Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 8 Grammar (có đáp án)
19 câu hỏi
Choose the correct answer.
____________ is my school bag.
This
These
Đáp án đúng: A
Giải thích: “This is” dùng cho danh từ số ít (school bag).
Dịch nghĩa: Đây là cặp sách của tớ.
Choose the correct answer.
____________ are Mr Loc and Miss Hien.
This
These
Đáp án đúng: B
Giải thích: “These are” dùng cho danh từ số nhiều (hai người).
Dịch nghĩa: Đây là thầy Lộc và cô Hiền.
Choose the correct answer.
That is my ________________.
pen
pens
Đáp án đúng: A
Giải thích: “That is” chỉ số ít → pen (một cây bút).
Dịch nghĩa: Kia là bút của tớ.
Choose the correct answer.
Those are my _______________.
ruler
rulers
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Those are” chỉ số nhiều → rulers.
Dịch nghĩa: Kia là những cây thước của tớ.
Choose the correct answer.
That is my classroom. ________________ (It is/They are) large.
It is
They are
Đáp án đúng: A
Giải thích: “classroom” là số ít → dùng “It is.”
Dịch nghĩa: Kia là lớp học của tớ. Nó rất rộng.
Choose the correct answer.
I ________ a book.
has
have
having
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chủ ngữ “I” → “have.”
Dịch nghĩa: Mình có một quyển sách.
Choose the correct answer.
Do you ________ a ruler? – Yes, I do.
has
having
have
Đáp án đúng: C
Giải thích: “Do you + have…” → câu hỏi hiện tại đơn dùng động từ nguyên thể.
Dịch nghĩa: “Bạn có thước không?” – “Có.”
Choose the correct answer.
She ________ an eraser.
have
has
do
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chủ ngữ “She” → “has.”
Dịch nghĩa: Cô ấy có một cục tẩy.
Choose the correct answer.
Do you have a ________? – No, I don’t.
school
school bag
schoolyard
Đáp án đúng: B
Giải thích: school bag → cặp sách.(phù hợp về nghĩa)
Dịch nghĩa: “Bạn có cặp sách không?” – “Không.”
Choose the correct answer.
I have a ________. I can write with it.
book
pencil
eraser
Đáp án đúng: B
Giải thích: viết → dùng bút chì (pencil).
Dịch nghĩa: Tớ có một cây bút chì. Tớ có thể viết bằng nó.
Choose the correct answer.
I ________ a pencil case.
have
has
do
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ “I” → “have.”
Dịch nghĩa: Tớ có một hộp bút.
Choose the correct answer.
She doesn’t ________ a pen.
has
having
have
Đáp án đúng: C
Giải thích: Sau “doesn’t” dùng V nguyên mẫu → have.
Dịch nghĩa: Cô ấy không có bút.
Choose the correct answer.
____________ are my notebooks.
This
These
Đáp án đúng: B
Giải thích: “notebooks” số nhiều → dùng “These are…”
Dịch nghĩa: Đây là những quyển vở của tớ.
Choose the correct answer.
____________ is my pencil case.
That
Those
Đáp án đúng: A
Giải thích: pencil case là số ít → dùng “That is…”
Dịch nghĩa: Kia là hộp bút của tớ.
Choose the correct answer.
____________ is my rubber.
This
These
Đáp án đúng: A
Giải thích: rubber (cục tẩy) là số ít → dùng “This is…”
Dịch nghĩa: Đây là cục tẩy của tớ.
Choose the correct answer.
____________ are my pens.
That
Those
Đáp án đúng: B
Giải thích: pens số nhiều → dùng “Those are…”
Dịch nghĩa: Kia là những cây bút của tớ.
Choose the correct answer.
Those are my rulers. ______________ (It is/They are) long.
It is
They are
Đáp án đúng: B
Giải thích: rulers số nhiều → dùng “They are…”
Dịch nghĩa: Kia là những cái thước của tớ. Chúng dài.
Choose the correct answer.
____________ is my book.
This
These
Đáp án đúng: A
Giải thích: book (số ít) → dùng “This is…”
Dịch nghĩa: Đây là quyển sách của tớ.
Choose the correct answer.
That is my notebook. ____________ (It is/They are) blue.
It is
They are
Đáp án đúng: A
Giải thích: notebook (số ít) → “It is…”
Dịch nghĩa: Kia là quyển vở của tớ. Nó màu xanh.
