Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 1 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 1 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Hello!

How are you?

I’m Linda

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Hello! (Xin chào!)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Hello!

How are you?

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thank you. (Cảm ơn bạn.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Hello!

Nice.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Nice. (Tốt.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

hi

hello

bye

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "hi" và "hello" đều là lời chào khi gặp mặt, còn "bye" là lời chào khi tạm biệt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

how

Peter

Tony

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "Peter" và "Tony" là tên riêng của người, còn "how" là từ để hỏi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

pink

yellow

ten

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "pink" và "yellow" là màu sắc, còn "ten" là số đếm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

bye

goodbye

hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "bye" và "goodbye" đều là lời chào tạm biệt, còn "hello" là lời chào khi gặp mặt

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

thanks

bye

thank you

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "thanks" và "thank you" đều là cách nói cảm ơn, còn "bye" là lời chào tạm biệt

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

thank you

sorry

thanks

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "thank you" và "thanks" đều là lời cảm ơn, còn "sorry" là lời xin lỗi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

blue

red

five

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "blue" và "red" là màu sắc, còn "five" là số

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

hello

hi

goodnight

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "hello" và "hi" là lời chào khi gặp, còn "goodnight" là lời chúc ngủ ngon

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

how

what

Mary

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "how" và "what" là từ để hỏi, còn "Mary" là tên riêng của người

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

ten

nine

green

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "ten" và "nine" là số đếm, còn "green" là màu sắc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

h_llo

i

e

o

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: hello: xin chào

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

goo_bye

d

f

c

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: goodbye: tạm biệt

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

thank _ou

y

i

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: thank you: cảm ơn bạn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

f_ne

y

i

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: fine: khoẻ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

by_

y

i

e

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: bye: tạm biệt

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

ho_

w

y

z

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: how: thế nào

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

re_

d

e

f

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: red: màu đỏ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the missing letter.

thr_e

d

e

f

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: three: số 3