Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 10 Grammar (có đáp án)
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 10 Grammar (có đáp án)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3183 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I __________ playing chess and my friend __________ playing football.

like – likes

like – like

likes – like

likes – likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “I” đi với “like”, “my friend” (ngôi 3 số ít) → “likes”.

Dịch nghĩa: Tớ thích chơi cờ và bạn của tớ thích chơi bóng đá.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like playing __________ a yo-yo, Nga?

for

with

to

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “play with something” → chơi với cái gì.

Dịch nghĩa: Nga, bạn có thích chơi yo-yo không?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ you do at break time? - I __________ soccer.

do – plays

does – plays

do – play

does – play

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “you” đi với “do”, “I” đi với “play” (nguyên mẫu).

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ nghỉ?” - “Mình chơi bóng đá.”

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s __________ swimming!

does

do

play

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc “Let’s + go + V-ing” → đi bơi → “go swimming”.

Dịch nghĩa: Hãy cùng đi bơi nào!

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ reading books at break time.

like

likes

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → dùng “likes”.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách vào giờ nghỉ.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – I __________ chess.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “I” dùng động từ nguyên mẫu “play”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ badminton at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.

Dịch nghĩa: Cô ấy chơi cầu lông vào giờ ra chơi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

They __________ basketball at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “They” (số nhiều) → dùng “play” nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Họ chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you __________ with your friends at break time?

chat

chats

chatting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Do you” → dùng động từ nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với bạn bè vào giờ ra chơi không?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I __________ word puzzles at break time.

do

does

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: chủ ngữ “I” → dùng “do”.

Dịch nghĩa: Mình chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ table tennis at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.

Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi bóng bàn vào giờ ra chơi.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ she do at break time? – She chats.

do

does

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hỏi “she” ở hiện tại đơn → “does”.

Dịch nghĩa: “Cô ấy làm gì vào giờ ra chơi?” – “Cô ấy nói chuyện.”

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What do they do at break time? – They __________ football.

plays

playing

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “They” (số nhiều) → “play”.

Dịch nghĩa: “Họ làm gì vào giờ ra chơi?” – “Họ chơi bóng đá.”

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – __________ do word puzzles.

He

I

She

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu trả lời cho “What do you…” → dùng “I”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình giải trò chơi ô chữ.”

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

__________ you play volleyball at break time? – Yes, I do.

Do

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi “you” → dùng trợ động từ “Do”.

Dịch nghĩa: “Bạn có chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi không?” – “Ừ, có.”

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – I __________ badminton.

plays

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “I” → dùng “play”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Tôi chơi cầu lông.”

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

__________ your friends play football at break time? – Yes, they do.

Do

Does

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “your friends” (số nhiều) → “Do”.

Dịch nghĩa: “Bạn của bạn có chơi bóng đá vào giờ ra chơi không?” – “Có.”

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ word puzzles at break time.

do

does

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → dùng “does”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ you do at break time? – I play chess.

do

does

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi “you” ở hiện tại đơn → dùng “do”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ volleyball at break time.

plays

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → “plays”.

Dịch nghĩa: Cô ấy chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you __________ with your classmates at break time?

chats

chat

chatting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Do you” → động từ nguyên mẫu → “chat”.

Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ ra chơi không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả