Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 11 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the odd one out.
go
look
birthday
see
Đáp án đúng: C
Giải thích: Birthday là danh từ chỉ sinh nhật, không phải là động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
quiet
busy
road
noisy
Đáp án đúng: C
Giải thích: Road là danh từ chỉ con đường, không phải là tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
river
noisy
street
road
Đáp án đúng: D
Giải thích: Noisy (ồn ào) là một tính từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
January
Street
May
July
Đáp án đúng: B
Giải thích: Street là danh từ đường phố, không phải là tên các tháng trong năm như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
home
cold
hot
quiet
Đáp án đúng: A
Giải thích: Home (nhà) là danh từ, không phải là tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
road
street
busy
flat
Đáp án đúng: C
Giải thích: Busy là tính từ bận rộn, không phải là danh từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
visit
busy
noisy
quiet
Đáp án đúng: A
Giải thích: Visit (ghé thăm) là một động từ, không phải là tính từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
flat
beach
live
house
Đáp án đúng: C
Giải thích: Live (sống ở) là một động từ, không phải là danh từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
visit
live
play
village
Đáp án đúng: D
Giải thích: Village (ngôi làng) là một danh từ, không phải là động từ như các từ còn lại.
Choose the odd one out.
science
street
music
maths
Đáp án đúng: B
Giải thích: Street là danh từ chỉ đường phố, không phải danh từ chỉ môn học như các từ còn lại.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
___________ do you live?
Where
Where’s
What
When
Đáp án đúng: A
Giải thích: Where do you live? (hỏi về nơi ở)
Dịch nghĩa: Cậu sống ở đâu vậy?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
___________ the village like?
Where
What’s
What
Where's
Đáp án đúng: B
Giải thích: What’s the … like? (… như thế nào?)
Dịch nghĩa: Ngôi làng thì như thế nào?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
I ___________ in a small house.
living
to live
lives
live
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chủ ngữ là I nên động từ giữ nguyên, chia ở thì hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Tớ sống trong một căn nhà nhỏ.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
They live ___________ 98 Ngo Quyen street.
at
in
on
of
Đáp án đúng: A
Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.
Dịch nghĩa: Họ sống ở số 98 đường Ngô Quyền.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
___________ live in a quiet road.
She
He
Nam and Mai
Nam
Đáp án đúng: C
Giải thích: Động từ “live” giữ nguyên nên chủ ngữ phải là danh từ số nhiều Nam and Mai: 2 người.
Dịch nghĩa: Nam và Mai sống trên một con đường yên tĩnh.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
Where ___________ she live?
is
do
does
are
Đáp án đúng: C
Giải thích: She là danh từ ngôi thứ 3 số ít và đằng sau là động từ thường “live” nên trợ động từ là “does”.
Dịch nghĩa: Cô ấy sống ở đâu?
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
They live at ___________ street.
a Tran Hung Dao
Le Lai 64
busy Huyen Quang
51 Tran Hung Dao
Đáp án đúng: D
Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.
Dịch nghĩa: Họ sống ở số 51 đường Trần Hưng Đạo.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
What’s the city ___________? - It's a big city.
like
are like
to like
likes
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Cấu trúc: What’s the … like? (… như thế nào?)
Dịch nghĩa: Thành phố này như thế nào? - Đó là một thành phố lớn.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
I live ____________ 81 Tran Hung Dao Street.
on
at
in
with
Đáp án đúng: B
Giải thích: At - dùng cho địa chỉ cụ thể có số nhà.
Dịch nghĩa: Tớ sống ở số 81 đường Trần Hưng Đạo.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
It's a small house __________ a busy street.
on
in
with
at
Đáp án đúng: B
Giải thích: In - dùng cho tên đường, phố.
Dịch nghĩa: Đó là một ngôi nhà nhỏ trên một con phố đông đúc.
