Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 5 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 5 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 378 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

cooking

dancing

painting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: dancing (nhảy múa)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

cooking

dancing

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: swimming (bơi lội)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

cooking

dancing

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: cooking (nấu ăn)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

singing

running

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: running (chạy)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

singing

running

swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: singing (hát)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

singing

running

painting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: painting (tô tranh)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

walking

running

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: walking (đi bộ)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

walking

running

skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: skipping (nhảy dây)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

volleyball

baseball

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: football (bóng đá)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

badminton

chess

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: badminton (cầu lông)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

volleyball

baseball

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: volleyball (bóng chuyền)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

volleyball

basketball

football

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: basketball (bóng rổ)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

tennis

football

sports

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D là các môn thể thao cụ thể; C (sports) là danh từ chung chỉ thể thao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ball

football

table tennis

volleyball

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C, D là các môn thể thao; A (ball) là dụng cụ thể thao.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

play

read

swim

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là động từ chỉ hoạt động; D (book) là danh từ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cat

do

mouse

dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C, D là danh từ chỉ động vật; B (do) là động từ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

swimming

reading

table

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B là sở thích; C (table) là đồ vật.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

play football

play badminton

eat rice

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B là hoạt động thể thao; C (ăn cơm) không phải sở thích thể thao.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

watching TV

running water

listening to music

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C là sở thích; B là cụm không liên quan sở thích.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

dancing

swimming

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B là hoạt động; C (chair) là đồ vật.