Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Grammar (có đáp án)
21 câu hỏi
Choose the correct answer.
How __________ is she? - She’s ten.
old
many
much
tall
Đáp án đúng: A
Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.
Dịch nghĩa: "Cô ấy bao nhiêu tuổi?" - "Cô ấy mười tuổi."
Choose the correct answer.
Who is this?
It’s my mother.
It is a pen.
It is a notebook.
It’s mine.
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Chỉ có đáp án A là một người.
Dịch nghĩa: "Đây là ai?" - "Đây là mẹ tớ."
Choose the correct answer.
This is __________ aunt.
you
I
she
her
Đáp án đúng: D
Giải thích: "her" là tính từ sở hữu dùng để chỉ "dì/cô của cô ấy". Các đáp án khác không phù hợp.
Dịch nghĩa: "Đây là dì/cô của cô ấy."
Choose the correct answer.
__________ is that? - It’s my father.
How old
How
Who
What
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Các từ khác như "How old", "How", "What" không phù hợp trong ngữ cảnh này.
Dịch nghĩa: "Đó là ai?" - "Đó là bố tớ."
Choose the correct answer.
__________ you sure?
Are
Am
Is
Be
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ "you" đi với động từ "are" trong câu hỏi. Các đáp án khác không đúng về ngữ pháp.
Dịch nghĩa: "Bạn có chắc không?"
Choose the correct answer.
She’s nineteen __________ old.
year
years
young
tall
Đáp án đúng: B
Giải thích: Khi nói về tuổi, ta dùng "years old" (số nhiều). "Year" (số ít) không phù hợp và "young" không đúng ngữ pháp.
Dịch nghĩa: "Cô ấy mười chín tuổi."
Choose the correct answer.
__________ Hoa like basketball?
Do
is
Does
Are
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Hoa" là chủ ngữ số ít (ngôi thứ ba số ít), nên dùng "Does" trong câu hỏi.
Dịch nghĩa: "Hoa có thích bóng rổ không?"
Choose the correct answer.
She likes __________ TV.
watching
to watching
watch
watches
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Like" có thể đi với danh động từ (gerund - V-ing), nên "watching" là đúng.
Dịch nghĩa: "Cô ấy thích xem TV."
Choose the correct answer.
How old __________ your sister?
do
am
are
is
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chủ ngữ "your sister" (chị/em gái của bạn) là số ít, nên ta dùng "is".
Dịch nghĩa: "Chị/em gái của bạn bao nhiêu tuổi?"
Choose the correct answer.
That is my mother. __________ is thirty-two years old.
I
They
She
He
Đáp án đúng: C
Giải thích: "She" là đại từ nhân xưng phù hợp với "my mother" (mẹ tôi).
Dịch nghĩa: "Đó là mẹ tớ. Bà ấy 32 tuổi."
Choose the correct answer.
Her sister __________ thirteen years old.
do
are
is
am
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Her sister" là chủ ngữ số ít, nên dùng "is".
Dịch nghĩa: "Chị/em gái của cô ấy 13 tuổi."
Choose the correct answer.
How old is your brother? He is nineteen _____ old.
a
years
year
yes
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Years old" là cách nói đúng khi chỉ tuổi.
Dịch nghĩa: "Anh/em trai của bạn bao nhiêu tuổi? Anh ấy 19 tuổi."
Choose the correct answer.
____ is your father? He is forty years old.
Who
How old
How
What
Đáp án đúng: B
Giải thích:
"How old" dùng để hỏi về tuổi.
"Who" (ai) hỏi về danh tính, không phù hợp.
"How" (như thế nào) không dùng để hỏi tuổi.
"What" (cái gì) cũng không phù hợp trong trường hợp này.
Dịch nghĩa: "Bố bạn bao nhiêu tuổi? Ông ấy 40 tuổi."
Choose the correct answer.
Let's ____ a song.
singing
sing
sings
to sing
Đáp án đúng: B
Giải thích: Sau "Let's" (hãy cùng) ta dùng động từ nguyên mẫu (bare infinitive), nên chọn "sing".
Dịch nghĩa: "Hãy cùng hát một bài hát."
Choose the correct answer.
What does he do in ____ free time?
his
my
your
he
Đáp án đúng: A
Giải thích: "his free time" có nghĩa là "thời gian rảnh của cậu ấy", phù hợp với câu hỏi chung chung về sở thích.
Dịch nghĩa: "Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cậu ấy?"
Choose the correct answer.
Don't ____ noise, please.
do
be
talk
make
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Make noise" có nghĩa là "gây tiếng ồn". "Don't" dùng để ra lệnh hoặc yêu cầu ai không làm gì.
Dịch nghĩa: "Làm ơn đừng gây tiếng ồn."
Choose the correct answer.
These pens ____ brown.
is
are
do
does
Đáp án đúng: B
Giải thích: "These pens" là danh từ số nhiều, nên động từ phải là "are".
Dịch nghĩa: "Những cây bút này có màu nâu."
Choose the correct answer.
____ is that? - She's my mother.
How
How old
Who
What
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Who" dùng để hỏi về người. Các lựa chọn khác không phù hợp.
Dịch nghĩa: "Đó là ai?" - "Đó là mẹ tớ."
Choose the correct answer.
What color are those pencils?
____ are black and yellow.
This
She
They
I
Đáp án đúng: C
Giải thích: "Those pencils" (những cái bút chì kia) là danh từ số nhiều, nên đại từ thay thế phải là "They" (chúng).
Dịch nghĩa: "Những chiếc bút chì kia có màu gì? - Chúng có màu đen và vàng."
Choose the correct answer.
____ is your grandmother? - She is seventy-five years old.
Who
How old
What
Where
Đáp án đúng: B
Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.
Dịch nghĩa: "Bà của bạn bao nhiêu tuổi?" - "Bà ấy 75 tuổi."
Choose the correct answer.
____ your little brother? - He is five years old.
How old is
What is
How is
Who is
Đáp án đúng: A
Giải thích: "How old" dùng để hỏi về tuổi.
Dịch nghĩa: "Em trai nhỏ của bạn bao nhiêu tuổi?" - "Nó 5 tuổi."
