Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

brot_er

h

k

m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: brother (anh/ em trai)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

t_enty 

g

u

w

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: twenty (số 20)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

s_ster

y

i

o

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: sister (chị/ em gái)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

el_ven

i

a

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: eleven (số 11)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

_other

m

n

p

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: mother (mẹ)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

doctor

mother

family

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: family (gia đình)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

doctor

mother

family

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: mother (mẹ)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

brother

father

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: brother (anh/ em trai)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

brother

grandpa

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: grandpa (ông)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

sixteen

seventeen

eighteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: eighteen (số 18)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

fourteen

sixteen

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: fourteen (số 14)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

fourteen

thirteen

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: thirteen (số 13)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

brother

grandpa

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: sister (chị/ em gái)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

family

father

mother

sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B. father, C. mother, D. sister đều là thành viên trong gia đình, còn A. family là một danh từ chỉ chung cả gia đình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

he

she

who

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A. he, B. she, D. he đều là đại từ nhân xưng chỉ người (he - anh ấy, she - cô ấy), còn C. who là một đại từ quan hệ dùng để hỏi "ai".

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

father

mother

grandfather

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A. father, B. mother, C. grandfather đều là thế hệ lớn (bố, mẹ, ông), còn D. brother là anh/em trai, thuộc thế hệ con cái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

I

he

she

they

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B. he, C. she, D. they đều là đại từ ngôi thứ ba (chỉ người khác), còn A. I là đại từ ngôi thứ nhất (chỉ bản thân mình).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

how

that

who

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A. how, C. who, D. what đều là từ để hỏi, còn B. that là một đại từ chỉ định, không dùng để hỏi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

mother

sister

brother

read

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A. Mother, B. Sister, C. Brother đều là danh từ chỉ thành viên trong gia đình. D. Read là một động từ (có nghĩa là "đọc"), khác với các từ còn lại.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and odd one out.

listen

father

play

swim

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A. Listen, C. Play, D. Swim đều là động từ chỉ hành động (nghe, chơi, bơi). B. Father là danh từ chỉ người (bố), khác với các từ còn lại.