai đó).

Dịch nghĩa: Chị gái cậu làm nghề gì? – Chị tớ là sinh viên thôi.