Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 8 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 8 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 385 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ is my school bag.

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “This is” dùng cho danh từ số ít (school bag).

Dịch nghĩa: Đây là cặp sách của tớ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ are Mr Loc and Miss Hien.

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “These are” dùng cho danh từ số nhiều (hai người).

Dịch nghĩa: Đây là thầy Lộc và cô Hiền.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That is my ________________.

pen

pens

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “That is” chỉ số ít → pen (một cây bút).

Dịch nghĩa: Kia là bút của tớ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those are my _______________.

ruler

rulers

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Those are” chỉ số nhiều → rulers.

Dịch nghĩa: Kia là những cây thước của tớ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That is my classroom. ________________ (It is/They are) large.

It is

They are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “classroom” là số ít → dùng “It is.”

Dịch nghĩa: Kia là lớp học của tớ. Nó rất rộng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ________ a book.

has

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “I” → “have.”

Dịch nghĩa: Mình có một quyển sách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you ________ a ruler? – Yes, I do.

has

having

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Do you + have…” → câu hỏi hiện tại đơn dùng động từ nguyên thể.

Dịch nghĩa: “Bạn có thước không?” – “Có.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ________ an eraser.

have

has

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “She” → “has.”

Dịch nghĩa: Cô ấy có một cục tẩy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have a ________? – No, I don’t.

school

school bag

schoolyard

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: school bag → cặp sách.(phù hợp về nghĩa)

Dịch nghĩa: “Bạn có cặp sách không?” – “Không.”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have a ________. I can write with it.

book

pencil

eraser

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: viết → dùng bút chì (pencil).

Dịch nghĩa: Tớ có một cây bút chì. Tớ có thể viết bằng nó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ________ a pencil case.

have

has

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “I” → “have.”

Dịch nghĩa: Tớ có một hộp bút.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She doesn’t ________ a pen.

has

having

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Sau “doesn’t” dùng V nguyên mẫu → have.

Dịch nghĩa: Cô ấy không có bút.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ are my notebooks.

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “notebooks” số nhiều → dùng “These are…”

Dịch nghĩa: Đây là những quyển vở của tớ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ is my pencil case.

That

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: pencil case là số ít → dùng “That is…”

Dịch nghĩa: Kia là hộp bút của tớ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ is my rubber.

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: rubber (cục tẩy) là số ít → dùng “This is…”

Dịch nghĩa: Đây là cục tẩy của tớ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ are my pens.

That

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: pens số nhiều → dùng “Those are…”

Dịch nghĩa: Kia là những cây bút của tớ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those are my rulers. ______________ (It is/They are) long.

It is

They are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: rulers số nhiều → dùng “They are…”

Dịch nghĩa: Kia là những cái thước của tớ. Chúng dài.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ is my book.

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: book (số ít) → dùng “This is…”

Dịch nghĩa: Đây là quyển sách của tớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That is my notebook. ____________ (It is/They are) blue.

It is

They are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: notebook (số ít) → “It is…”

Dịch nghĩa: Kia là quyển vở của tớ. Nó màu xanh.