Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 17 Grammar (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 17 Grammar (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3179 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ three cars.

likes

are

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "they" là chủ ngữ số nhiều, cần động từ "have" để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Họ có ba chiếc xe.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

kite

planes

plane

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: câu hỏi này yêu cầu số nhiều (how many), nên ta phải dùng danh từ số nhiều "planes".

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc máy bay?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do they have any dolls? Yes, they _______.

have

am

don't

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi dùng trợ động từ "do" ở thì hiện tại đơn, nên câu trả lời khẳng định cũng phải dùng "do".

Dịch nghĩa: "Họ có con búp bê nào không?" - "Vâng, họ có."

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ have two ships.

Hoa

She

They

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "They" (họ) là chủ ngữ phù hợp vì động từ là “have” để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Họ có hai con tàu.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ a car.

am

is

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ "He" (anh ấy) là ngôi thứ ba số ít, nên dùng has để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Anh ấy có một chiếc ô tô.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Nam has _______ new cars.

a

some

any

an

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: some dùng với danh từ số nhiều new cars (những chiếc xe mới) để chỉ một số lượng không xác định.

Dịch nghĩa: Nam có vài chiếc xe hơi mới.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Phuong and Mai _______ have any toys.

aren't

don't

not

doesn't

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Phuong and Mai" là chủ ngữ số nhiều, nên dùng don’t trong câu phủ định ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: "Phương và Mai không có đồ chơi nào."

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brothers _______ four trains.

have

has

like

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: My brothers là chủ ngữ số nhiều, nên dùng have để chỉ sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Các anh/em trai của tôi có bốn chiếc tàu hỏa.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Dung and Linh have two _______.

planes

boat

ship

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Vì có từ "two" (hai), danh từ phía sau phải ở dạng số nhiều → planes.

Dịch nghĩa: Dung và Linh có hai chiếc máy bay.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

James _______ balls.

am

is

has

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ James là ngôi thứ ba số ít, nên dùng has để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: James có những quả bóng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ a new kite.

have

has

am having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "I" là ngôi thứ nhất số ít, dùng have để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Mình có một chiếc diều mới.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ five planes.

have

has

is having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "She" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ have sẽ chia thành has.

Dịch nghĩa: Cô ấy có năm chiếc máy bay.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ our toys.

like

likes

are liking

is liking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "We" là ngôi số nhiều, nên dùng like ở dạng nguyên thể.

Dịch nghĩa: Chúng tớ thích đồ chơi của mình.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How many cars _______ you _______?

do / has

do / have

are / having

does / have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: câu hỏi sử dụng trợ động từ do cho chủ ngữ you, và động từ chính phải giữ nguyên dạng have.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc ô tô?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I have _______ teddy bear.

a

an

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Khi nói về một đồ vật cụ thể nhưng không phải số nhiều, sử dụng "a" (một) với danh từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She likes _______ dolls.

a

an

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Some" dùng để chỉ một số lượng không xác định và dùng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi (khi không cần câu trả lời phủ định).

Dịch nghĩa: Cô ấy thích những con búp bê.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

kite

cars

doll

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How many" dùng với danh từ số nhiều, và "cars" (những chiếc xe) là danh từ số nhiều hợp lý trong ngữ cảnh này.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc xe?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ two remote control cars.

have

has

like

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "We" là chủ ngữ số nhiều, và động từ "have" được sử dụng với chủ ngữ số nhiều.

Dịch nghĩa: Chúng ta có hai chiếc xe điều khiển từ xa.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My sister _______ a robot.

has

have

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "My sister" là chủ ngữ số ít, vì vậy động từ "have" sẽ chia thành "has".

Dịch nghĩa: Chị tớ có một con rô-bốt.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

toy

toys

a toy

an toy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How many" yêu cầu sử dụng danh từ số nhiều, nên cần điền "toys".

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu đồ chơi?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả