Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 366 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How __________ is she? - She’s ten.

old

many

much

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.

Dịch nghĩa: "Cô ấy bao nhiêu tuổi?" - "Cô ấy mười tuổi."

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Who is this?

It’s my mother.

It is a pen.

It is a notebook.

It’s mine.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Chỉ có đáp án A là một người.

Dịch nghĩa: "Đây là ai?" - "Đây là mẹ tớ."

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is __________ aunt.

you

I

she

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "her" là tính từ sở hữu dùng để chỉ "dì/cô của cô ấy". Các đáp án khác không phù hợp.

Dịch nghĩa: "Đây là dì/cô của cô ấy."

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ is that? - It’s my father.

How old

How

Who

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Các từ khác như "How old", "How", "What" không phù hợp trong ngữ cảnh này.

Dịch nghĩa: "Đó là ai?" - "Đó là bố tớ."

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ you sure?

Are

Am

Is

Be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "you" đi với động từ "are" trong câu hỏi. Các đáp án khác không đúng về ngữ pháp.

Dịch nghĩa: "Bạn có chắc không?"

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s nineteen __________ old.

year

years

young

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Khi nói về tuổi, ta dùng "years old" (số nhiều). "Year" (số ít) không phù hợp và "young" không đúng ngữ pháp.

Dịch nghĩa: "Cô ấy mười chín tuổi."

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ Hoa like basketball?

Do

is

Does

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Hoa" là chủ ngữ số ít (ngôi thứ ba số ít), nên dùng "Does" trong câu hỏi.

Dịch nghĩa: "Hoa có thích bóng rổ không?"

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She likes __________ TV.

watching

to watching

watch

watches

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Like" có thể đi với danh động từ (gerund - V-ing), nên "watching" là đúng.

Dịch nghĩa: "Cô ấy thích xem TV."

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old __________ your sister?

do

am

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chủ ngữ "your sister" (chị/em gái của bạn) là số ít, nên ta dùng "is".

Dịch nghĩa: "Chị/em gái của bạn bao nhiêu tuổi?"

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That is my mother. __________ is thirty-two years old.

I

They

She

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "She" là đại từ nhân xưng phù hợp với "my mother" (mẹ tôi).

Dịch nghĩa: "Đó là mẹ tớ. Bà ấy 32 tuổi."

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Her sister __________ thirteen years old.

do

are

is

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Her sister" là chủ ngữ số ít, nên dùng "is".

Dịch nghĩa: "Chị/em gái của cô ấy 13 tuổi."

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old is your brother? He is nineteen _____ old.

a

years

year

yes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Years old" là cách nói đúng khi chỉ tuổi.

Dịch nghĩa: "Anh/em trai của bạn bao nhiêu tuổi? Anh ấy 19 tuổi."

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____ is your father? He is forty years old.

Who

How old

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

"How old" dùng để hỏi về tuổi.

"Who" (ai) hỏi về danh tính, không phù hợp.

"How" (như thế nào) không dùng để hỏi tuổi.

"What" (cái gì) cũng không phù hợp trong trường hợp này.

Dịch nghĩa: "Bố bạn bao nhiêu tuổi? Ông ấy 40 tuổi."

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Let's ____ a song.

singing

sing

sings

to sing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau "Let's" (hãy cùng) ta dùng động từ nguyên mẫu (bare infinitive), nên chọn "sing".

Dịch nghĩa: "Hãy cùng hát một bài hát."

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What does he do in ____ free time?

his

my

your

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "his free time" có nghĩa là "thời gian rảnh của cậu ấy", phù hợp với câu hỏi chung chung về sở thích.

Dịch nghĩa: "Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cậu ấy?"

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Don't ____ noise, please.

do

be

talk

make

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: "Make noise" có nghĩa là "gây tiếng ồn". "Don't" dùng để ra lệnh hoặc yêu cầu ai không làm gì.

Dịch nghĩa: "Làm ơn đừng gây tiếng ồn."

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

These pens ____ brown.

is

are

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "These pens" là danh từ số nhiều, nên động từ phải là "are".

Dịch nghĩa: "Những cây bút này có màu nâu."

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____ is that? - She's my mother.

How

How old

Who

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Các lựa chọn khác không phù hợp.

Dịch nghĩa: "Đó là ai?" - "Đó là mẹ tớ."

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What color are those pencils?

____ are black and yellow.

This

She

They

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "Those pencils" (những cái bút chì kia) là danh từ số nhiều, nên đại từ thay thế phải là "They" (chúng).

Dịch nghĩa: "Những chiếc bút chì kia có màu gì? - Chúng có màu đen và vàng."

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____ is your grandmother? - She is seventy-five years old.

Who

How old

What

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.

Dịch nghĩa: "Bà của bạn bao nhiêu tuổi?" - "Bà ấy 75 tuổi."

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____ your little brother? - He is five years old.

How old is

What is

How is

Who is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.

Dịch nghĩa: "Em trai nhỏ của bạn bao nhiêu tuổi?" - "Nó 5 tuổi."