Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 18 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 18 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 364 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ they watching TV? No, they aren't.

Am

Is

Are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi sử dụng "Are" để hỏi về một hành động đang xảy ra. "They" là chủ ngữ số nhiều, vì vậy dùng "are".

Dịch nghĩa: Họ đang xem TV phải không? Không, họ không phải.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I am ______ in my bedroom.

read

reading

to read

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "I am reading" là cấu trúc đúng, với "am" đi với "I" và động từ thêm "ing".

Dịch nghĩa: Tôi đang đọc sách trong phòng ngủ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are you writing? Yes, I ______.

am not

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đây là câu hỏi về hành động đang diễn ra. Câu trả lời sẽ là "Yes, I am," sử dụng "am" vì chủ ngữ là "I."

Dịch nghĩa: Bạn đang viết phải không? Ừ, mình đang viết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you ______? I'm cooking.

doing

do

to do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi hỏi về hành động đang diễn ra, nên cần dùng động từ "doing" theo cấu trúc "What are you doing?".

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì? Tôi đang nấu ăn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are you swimming? No, I ______.

am

am not

not

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi này yêu cầu trả lời phủ định về việc đang bơi. "Am not" là cách phủ định với chủ ngữ "I."

Dịch nghĩa: Bạn đang bơi phải không? Không, tớ không.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? ______ are listening to music.

I

He

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi hỏi về hành động của nhóm người, và câu trả lời cần dùng "They are" để mô tả hành động của họ.

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì? Họ đang nghe nhạc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are they making a sandcastle? Yes, they ______.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi sử dụng "Are" để hỏi về hành động của nhóm người, và câu trả lời đúng sẽ là "are" vì chủ ngữ là "they."

Dịch nghĩa: Họ có đang làm lâu đài cát không? Phải, họ đang làm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ Lisa and Lily playing chess? Yes, they are.

Are

Is

Am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi sử dụng "Are" để hỏi về hành động của hai người. "Lisa and Lily" là chủ ngữ số nhiều, vì vậy cần dùng "Are."

Dịch nghĩa: Lisa và Lily có đang chơi cờ không? Phải, họ đang chơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are they doing? They ______ playing volleyball.

are

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu này nói về hành động của nhóm người, vì vậy cần dùng "are" với chủ ngữ "they" để mô tả hành động hiện tại.

Dịch nghĩa: Họ đang làm gì? Họ đang chơi bóng chuyền.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My father ______ a big cat.

have

has

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "My father" là chủ ngữ số ít, vì vậy cần sử dụng động từ "has" (dạng chia của động từ "have" cho chủ ngữ số ít).

Dịch nghĩa: Bố tới có một con mèo lớn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ are you doing? I'm singing.

How

How old

What

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi về hành động đang diễn ra, nên cần sử dụng "What" để hỏi về hành động của người đó.

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì? Mình đang hát.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is she doing? She is ______ to music.

playing

listens

listen

listening

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Giải thích: "listening" là dạng V-ing đúng với cấu trúc câu hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì? Cô ấy đang nghe nhạc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My friend ______ playing basketball.

are

am

is

don't

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "My friend" là chủ ngữ số ít, vì vậy cần dùng "is" cho câu hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Bạn của tớ đang chơi bóng rổ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I'm in the art room. I'm ______ goldfish.

watching

listening

draw

drawing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "watching" là động từ phù hợp với hành động đang xảy ra trong phòng nghệ thuật (ví dụ: ngắm nhìn cá vàng).

Dịch nghĩa: Mình đang ở trong phòng nghệ thuật. Mình đang xem cá vàng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I like ______ and reading English books.

dancing

danceing

dance

dances

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Like" đi với động từ thêm "ing", vì vậy "dancing" là đáp án đúng.

Dịch nghĩa: Mình thích nhảy múa và đọc sách tiếng Anh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ you doing?

is

are

am

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi về hành động đang xảy ra, vì vậy với chủ ngữ "you", động từ cần chia là "are".

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He ______ playing football.

is

are

am

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "He" là chủ ngữ số ít, vì vậy cần sử dụng "is" cho câu hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi bóng đá.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They ______ reading books.

is

are

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "They" là chủ ngữ số nhiều, vì vậy cần sử dụng "are" cho câu hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Họ đang đọc sách.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ listening to music.

am

is

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "I" luôn đi với "am" trong câu hiện tại tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Mình đang nghe nhạc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She likes ______.

to dance

dancing

dance

to dancing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Like" theo sau là động từ ở dạng "-ing", vì vậy "dancing" là đáp án đúng.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích nhảy múa.