Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 4 Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
My ___________ hurts. I can’t read.
ear
eye
leg
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đọc cần mắt; nếu mắt đau → không thể đọc.
Dịch nghĩa: Mắt tớ bị đau. Tớ không thể đọc.
Choose the correct answer.
My ___________ hurts. I can’t play tennis.
nose
mouth
arm
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đánh tennis cần tay/arm; tay đau → không thể chơi tennis.
Dịch nghĩa: Tay tớ bị đau. Tớ không thể chơi tennis.
Choose the correct answer.
My ___________ hurts. I can’t eat.
tooth
toe
back
Đáp án đúng: A
Giải thích: Để ăn cần răng; răng đau → không ăn được.
Dịch nghĩa: Răng tớ bị đau. Tôi không thể ăn.
Choose the correct answer.
My ___________ hurts. I can’t kick the ball.
shoulder
foot
finger
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đá bóng cần chân/bàn chân; chân đau → không đá được.
Dịch nghĩa: Chân tớ bị đau. Tớ không thể đá bóng.
Choose the correct answer.
My ___________ hurts. I can’t catch the ball.
foot
hand
knee
Đáp án đúng: B
Giải thích: Bắt bóng cần tay; tay đau → không bắt bóng được.
Dịch nghĩa: Tay tớ bị đau. Tớ không thể bắt bóng.
Choose the correct answer.
My arm __________.
hurt
hurts
hurting
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chủ ngữ số ít “arm” → động từ “hurts”.
Dịch nghĩa: Cánh tay tớ bị đau.
Choose the correct answer.
My eyes __________ red.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: “eyes” số nhiều → dùng “are”.
Dịch nghĩa: Mắt tớ đỏ.
Choose the correct answer.
My foot __________. I can’t walk.
hurts
hurt
hurting
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ số ít “foot” → “hurts”.
Dịch nghĩa: Chân tớ đau. Tớ không thể đi lại.
Choose the correct answer.
How many fingers __________ you have?
does
do
are
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chủ ngữ “you” → dùng “do”.
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu ngón tay?
Choose the correct answer.
My back __________.
hurts
hurting
hurt
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ “back” (số ít) → “hurts”.
Dịch nghĩa: Lưng tớ đau.
Choose the correct answer.
He __________ two ears.
have
has
having
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chủ ngữ “he” → “has”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có hai tai.
Choose the correct answer.
My leg hurts. I __________ run.
can
can’t
cans
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chân đau → không thể chạy → dùng “can’t”.
Dịch nghĩa: Chân tớ đau. Tớ không thể chạy.
Choose the correct answer.
How __________ is your hand?
many
much
long
Đáp án đúng: C
Giải thích: Hỏi độ dài dùng “how long”.
Dịch nghĩa: Tay bạn dài bao nhiêu?
Choose the correct answer.
What color __________ your eyes?
is
are
do
Đáp án đúng: B
Giải thích: “eyes” số nhiều → “are”.
Dịch nghĩa: Mắt bạn màu gì?
Choose the correct answer.
How old __________ your grandmother?
is
are
do
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ số ít → “is”.
Dịch nghĩa: Bà của bạn bao nhiêu tuổi?
Choose the correct answer.
My teeth __________ white.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: “teeth” số nhiều → “are”.
Dịch nghĩa: Răng tớ trắng.
Choose the correct answer.
She __________ a small nose.
has
have
having
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ “she” → “has”.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mũi nhỏ.
Choose the correct answer.
My ears __________ big.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: “ears” số nhiều → “are”.
Dịch nghĩa: Tai tớ to.
Choose the correct answer.
He can’t __________ because his mouth hurts.
see
eat
run
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đau miệng nên không thể ăn (eat)
Dịch nghĩa: Cậu ấy không thể ăn vì miệng bị đau.
Choose the correct answer.
My father __________ strong arms.
has
have
having
Đáp án đúng: A
Giải thích: “father” (số ít) → “has”.
Dịch nghĩa: Bố tớ có cánh tay khỏe.
