Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 13 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 13 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 366 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where / What is the book? It’s on the chair.

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Where" dùng để hỏi về vị trí, còn "is" được sử dụng vì "book" là danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Cuốn sách ở đâu? Nó ở trên ghế.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where are the chairs? They are on / in the living room.

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "in" là giới từ chỉ vị trí ở trong một căn phòng.

Dịch nghĩa: Những chiếc ghế ở đâu? Chúng ở trong phòng khách.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where / What is she? She’s in the kitchen.

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Where" dùng để hỏi về vị trí, "is" được sử dụng vì "she" là đại từ số ít.

Dịch nghĩa: Cô ấy ở đâu? Cô ấy ở trong bếp.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where is your brother? She / He is in the bedroom.

She

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "he" là đại từ số ít chỉ người nam.

Dịch nghĩa: Anh trai của bạn ở đâu? Anh ấy ở trong phòng ngủ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

The pens is / are in the pencil case.

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Pens" là danh từ số nhiều, vì vậy ta dùng "are" cho đúng ngữ pháp.

Dịch nghĩa: Những cây bút ở trong hộp bút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where is / are the living room?

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "is" được dùng vì "living room" là danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Phòng khách ở đâu?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where are the lamps? They / It are in the bedroom.

They

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "they" được dùng vì "lamps" là danh từ số nhiều, và "are" là động từ phù hợp.

Dịch nghĩa: Những chiếc đèn ở đâu? Chúng ở trong phòng ngủ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

What is her job? She / He is a nurse.

She

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "What" dùng để hỏi về công việc của cô ấy, "she" là đại từ chỉ người nữ.

Dịch nghĩa: Công việc của cô ấy là gì? Cô ấy là y tá.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

The rulers is / are in the school bag.

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Rulers" là danh từ số nhiều, vì vậy phải dùng "are".

Dịch nghĩa: Những cái thước ở trong cặp sách.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where are the books? They are in / on the table.

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "on" chỉ vị trí trên mặt bàn.

Dịch nghĩa: Sách ở đâu? Chúng ở trên bàn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct words

Where is your mother? She is on / in the bathroom.

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "in" chỉ vị trí trong phòng.

Dịch nghĩa: Mẹ của bạn ở đâu? Bà ấy ở trong phòng tắm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ is the living room? It's here.

Where

How

What

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Where" dùng để hỏi về vị trí của một nơi chốn.

Dịch nghĩa: Phòng khách ở đâu? Nó ở đây.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where ________ the kitchen? It's there.

are

does

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "is" được dùng vì "kitchen" là danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Nhà bếp ở đâu? Nó ở đó.Dịch nghĩa:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where is the dining room? ________ there.

It's

It

is

It are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "it" dùng để thay thế cho "dining room" (phòng ăn), là danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Phòng ăn ở đâu? Nó ở đó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ is her job? She is a cook.

When

What

How

How old

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "What" dùng để hỏi về công việc của ai đó.

Dịch nghĩa: What (Công việc của) cô ấy là gì? Cô ấy là đầu bếp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Is there a living room in your house? No, it ________.

doesn't

isn't

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi "Is there" dùng để hỏi về sự hiện diện của một thứ gì đó. Khi trả lời phủ định, "isn't" (là hình thức rút gọn của "is not") được sử dụng.

Dịch nghĩa: Có phòng khách trong nhà bạn không? Không, nó không.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where ________ your bedroom?

is

do

are

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "is" được sử dụng vì "bedroom" là danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Phòng ngủ của bạn ở đâu?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where are the cats? - ________ in the kitchen.

It's

They

They're

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "They" được dùng vì "cats" là danh từ số nhiều. "They’re" là dạng rút gọn của "they are."

Dịch nghĩa: Mấy con mèo ở đâu? - Chúng ở trong bếp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Where is your living room? - ________ here.

It's

It

They

They’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "It's" là dạng rút gọn của "It is", dùng để chỉ sự vật, ở đây là "living room" (phòng khách) số ít.

Dịch nghĩa: Phòng khách của bạn ở đâu? - Nó ở đây.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The books ________ on my bed.

is

am

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "It's" là dạng rút gọn của "It is", dùng để chỉ sự vật, ở đây là "living room" (phòng khách) số ít.

Dịch nghĩa: Phòng khách của bạn ở đâu? - Nó ở đây.