Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 10 Grammar (có đáp án)
21 câu hỏi
Choose the correct answer.
I __________ playing chess and my friend __________ playing football.
like – likes
like – like
likes – like
likes – likes
Đáp án đúng: A
Giải thích: “I” đi với “like”, “my friend” (ngôi 3 số ít) → “likes”.
Dịch nghĩa: Tớ thích chơi cờ và bạn của tớ thích chơi bóng đá.
Choose the correct answer.
Do you like playing __________ a yo-yo, Nga?
for
with
to
of
Đáp án đúng: B
Giải thích: “play with something” → chơi với cái gì.
Dịch nghĩa: Nga, bạn có thích chơi yo-yo không?
Choose the correct answer.
What __________ you do at break time? - I __________ soccer.
do – plays
does – plays
do – play
does – play
Đáp án đúng: C
Giải thích: “you” đi với “do”, “I” đi với “play” (nguyên mẫu).
Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ nghỉ?” - “Mình chơi bóng đá.”
Choose the correct answer.
Let’s __________ swimming!
does
do
play
go
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc “Let’s + go + V-ing” → đi bơi → “go swimming”.
Dịch nghĩa: Hãy cùng đi bơi nào!
Choose the correct answer.
She __________ reading books at break time.
like
likes
do
does
Đáp án đúng: B
Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → dùng “likes”.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách vào giờ nghỉ.
Choose the correct answer.
What do you do at break time? – I __________ chess.
play
plays
playing
Đáp án đúng: A
Giải thích: Sau “I” dùng động từ nguyên mẫu “play”.
Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”
Choose the correct answer.
She __________ badminton at break time.
play
plays
playing
Đáp án đúng: B
Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.
Dịch nghĩa: Cô ấy chơi cầu lông vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
They __________ basketball at break time.
play
plays
playing
Đáp án đúng: A
Giải thích: “They” (số nhiều) → dùng “play” nguyên mẫu.
Dịch nghĩa: Họ chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
Do you __________ with your friends at break time?
chat
chats
chatting
Đáp án đúng: A
Giải thích: “Do you” → dùng động từ nguyên mẫu.
Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với bạn bè vào giờ ra chơi không?
Choose the correct answer.
I __________ word puzzles at break time.
do
does
doing
Đáp án đúng: A
Giải thích: chủ ngữ “I” → dùng “do”.
Dịch nghĩa: Mình chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
He __________ table tennis at break time.
play
plays
playing
Đáp án đúng: B
Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.
Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi bóng bàn vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
What __________ she do at break time? – She chats.
do
does
is
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hỏi “she” ở hiện tại đơn → “does”.
Dịch nghĩa: “Cô ấy làm gì vào giờ ra chơi?” – “Cô ấy nói chuyện.”
Choose the correct answer.
What do they do at break time? – They __________ football.
plays
playing
play
Đáp án đúng: C
Giải thích: “They” (số nhiều) → “play”.
Dịch nghĩa: “Họ làm gì vào giờ ra chơi?” – “Họ chơi bóng đá.”
Choose the correct answer.
What do you do at break time? – __________ do word puzzles.
He
I
She
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu trả lời cho “What do you…” → dùng “I”.
Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình giải trò chơi ô chữ.”
Choose the correct answer.
__________ you play volleyball at break time? – Yes, I do.
Do
Does
Is
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hỏi “you” → dùng trợ động từ “Do”.
Dịch nghĩa: “Bạn có chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi không?” – “Ừ, có.”
Choose the correct answer.
What do you do at break time? – I __________ badminton.
plays
play
playing
Đáp án đúng: B
Giải thích: “I” → dùng “play”.
Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Tôi chơi cầu lông.”
Choose the correct answer.
__________ your friends play football at break time? – Yes, they do.
Do
Does
Are
Đáp án đúng: A
Giải thích: “your friends” (số nhiều) → “Do”.
Dịch nghĩa: “Bạn của bạn có chơi bóng đá vào giờ ra chơi không?” – “Có.”
Choose the correct answer.
He __________ word puzzles at break time.
do
does
doing
Đáp án đúng: B
Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → dùng “does”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
What __________ you do at break time? – I play chess.
do
does
is
Đáp án đúng: A
Giải thích: Hỏi “you” ở hiện tại đơn → dùng “do”.
Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”
Choose the correct answer.
She __________ volleyball at break time.
plays
play
playing
Đáp án đúng: A
Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → “plays”.
Dịch nghĩa: Cô ấy chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi.
Choose the correct answer.
Do you __________ with your classmates at break time?
chats
chat
chatting
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Do you” → động từ nguyên mẫu → “chat”.
Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ ra chơi không?
