Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 20 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 20 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 371 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is the monkey ______? It is swinging.

do

does

doing

did

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: " "What is ... doing?" là câu hỏi dạng hiện tại tiếp diễn để hỏi ai đó đang làm gì.

Dịch nghĩa: Con khỉ đang làm gì vậy? Nó đang đu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is she ______? She is cycling.

do

doing

does

did

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động đang diễn ra.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang đạp xe.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I'm in the park. I ______ a picture.

paint

am painting

painting

paints

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu miêu tả hành động đang diễn ra, dùng thì hiện tại tiếp diễn: am + V-ing.

Dịch nghĩa: Tớ đang ở công viên. Tớ đang vẽ một bức tranh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ five planes.

has

having

have

am have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “I” đi với “have” trong thì hiện tại đơn để chỉ sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Tớ có năm chiếc máy bay.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ______ many parrots.

has

have

is having

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “She” đi với “has” trong thì hiện tại đơn để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Cô ấy có nhiều con vẹt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Look! The monkey ______ on the tree.

swings

is swinging

swing

swinging

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Look!" gợi ý hành động đang diễn ra → thì hiện tại tiếp diễn: is + V-ing.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con khỉ đang đu trên cây.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The tigers ______ in the zoo.

is

are

am

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “The tigers” là số nhiều → dùng "are".

Dịch nghĩa: Những con hổ ở trong sở thú.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ the elephant eating?

is

are

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “elephant” là số ít → dùng "is" + V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Con voi đang ăn gì vậy?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ______ a big lion.

sees

see

is seeing

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “She” đi với động từ thêm "s" ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Cô ấy nhìn thấy một con sư tử lớn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The giraffes ______ tall.

is

am

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “The giraffes” là số nhiều → dùng "are".

Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ thì cao.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The lion ______ in the cage.

is

are

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "The lion" là số ít → dùng “is” trong thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Con sư tử ở trong chuồng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Look! The elephant ______ water.

drink

drinks

is drinking

drinking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Look!" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn → dùng "is + V-ing".

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Con voi đang uống nước.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The monkeys ______ from tree to tree.

swing

swings

is swinging

swinging

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "The monkeys" là số nhiều → dùng động từ nguyên mẫu "swing" ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Những con khỉ chuyền từ cây này sang cây khác.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ the zebra doing?

are

is

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "The zebra" là số ít → dùng "is" trong câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Con ngựa vằn đang làm gì vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They ______ many animals in the zoo.

see

sees

is seeing

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "They" là số nhiều → dùng "see" trong thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Họ nhìn thấy nhiều con vật trong sở thú.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The tigers ______ meat every day.

eat

eats

is eating

eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "The tigers" là số nhiều → dùng động từ nguyên mẫu "eat" ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Những con hổ ăn thịt mỗi ngày.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brother ______ the elephants now.

watches

is watching

watch

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Có "now" là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn → dùng "is + V-ing".

Dịch nghĩa: Anh trai tớ đang xem những con voi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The pandas ______ very cute.

is

are

am

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ "The pandas" là số nhiều → dùng "are" trong thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Những con gấu trúc rất dễ thương.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ they doing near the lion’s cage?

is

are

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ "they" là số nhiều → dùng "are" trong câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì gần chuồng sư tử vậy?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ______ a picture of a giraffe now.

draw

draws

drawing

is drawing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Hành động đang diễn ra → dùng thì hiện tại tiếp diễn: "is + V-ing".

Dịch nghĩa: Cô ấy đang vẽ một bức tranh con hươu cao cổ.