Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 16 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 16 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have any birds?

No, I do.

Yes, I am.

Yes, I do.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi "Do you have any birds?" (Bạn có con chim nào không?) dùng "do" để hỏi về sự sở hữu. Nên câu trả lời đúng phải dùng "do" để khẳng định. Các đáp án khác sai vì không đúng cấu trúc hoặc ý nghĩa.

Dịch nghĩa: Bạn có con chim nào không? - Có, mình có.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have any birds? Yes, I _______.

are

am

do

don't

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi dùng "do" nên câu trả lời cũng phải dùng "do".

Dịch nghĩa: Bạn có con chim nào không? – Có, tớ có.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ she have any birds?

May

Is

Do

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Khi hỏi với chủ ngữ "she", ta dùng "Does".

Dịch nghĩa: Cô ấy có con chim nào không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ some pets.

isn't

am

have

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "I" đi với "have" để chỉ sở hữu.

Dịch nghĩa: Mình có vài con thú cưng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ some cats.

have

is

has

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "She" đi với "has" để chỉ sở hữu.

Dịch nghĩa: Cô ấy có vài con mèo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have _______ cat and _______ dogs.

a/ two

a/ an

one/ one

a/ a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

- "a" dùng trước danh từ số ít (cat – một con mèo).

- "two" là số đếm, dùng trước danh từ số nhiều (dogs – hai con chó).

Dịch nghĩa: Mình có một con mèo và hai con chó.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Kelly_______ some toys.

have

has

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Kelly" là ngôi thứ ba số ít (she), nên dùng has để chỉ sở hữu.

Dịch nghĩa: Kelly có vài món đồ chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have _______ cats?

an

a

any

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Khi hỏi có... không (câu hỏi), ta dùng any với danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

Dịch nghĩa: Bạn có con mèo nào không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ dogs do you have?

How

What about

How many

What about

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: How many dùng để hỏi về số lượng với danh từ đếm được số nhiều (dogs).

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu con chó?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ have any goldfish.

don't

not

do

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Khi phủ định với I, ta dùng don't + động từ nguyên mẫu (have).

Dịch nghĩa: Mình không có con cá vàng nào.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have _______ hamsters.

a

any

some

much

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: some dùng với danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ một vài, một số. hamsters là danh từ số nhiều nên dùng some.

Dịch nghĩa: Mình có vài con chuột hamster.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have a bird? - No, I _______.

have

do

am

don't

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu hỏi dùng "Do you have...?" → câu trả lời phủ định phải dùng "No, I don't."

Dịch nghĩa: Bạn có con chim nào không? – Không, tôi không có.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

bird

fish

cat

parrot

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How many" dùng để hỏi về số lượng với danh từ đếm được số nhiều. "Fish" có thể dùng ở cả dạng số ít và số nhiều mà không thay đổi hình thức.

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu con cá?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Those _______ her pets.

am

is

are

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Those" là đại từ số nhiều, nên động từ đi kèm phải là "are".

Dịch nghĩa: Đó là những con thú cưng của cô ấy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have _______ puppies?

an

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi "Do you have...?" thường dùng "any" khi hỏi về số lượng không xác định (puppies – những con chó con).

Dịch nghĩa: Bạn có con chó con nào không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ is my parrot.

This's

That

The

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

- That dùng để chỉ một vật ở xa (số ít).

- This’s không đúng ngữ pháp.

- The là mạo từ, không phù hợp ở đây.

- These là số nhiều, nhưng parrot là số ít.

Dịch nghĩa: Đó là con vẹt của mình.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does she have any dogs?

No, she do.

Yes, she am.

Yes, she does.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Does she have...?" dùng does nên câu trả lời khẳng định phải là "Yes, she does."

Dịch nghĩa: Cô ấy có con chó nào không? – Có, cô ấy có.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have any cats?

Yes, I do.

No, I am.

Yes, I is.

No, I have.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi bắt đầu bằng "Do you..." → câu trả lời khẳng định phải là "Yes, I do." hoặc phủ định là "No, I don't.".

Dịch nghĩa: Bạn có con mèo nào không? – Vâng, mình có.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does he have a goldfish?

Yes, he does.

No, he do.

Yes, he is.

No, thanks.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu hỏi bắt đầu bằng "Does he..." → câu trả lời khẳng định là "Yes, he does." hoặc phủ định là "No, he doesn't.".

Dịch nghĩa: Anh ấy có con cá vàng nào không? – Vâng, anh ấy có.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do they have some birds?

Yes, they does.

No, they don’t.

Yes, they is.

No, they has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi bắt đầu bằng "Do they..." → câu trả lời khẳng định là "Yes, they do." hoặc phủ định là "No, they don't.".

Dịch nghĩa: Họ có vài con chim không? – Không, họ không.