Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 19 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 19 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 365 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

painting

skating

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: flying a kite (thả diều)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

painting

skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: skipping (nhảy dây)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

running

walking

skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: running (chạy)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

painting

playing badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: playing badminton (chơi cầu lông)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

cycling

playing badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: cycling (đạp xe)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

painting

skating

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: painting (tô màu)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

running

walking

skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: walking (đi bộ)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

painting

skating

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: skating (trượt pa-tanh)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

swimming

skating

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: swimming (bơi lội)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

flying a kite

playing basketball

playing badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: playing basketball (chơi bóng rổ)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

paint

run

walk

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "paint," "run," và "walk" đều là các hoạt động mà con người thực hiện, trong khi "badminton" là một môn thể thao.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

lamp

draw

play

sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "draw," "play," và "sing" đều là các hành động mà con người làm, trong khi "lamp" là một vật dụng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

nurse

door

doctor

worker

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "nurse," "doctor," và "worker" đều là nghề nghiệp, trong khi "door" là một đồ vật.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bean

juice

meat

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "bean," "meat," và "fish" đều là thực phẩm dạng rắn, trong khi "juice" là thực phẩm dạng lỏng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

toys

ships

buses

trucks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "ships," "buses," và "trucks" đều là phương tiện giao thông, trong khi "toys" là đồ chơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

swimming

jogging

reading

cycling

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "swimming," "jogging," và "cycling" đều là các hoạt động ngoài trời, trong khi "reading" là một hoạt động trong nhà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

soccer

basketball

tennis

computer

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "soccer," "basketball," và "tennis" đều là các môn thể thao, trong khi "computer" không phải là môn thể thao mà là một thiết bị.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

hiking

fishing

climbing

sleeping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "hiking," "fishing," và "climbing" đều là các hoạt động ngoài trời, trong khi "sleeping" là một hoạt động trong nhà hoặc không cần không gian ngoài trời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

picnic

camping

running

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "picnic," "camping," và "running" đều là các hoạt động ngoài trời, trong khi "cooking" thường là hoạt động trong nhà (mặc dù có thể nấu ngoài trời, nhưng không phải hoạt động chủ yếu ngoài trời).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

playing football

running

skipping

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "playing football," "running," và "skipping" đều là các hoạt động thể chất ngoài trời, trong khi "studying" là hoạt động trí óc trong nhà.