Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 3 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 3 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 381 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is this?

What

Who

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Who is this?” (Đây là ai?) là câu hỏi về người.

Dịch nghĩa: Đây là ai?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is that? – It’s my teacher.

Who

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Who is that?” hỏi ai ở xa hơn.

Dịch nghĩa: “Kia là ai?” – “Đó là giáo viên của tớ.”

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is that Ms Hoa? – No, it __________.

aren’t

isn’t

am not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: No, it isn’t (Không, không phải).

Dịch nghĩa: “Kia có phải cô Hoa không?” – “Không, không phải.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is my friend.

Why

Where

That

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “That is my friend” (Kia là bạn tôi).

Dịch nghĩa: Kia là bạn mình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is this Mr Long? – __________, it is.

Yes

No

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Yes, it is (Vâng, đúng rồi).

Dịch nghĩa: “Đây là thầy Long phải không?” – “Vâng, đúng rồi.”

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is this? – It’s my teacher.

What

Who

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Who is this?” – hỏi người.

Dịch nghĩa: “Đây là ai?” – “Đó là giáo viên của tớ.”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is that your teacher? – __________, it isn’t.

Yes

No

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: No, it isn’t (Không, không phải).

Dịch nghĩa: “Kia có phải giáo viên của bạn không?” – “Không, không phải.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is __________ teacher.

my

me

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: my teacher (giáo viên của tôi) - cần tính từ sở hữu

Dịch nghĩa: Đây là giáo viên của mình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is this __________ friend?

you

your

yours

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: your friend (bạn của bạn) - cần tính từ sở hữu

Dịch nghĩa: “Đây có phải là bạn của bạn không?”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is this Linda?

Yes, she is.

No, she not is.

No, she is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Yes, she is (Vâng, đúng rồi) – câu trả lời ngắn cho câu hỏi dạng “Is this…?”.

Dịch nghĩa: “Đây là Linda phải không?” – “Vâng, đúng rồi.”

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is that Mary?

Yes, she isn’t.

Yes, he is.

Yes, it is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Yes, it is (Vâng, đúng rồi) – “that” đi với “it” trong câu trả lời.

Dịch nghĩa: “Kia là Mary phải không?” – “Vâng, đúng rồi.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is Peter your friend?

Yes, he is.

Yes, she is.

No, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Peter là nam → dùng “he”

Dịch nghĩa: “Peter là bạn của bạn phải không?” – “Ừ, đúng rồi.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is Tony your friend?

Yes, she is.

No, he isn’t.

No, they aren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Tony là 1 người, nam → dùng “he”; No, he isn’t (Không, không phải).

Dịch nghĩa: “Tony là bạn của bạn phải không?” – “Không, không phải.”

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s ……..name? Her name is Hoa.

my

his

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Hỏi tên của cô ấy → “What’s her name?”.

Dịch nghĩa: “Tên cô ấy là gì?” – “Cô ấy tên là Hoa.”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How … is she? She’s ………..

five

nice

ok

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: How old is she? She’s five. Hỏi và trả lời tuổi phải dùng số.

Dịch nghĩa: “Cô ấy bao nhiêu tuổi?” - “Cô ấy 5 tuổi.”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old is your grandmother? She is eighty ….. old.

years

year

yes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Số tuổi >1 phải dùng “years old” (số nhiều)

Dịch nghĩa: “Bà của bạn bao nhiêu tuổi?” – “Bà 80 tuổi.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

……… to meet you.

nine

nice

good

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn) là câu chào hỏi lịch sự.

Dịch nghĩa: Rất vui được gặp bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Bye. See you……

late

nice

later

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: See you later (Hẹn gặp lại sau).

Dịch nghĩa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s it? It’s ……… inkpot.

an

a

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “inkpot” bắt đầu bằng nguyên âm “i” → dùng “an”.

Dịch nghĩa: “Nó là gì?” – “Đó là một lọ mực.”

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is this your friend? – __________, it isn’t.

Yes

No

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Trả lời phủ định: No, it isn’t (Không, không phải).

Dịch nghĩa: “Đây là bạn của bạn phải không?” – “Không, không phải.”