Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 11 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 11 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 463 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

go

look

birthday

see

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Birthday là danh từ chỉ sinh nhật, không phải là động từ như các từ còn lại.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

quiet

busy

road

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Road là danh từ chỉ con đường, không phải là tính từ như các từ còn lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

river

noisy

street

road

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Noisy (ồn ào) là một tính từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

January

Street

May

July

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Street là danh từ đường phố, không phải là tên các tháng trong năm như các từ còn lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

home

cold

hot

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Home (nhà) là danh từ, không phải là tính từ như các từ còn lại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

road

street

busy

flat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Busy là tính từ bận rộn, không phải là danh từ như các từ còn lại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

visit

busy

noisy

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Visit (ghé thăm) là một động từ, không phải là tính từ như các từ còn lại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

flat

beach

live

house

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Live (sống ở) là một động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

visit

live

play

village

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Village (ngôi làng) là một danh từ, không phải là động từ như các từ còn lại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

science

street

music

maths

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Street là danh từ chỉ đường phố, không phải danh từ chỉ môn học như các từ còn lại.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ do you live?

Where

Where’s

What

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Where do you live? (hỏi về nơi ở)

Dịch nghĩa: Cậu sống ở đâu vậy?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ the village like?

Where

What’s

What

Where's

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: What’s the … like? (… như thế nào?)

Dịch nghĩa: Ngôi làng thì như thế nào?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

I ___________ in a small house.

living

to live

lives

live

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chủ ngữ là I nên động từ giữ nguyên, chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Tớ sống trong một căn nhà nhỏ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

They live ___________ 98 Ngo Quyen street.

at

in

on

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.

Dịch nghĩa: Họ sống ở số 98 đường Ngô Quyền.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

___________ live in a quiet road.

She

He

Nam and Mai

Nam

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Động từ “live” giữ nguyên nên chủ ngữ phải là danh từ số nhiều Nam and Mai: 2 người.

Dịch nghĩa: Nam và Mai sống trên một con đường yên tĩnh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

Where ___________ she live?

is

do

does

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: She là danh từ ngôi thứ 3 số ít và đằng sau là động từ thường “live” nên trợ động từ là “does”.

Dịch nghĩa: Cô ấy sống ở đâu?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

They live at ___________ street.

a Tran Hung Dao

Le Lai 64

busy Huyen Quang

51 Tran Hung Dao

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.

Dịch nghĩa: Họ sống ở số 51 đường Trần Hưng Đạo.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

What’s the city ___________? - It's a big city.

like

are like

to like

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc: What’s the … like? (… như thế nào?)

Dịch nghĩa: Thành phố này như thế nào? - Đó là một thành phố lớn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

I live ____________ 81 Tran Hung Dao Street.

on

at

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.

Dịch nghĩa: Tớ sống ở số 81 đường Trần Hưng Đạo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.

It's a small house __________ a busy street.

on

in

with

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: In - dùng cho tên đường, phố.

Dịch nghĩa: Đó là một ngôi nhà nhỏ trên một con phố đông đúc.