Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 12 Phonetics (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
farmer
car
March
roar
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ɔːr/. Các đáp án còn lại phát âm là /ɑːr/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
ear
art
farm
bar
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɪr/. Các đáp án còn lại phát âm là /ɑːr/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
farmer
ear
hear
near
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /ɑːr/. các đáp án còn lại phát âm là /ɪr/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
church
nurse
four
fur
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ɔːr/, các đáp án còn lại phát âm là /ɜːr/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
nurse
surf
hour
purple
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ər/, các đáp án còn lại phát âm là /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
fact
farm
fair
fire
Đáp án đúng: B
Đáp án B chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
ant
all
air
art
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
bear
part
father
actor
Đáp án đúng: B
Đáp án B chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
road
wash
star
hair
Đáp án đúng: C
Đáp án C chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
watch
card
nurse
hair
Đáp án đúng: B
Đáp án B chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Thursday
hour
our
house
Đáp án đúng: A
Đáp án A chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
busy
cloudy
round
burger
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
turtle
farmer
us
near
Đáp án đúng: A
Đáp án A chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/sound.
sport
pear
turn
quiet
Đáp án đúng: C
Đáp án C chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
purse
worker
teacher
morning
Đáp án đúng: A
Đáp án A chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
fast
blue
smart
curly
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa letters “ur” và có phát âm là /ɜːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ur” nên không có âm /ɜːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
game
hat
dad
hard
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
dark
cat
play
factory
Đáp án đúng: A
Đáp án A chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
beach
shop
like
are
Đáp án đúng: D
Đáp án D chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
purple
park
water
hospital
Đáp án đúng: B
Đáp án B chứa letters “ar” và có phát âm là /ɑːr/. Các đáp án còn lại không chứa letters “ar” nên không có âm /ɑːr/.
