Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 20 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 20 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

monkey

elephant

peacock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: monkey (con khỉ)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

monkey

elephant

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: tiger (con hổ)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

monkey

elephant

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: elephant (con voi)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

monkey

elephant

peacock

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: peacock (con công)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

parrot

elephant

peacock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: parrot (con vẹt)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the tiger doing?

It’s singing.

It’s climbing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: It’s climbing. (Nó đang leo trèo.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the elephant doing?

It’s singing.

It’s dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: It’s dancing. (Nó đang nhảy múa.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the parrot doing?

It’s singing.

It’s dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: It’s singing. (Nó đang hát.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the parrot doing?

It’s counting.

It’s climbing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: It’s counting. (Nó đang đếm.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the parrot doing?

It’s walking.

It’s running.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: It’s running. (Nó đang chạy.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

monkey

dog

elephant

tiger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Các con vật còn lại là động vật hoang dã (monkey – khỉ, elephant – voi, tiger – hổ), còn dog (chó) là vật nuôi trong nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

swing

run

climb

horse

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: swing (đu), run (chạy), climb (leo) là hành động, còn horse (ngựa) là con vật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

walking

climbing

running

counting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: walking (đi bộ), climbing (leo trèo), running (chạy) đều là các hoạt động thể chất, còn counting (đếm) là hoạt động trí óc.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

How many

Do

What

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: How many (bao nhiêu), What (cái gì), Where (ở đâu) là từ để hỏi, còn do là trợ động từ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

basketball

football

tiger

chess

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: basketball (bóng rổ), football (bóng đá), chess (cờ vua) là trò chơi, còn tiger (hổ) là con vật.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

trucks

cars

kite

planes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: trucks (xe tải), cars (xe ô tô), planes (máy bay) là phương tiện giao thông, còn kite (diều) là đồ chơi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

basketball

badminton

volleyball

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: basketball (bóng rổ), badminton (cầu lông), volleyball (bóng chuyền) là môn thể thao, còn play là động từ (chơi).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

big

new

peacock

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: big (to), new (mới), old (cũ) là tính từ, còn peacock (con công) là danh từ chỉ con vật.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

fly

swim

walk

small

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: fly (bay), swim (bơi), walk (đi bộ) là hành động, còn small (nhỏ) là tính từ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

This

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: am, is, are là các động từ to be, còn this là đại từ chỉ định (cái này).