Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 4 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 4 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ___________ hurts. I can’t read.

ear

eye

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đọc cần mắt; nếu mắt đau → không thể đọc.

Dịch nghĩa: Mắt tớ bị đau. Tớ không thể đọc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ___________ hurts. I can’t play tennis.

nose

mouth

arm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đánh tennis cần tay/arm; tay đau → không thể chơi tennis.

Dịch nghĩa: Tay tớ bị đau. Tớ không thể chơi tennis.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ___________ hurts. I can’t eat.

tooth

toe

back

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Để ăn cần răng; răng đau → không ăn được.

Dịch nghĩa: Răng tớ bị đau. Tôi không thể ăn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ___________ hurts. I can’t kick the ball.

shoulder

foot

finger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đá bóng cần chân/bàn chân; chân đau → không đá được.

Dịch nghĩa: Chân tớ bị đau. Tớ không thể đá bóng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ___________ hurts. I can’t catch the ball.

foot

hand

knee

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Bắt bóng cần tay; tay đau → không bắt bóng được.

Dịch nghĩa: Tay tớ bị đau. Tớ không thể bắt bóng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My arm __________.

hurt

hurts

hurting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ số ít “arm” → động từ “hurts”.

Dịch nghĩa: Cánh tay tớ bị đau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My eyes __________ red.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “eyes” số nhiều → dùng “are”.

Dịch nghĩa: Mắt tớ đỏ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My foot __________. I can’t walk.

hurts

hurt

hurting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ số ít “foot” → “hurts”.

Dịch nghĩa: Chân tớ đau. Tớ không thể đi lại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many fingers __________ you have?

does

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “you” → dùng “do”.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu ngón tay?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My back __________.

hurts

hurting

hurt

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “back” (số ít) → “hurts”.

Dịch nghĩa: Lưng tớ đau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ two ears.

have

has

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “he” → “has”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có hai tai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My leg hurts. I __________ run.

can

can’t

cans

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chân đau → không thể chạy → dùng “can’t”.

Dịch nghĩa: Chân tớ đau. Tớ không thể chạy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How __________ is your hand?

many

much

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Hỏi độ dài dùng “how long”.

Dịch nghĩa: Tay bạn dài bao nhiêu?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What color __________ your eyes?

is

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “eyes” số nhiều → “are”.

Dịch nghĩa: Mắt bạn màu gì?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old __________ your grandmother?

is

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ số ít → “is”.

Dịch nghĩa: Bà của bạn bao nhiêu tuổi?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My teeth __________ white.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “teeth” số nhiều → “are”.

Dịch nghĩa: Răng tớ trắng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ a small nose.

has

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “she” → “has”.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mũi nhỏ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My ears __________ big.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “ears” số nhiều → “are”.

Dịch nghĩa: Tai tớ to.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He can’t __________ because his mouth hurts.

see

eat

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đau miệng nên không thể ăn (eat)

Dịch nghĩa: Cậu ấy không thể ăn vì miệng bị đau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My father __________ strong arms.

has

have

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “father” (số ít) → “has”.

Dịch nghĩa: Bố tớ có cánh tay khỏe.