Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 17 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 17 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ three cars.

likes

are

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "they" là chủ ngữ số nhiều, cần động từ "have" để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Họ có ba chiếc xe.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

kite

planes

plane

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: câu hỏi này yêu cầu số nhiều (how many), nên ta phải dùng danh từ số nhiều "planes".

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc máy bay?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do they have any dolls? Yes, they _______.

have

am

don't

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi dùng trợ động từ "do" ở thì hiện tại đơn, nên câu trả lời khẳng định cũng phải dùng "do".

Dịch nghĩa: "Họ có con búp bê nào không?" - "Vâng, họ có."

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ have two ships.

Hoa

She

They

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "They" (họ) là chủ ngữ phù hợp vì động từ là “have” để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Họ có hai con tàu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ a car.

am

is

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ "He" (anh ấy) là ngôi thứ ba số ít, nên dùng has để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Anh ấy có một chiếc ô tô.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Nam has _______ new cars.

a

some

any

an

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: some dùng với danh từ số nhiều new cars (những chiếc xe mới) để chỉ một số lượng không xác định.

Dịch nghĩa: Nam có vài chiếc xe hơi mới.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Phuong and Mai _______ have any toys.

aren't

don't

not

doesn't

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Phuong and Mai" là chủ ngữ số nhiều, nên dùng don’t trong câu phủ định ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: "Phương và Mai không có đồ chơi nào."

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brothers _______ four trains.

have

has

like

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: My brothers là chủ ngữ số nhiều, nên dùng have để chỉ sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Các anh/em trai của tôi có bốn chiếc tàu hỏa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Dung and Linh have two _______.

planes

boat

ship

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Vì có từ "two" (hai), danh từ phía sau phải ở dạng số nhiều → planes.

Dịch nghĩa: Dung và Linh có hai chiếc máy bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

James _______ balls.

am

is

has

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ James là ngôi thứ ba số ít, nên dùng has để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: James có những quả bóng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ a new kite.

have

has

am having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "I" là ngôi thứ nhất số ít, dùng have để diễn tả sự sở hữu.

Dịch nghĩa: Mình có một chiếc diều mới.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ five planes.

have

has

is having

are having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "She" là ngôi thứ ba số ít, nên động từ have sẽ chia thành has.

Dịch nghĩa: Cô ấy có năm chiếc máy bay.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ our toys.

like

likes

are liking

is liking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "We" là ngôi số nhiều, nên dùng like ở dạng nguyên thể.

Dịch nghĩa: Chúng tớ thích đồ chơi của mình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many cars _______ you _______?

do / has

do / have

are / having

does / have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: câu hỏi sử dụng trợ động từ do cho chủ ngữ you, và động từ chính phải giữ nguyên dạng have.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc ô tô?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have _______ teddy bear.

a

an

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Khi nói về một đồ vật cụ thể nhưng không phải số nhiều, sử dụng "a" (một) với danh từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Tớ có một con gấu bông.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She likes _______ dolls.

a

an

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Some" dùng để chỉ một số lượng không xác định và dùng trong câu khẳng định hoặc câu hỏi (khi không cần câu trả lời phủ định).

Dịch nghĩa: Cô ấy thích những con búp bê.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

kite

cars

doll

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How many" dùng với danh từ số nhiều, và "cars" (những chiếc xe) là danh từ số nhiều hợp lý trong ngữ cảnh này.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu chiếc xe?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ two remote control cars.

have

has

like

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "We" là chủ ngữ số nhiều, và động từ "have" được sử dụng với chủ ngữ số nhiều.

Dịch nghĩa: Chúng ta có hai chiếc xe điều khiển từ xa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister _______ a robot.

has

have

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "My sister" là chủ ngữ số ít, vì vậy động từ "have" sẽ chia thành "has".

Dịch nghĩa: Chị tớ có một con rô-bốt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

toy

toys

a toy

an toy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How many" yêu cầu sử dụng danh từ số nhiều, nên cần điền "toys".

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu đồ chơi?