Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 10 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 10 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 384 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I __________ playing chess and my friend __________ playing football.

like – likes

like – like

likes – like

likes – likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “I” đi với “like”, “my friend” (ngôi 3 số ít) → “likes”.

Dịch nghĩa: Tớ thích chơi cờ và bạn của tớ thích chơi bóng đá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like playing __________ a yo-yo, Nga?

for

with

to

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “play with something” → chơi với cái gì.

Dịch nghĩa: Nga, bạn có thích chơi yo-yo không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ you do at break time? - I __________ soccer.

do – plays

does – plays

do – play

does – play

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “you” đi với “do”, “I” đi với “play” (nguyên mẫu).

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ nghỉ?” - “Mình chơi bóng đá.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s __________ swimming!

does

do

play

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc “Let’s + go + V-ing” → đi bơi → “go swimming”.

Dịch nghĩa: Hãy cùng đi bơi nào!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ reading books at break time.

like

likes

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → dùng “likes”.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách vào giờ nghỉ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – I __________ chess.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “I” dùng động từ nguyên mẫu “play”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ badminton at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.

Dịch nghĩa: Cô ấy chơi cầu lông vào giờ ra chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They __________ basketball at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “They” (số nhiều) → dùng “play” nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Họ chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you __________ with your friends at break time?

chat

chats

chatting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “Do you” → dùng động từ nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với bạn bè vào giờ ra chơi không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I __________ word puzzles at break time.

do

does

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: chủ ngữ “I” → dùng “do”.

Dịch nghĩa: Mình chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ table tennis at break time.

play

plays

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → thêm “-s” → plays.

Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi bóng bàn vào giờ ra chơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ she do at break time? – She chats.

do

does

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hỏi “she” ở hiện tại đơn → “does”.

Dịch nghĩa: “Cô ấy làm gì vào giờ ra chơi?” – “Cô ấy nói chuyện.”

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do they do at break time? – They __________ football.

plays

playing

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “They” (số nhiều) → “play”.

Dịch nghĩa: “Họ làm gì vào giờ ra chơi?” – “Họ chơi bóng đá.”

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – __________ do word puzzles.

He

I

She

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu trả lời cho “What do you…” → dùng “I”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình giải trò chơi ô chữ.”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ you play volleyball at break time? – Yes, I do.

Do

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi “you” → dùng trợ động từ “Do”.

Dịch nghĩa: “Bạn có chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi không?” – “Ừ, có.”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you do at break time? – I __________ badminton.

plays

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “I” → dùng “play”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Tôi chơi cầu lông.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

__________ your friends play football at break time? – Yes, they do.

Do

Does

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “your friends” (số nhiều) → “Do”.

Dịch nghĩa: “Bạn của bạn có chơi bóng đá vào giờ ra chơi không?” – “Có.”

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He __________ word puzzles at break time.

do

does

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “He” (ngôi 3 số ít) → dùng “does”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy chơi trò chơi ô chữ vào giờ ra chơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What __________ you do at break time? – I play chess.

do

does

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hỏi “you” ở hiện tại đơn → dùng “do”.

Dịch nghĩa: “Bạn làm gì vào giờ ra chơi?” – “Mình chơi cờ.”

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She __________ volleyball at break time.

plays

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “She” (ngôi 3 số ít) → “plays”.

Dịch nghĩa: Cô ấy chơi bóng chuyền vào giờ ra chơi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you __________ with your classmates at break time?

chats

chat

chatting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “Do you” → động từ nguyên mẫu → “chat”.

Dịch nghĩa: Bạn có nói chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ ra chơi không?