Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 2 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 2 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 393 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ your name?

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “What is your name?” là câu hỏi chuẩn về tên.

Dịch nghĩa: Tên của bạn là gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My name __________ Nam.

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “My name” số ít → động từ “is”.

Dịch nghĩa: Tên tôi là Nam.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is your name? – My name is Linh.

How

What

Who

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “What” dùng để hỏi tên.

Dịch nghĩa: “Tên bạn là gì?” – “Tên mình là Linh.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello! __________ name is Hoa.

I

Your

My

His

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “My name is…” (Tên mình là…).

Dịch nghĩa: Xin chào! Tên mình là Hoa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hi! My name is Tony. Nice to __________ you.

meet

met

meets

meeting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Nice to meet you” là câu chào xã giao.

Dịch nghĩa: Xin chào! Tên mình là Tony. Rất vui được gặp bạn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Nam. __________ name is Nam.

His

Her

Your

My

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “His” sở hữu cho “Nam” (con trai).

Dịch nghĩa: Đây là Nam. Tên cậu ấy là Nam.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Hoa. __________ name is Hoa.

His

My

Your

Her

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Giải thích: “Her” sở hữu cho “Hoa” (con gái).

Dịch nghĩa: Đây là Hoa. Tên cô ấy là Hoa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hi! My __________ is Lan.

name

age

book

school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “My name is…” là cách giới thiệu tên.

Dịch nghĩa: Xin chào! Tên mình là Lan.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How ……………. you?

am

is

are

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi “How are you?” (Bạn khỏe không?) sử dụng “are” với chủ ngữ “you”.

Dịch nghĩa: Bạn khỏe không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Goodbye. ………………… you later.

What

See

How

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu “See you later” (Hẹn gặp lại) là cách chào tạm biệt phổ biến.

Dịch nghĩa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại bạn sau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

………………… I am Sarah.

Hello

Good-bye

It

You

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Hello, I am Sarah” (Xin chào, tớ là Sarah) là cách giới thiệu bản thân tự nhiên.

Dịch nghĩa: Xin chào, tớ là Sarah.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Goodbye. See you …………………..

soon

late

how

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “See you soon” nghĩa là “Hẹn sớm gặp lại”, câu chào tạm biệt thông dụng.

Dịch nghĩa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại sớm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

………………her name?

Hello

Goodbye

What

What’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “What’s her name?” (Tên cô ấy là gì?) là câu hỏi chính xác.

Dịch nghĩa: Tên cô ấy là gì?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My name ………… Tom.

is

are

am

’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “My name is Tom” (Tên tôi là Tom) – chủ ngữ “My name” là số ít → dùng “is”.

Dịch nghĩa: Tên tớ là Tom.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How do …………… spell his name?

you

your

my

yours

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “How do you spell his name?” hỏi cách đánh vần tên.

Dịch nghĩa: Bạn đánh vần tên cậu ấy như thế nào?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hoa: What …….. your name? Tony: My name ……. Tony.

is - am

am - am

is - is

am - is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc hỏi và đáp về tên của nhau

Dịch nghĩa: “Tên bạn là gì?” – “Tên tớ là Tony.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The boys ………….. Hung and Nam.

is

am

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ “The boys” số nhiều → dùng “are”.

Dịch nghĩa: Các cậu bé là Hùng và Nam.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister’s name …………. Mai

am

is

are

’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “My sister’s name is Mai” – chủ ngữ số ít → dùng “is”.

Dịch nghĩa: Tên của em gái tớ là Mai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hi, ………… name is Daisy and this is my friend, Tom.

my

your

his

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Hi, my name is Daisy…” là câu giới thiệu tên của bản thân.

Dịch nghĩa: Xin chào, tên tớ là Daisy và đây là bạn tớ, Tom.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: …………………? - B: J-E-R-R-Y

How are you

How do you spell your name?

What’s your name?

Are you Rerry?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi “How do you spell your name?” để yêu cầu đánh vần tên.

Dịch nghĩa: “Bạn đánh vần tên của bạn thế nào?” - “J-E-R-R-Y.”