Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 7 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 7 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 387 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ I come in? – Yes, you can.

Could

Don’t

Must

May

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu xin phép → “May I…?” là chuẩn mực.

Dịch nghĩa: “Em có thể vào không ạ?” – “Ừ, được.”

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I _______ my name here?

take

write

listen

open

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Viết tên → “write my name.”

Dịch nghĩa: “Em có thể viết tên ở đây không?”

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I sit down? – ________

Of course

Yes, you can’t

No, you can

Yes, I can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Of course” là cách tự nhiên nhất để cho phép.

Dịch nghĩa: “Em có thể ngồi không?” – “Dĩ nhiên rồi.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Who’s this? – __________

Yes, you can

My friend, Nam

No, it isn’t

My bicycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Who’s this?” hỏi về người → trả lời tên người phù hợp nhất.

Dịch: “Đây là ai vậy?” – “Bạn tớ, Nam.”

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Put your book in your ________, please.

book

silent

bag

here

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “In your bag” – bỏ sách vào cặp.

Dịch nghĩa: Hãy bỏ sách vào cặp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

___________? – I’m ten years old.

How are you?

How old are you?

Can I ask your age?

Who is that?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trả lời tuổi → hỏi “How old are you?”

Dịch nghĩa: “Bạn bao nhiêu tuổi?” – “Mình 10 tuổi.”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _________ the book, Mr. Tuan? – Yes, you can.

opens

opening

to open

open

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Sau “May I” + V nguyên mẫu → “open.”

Dịch nghĩa: “Em có thể mở sách không ạ?” – “Ừ, được.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Your school bag _________ brown.

are

is

can

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “school bag” số ít → “is.”

Dịch nghĩa: “Cặp của bạn màu nâu.”

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Don’t ________ noise in class, boys and girls.

make

talk

makes

takes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “make noise” → gây tiếng ồn.

Dịch nghĩa: Không được gây ồn ào trong lớp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mai: Can I come in? - Lan: Sure. Come in and ________ a seat.

takes

sit

take

sits

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “take a seat” → ngồi xuống.

Dịch nghĩa: Mai: “Em có thể vào không?” – Lan: “Chắc chắn rồi. Vào và ngồi đi.”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Kids, __________ at page 10.

open

open book

close

close book

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Open at page…” → mệnh lệnh mở sách đến trang nào.

Dịch nghĩa: Các em, mở sách trang 10.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I ________ to you for a second? – Sorry, I’m busy now.

talk

stand

repeat

write

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “talk to someone” → nói chuyện với ai đó.

Dịch nghĩa: “Em có thể nói chuyện với cô một lát không?” – “Xin lỗi, bây giờ cô bận.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I go out? – __________

No, I can’t

No. Don’t do it

No. Keep staying in

No, you can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Phủ định cho “Can I…?” → “No, you can’t.”

Dịch nghĩa: “Em có thể ra ngoài không?” – “Không, không được.”

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can ________ the piano.

plays

playing

playes

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “can” + V nguyên mẫu → “play.”

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi piano.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ Jame your friend? – Yes, she is my friend.

Are

Is

Does

Be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “Jame” số ít → “Is.”

Dịch nghĩa: “Jame là bạn của bạn phải không?” – “Vâng, cô ấy là bạn tôi.”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I ________ my pencil, teacher? – Yes, you can.

sharpen

open

read

stand

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “sharpen” nghĩa là gọt bút chì, phù hợp câu xin phép.

Dịch nghĩa: “Em có thể gọt bút chì không, thưa cô?” – “Được, em có thể.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I ________ the light, please? – No, you can’t.

turn on

come in

sit down

stand up

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “turn on the light” → bật đèn, phù hợp xin phép.

Dịch nghĩa: “Em có thể bật đèn không?” – “Không, không được.”

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ you open the window, please? – Sure.

Can

Is

Are

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Can you…?” là câu yêu cầu lịch sự.

Dịch nghĩa: “Bạn có thể mở cửa sổ không?” – “Chắc chắn rồi.”

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s ________ our books now.

closes

closing

close

closed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Let’s + V nguyên mẫu” → close.

Dịch nghĩa: Hãy đóng sách lại nào.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I ________ my seat, please? – Yes, you can.

change

changes

changing

changed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “can” + V nguyên mẫu → change.

Dịch nghĩa: “Em có thể đổi chỗ ngồi không?” – “Ừ, được.”