Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 5 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
20 câu hỏi
Look and choose the correct answer.

cooking
dancing
painting
Đáp án đúng: B
Giải thích: dancing (nhảy múa)
Look and choose the correct answer.

cooking
dancing
swimming
Đáp án đúng: C
Giải thích: swimming (bơi lội)
Look and choose the correct answer.

cooking
dancing
swimming
Đáp án đúng: A
Giải thích: cooking (nấu ăn)
Look and choose the correct answer.

singing
running
swimming
Đáp án đúng: B
Giải thích: running (chạy)
Look and choose the correct answer.

singing
running
swimming
Đáp án đúng: A
Giải thích: singing (hát)
Look and choose the correct answer.

singing
running
painting
Đáp án đúng: C
Giải thích: painting (tô tranh)
Look and choose the correct answer.

walking
running
cooking
Đáp án đúng: A
Giải thích: walking (đi bộ)
Look and choose the correct answer.

walking
running
skipping
Đáp án đúng: C
Giải thích: skipping (nhảy dây)
Look and choose the correct answer.

volleyball
baseball
football
Đáp án đúng: C
Giải thích: football (bóng đá)
Look and choose the correct answer.

badminton
chess
running
Đáp án đúng: A
Giải thích: badminton (cầu lông)
Look and choose the correct answer.

volleyball
baseball
football
Đáp án đúng: A
Giải thích: volleyball (bóng chuyền)
Look and choose the correct answer.

volleyball
basketball
football
Đáp án đúng: B
Giải thích: basketball (bóng rổ)
Odd one out.
tennis
football
sports
badminton
Đáp án đúng: C
Giải thích: A, B, D là các môn thể thao cụ thể; C (sports) là danh từ chung chỉ thể thao.
Odd one out.
ball
football
table tennis
volleyball
Đáp án đúng: A
Giải thích: B, C, D là các môn thể thao; A (ball) là dụng cụ thể thao.
Odd one out.
play
read
swim
book
Đáp án đúng: D
Giải thích: A, B, C là động từ chỉ hoạt động; D (book) là danh từ.
Odd one out.
cat
do
mouse
dog
Đáp án đúng: B
Giải thích: A, C, D là danh từ chỉ động vật; B (do) là động từ.
Odd one out.
swimming
reading
table
Đáp án đúng: C
Giải thích: A, B là sở thích; C (table) là đồ vật.
Odd one out.
play football
play badminton
eat rice
Đáp án đúng: C
Giải thích: A, B là hoạt động thể thao; C (ăn cơm) không phải sở thích thể thao.
Odd one out.
watching TV
running water
listening to music
Đáp án đúng: B
Giải thích: A, C là sở thích; B là cụm không liên quan sở thích.
Odd one out.
dancing
swimming
chair
Đáp án đúng: C
Giải thích: A, B là hoạt động; C (chair) là đồ vật.
