Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 2 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 2 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 359 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

na_e

m

n

k

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: name (tên)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

wh_t

o

e

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: what (cái gì)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

y__r

ou

ei

ia

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: your (của bạn)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

_is

i

h

t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: his (của anh ấy)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s your __________?

name

year

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “What’s your name?” nghĩa là “Tên bạn là gì?”.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My name __________ Lan.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “My name is Lan.” (Tên tớ là Lan.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ your name?

are

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “your name” là số ít → dùng “is”.

“What’s your name?” nghĩa là “Tên bạn là gì?”.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

name

age

cat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D liên quan đến con người/tên tuổi, còn C (cat) chỉ con vật.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Book

Who

Where

Book

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C là từ để hỏi, A (Book) không phải từ để hỏi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Hi

bye

hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Hi” và “hello” đều là lời chào khi gặp mặt. “Bye” là lời chào tạm biệt, khác nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

how

Peter

Linda

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Peter” và “Linda” là tên riêng (tên người), còn “how” là từ để hỏi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Bye

goodbye

name

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Bye” và “goodbye” đều là lời tạm biệt, còn “name” là từ chỉ danh tính, khác loại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

what

how

hi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “what” và “how” là từ để hỏi, còn “hi” là lời chào.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Tony

Peter

fine

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Tony” và “Peter” là tên riêng, còn “fine” là tính từ nghĩa là “khỏe”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Hello

Hi

Goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Hello” và “Hi” đều là lời chào gặp mặt, còn “Goodbye” là lời tạm biệt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

How

John

Alice

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Alice” và “John” là tên riêng, còn “How” là từ để hỏi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

What

Tony

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “What” và “Where” là từ để hỏi, còn “Tony” là tên riêng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Name

Age

Bye

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Name” và “Age” là danh từ chỉ thông tin cá nhân, còn “Bye” là lời tạm biệt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Peter

Linda

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Peter” và “Linda” là tên riêng, còn “Hello” là lời chào.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

Hi

What

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Hi” và “Hello” là lời chào, còn “What” là từ để hỏi, khác loại.