Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 1 Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 1 Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 373 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That_____Nga.

are

is

am

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "That" là chủ ngữ số ít nên đi với "is".

Dịch nghĩa: Kia là Nga.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I am Hung. I am _________Vietnam.

from

to

at

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "from" nghĩa là "từ", đúng trong ngữ cảnh chỉ quê quán.

Dịch nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Peter: Hello. I am Peter. - John:__________. I am John.

Hello

Bye

Good night

Goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đáp lại lời chào, ta dùng “Hello”.

Dịch nghĩa: Peter: Xin chào. Tớ là Peter. - John: Xin chào. Tớ là John.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello. My name is Tom. - Lisa:__________, Tom.

See you later

Nice to meet you

Goodbye

Good night

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Khi vừa làm quen ai đó, câu thường dùng là “Nice to meet you.”

Dịch nghĩa: Xin chào. Tớ tên là Tom. - Lisa: Rất vui được gặp bạn, Tom.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mickey: Hi. I’m Mickey. - Donald:_____________.

Bye, Mickey. I am Donal.

Goodbye. I am Donald.

Hi. I am Donald.

Byebye. I’m Donald.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đáp lại lời chào “Hi”, thì dùng “Hi” là tự nhiên nhất, sau đó giới thiệu tên.

Dịch nghĩa: Mickey: Xin chào. Tớ là Mickey. - Donald: Xin chào. Tớ là Donald.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What ______ your name?

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích: Câu hỏi tên đúng là "What is your name?"

Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ twelve years old.

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ "I" đi với "am"

Dịch nghĩa: Tớ 12 tuổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Goodbye, see you ______!

yesterday

now

later

today

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu đúng là "See you later!"

Dịch nghĩa: Hẹn gặp lại!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How ______ you?

is

are

do

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu đúng là "How are you?"

Dịch nghĩa: Bạn khỏe không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Tony: Good night, Mom. - Mom: ___________, Tony.

Hello

Good morning

Good night

Hi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Khi chúc ngủ ngon, ta đáp lại bằng “Good night.”

Dịch nghĩa: Tony: Chúc ngủ ngon, mẹ. - Mẹ: Chúc ngủ ngon, Tony.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old _____ you?

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ “you” đi với “are”, không dùng “is” hay “am”.

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ a student.

is

are

be

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Chủ ngữ “I” luôn đi với “am”.

Dịch nghĩa: Tớ là học sinh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ you Peter?

Am

Is

Are

Be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi Yes/No với “you” dùng “Are”.

Dịch nghĩa: Bạn là Peter phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where ______ you from?

is

are

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “you” → dùng “are” (to be).

Dịch nghĩa: Bạn đến từ đâu?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Good morning! ______ are you today?

Who

How

What

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dùng “How” để hỏi về tình trạng, sức khỏe.

Dịch nghĩa: Hôm nay bạn thế nào?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello, I’m Nam. What’s ______ name?

your

my

his

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “your” là tính từ sở hữu dùng với “you”.

Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is my friend. ______ name is Lan.

Your

His

Her

My

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “Her” dùng cho nữ, chỉ sở hữu.

Dịch nghĩa: Tên của cô ấy là Lan.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: Goodbye! - B: __________

Hello

Good night

Goodbye

How are you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đáp lại lời tạm biệt “Goodbye” cũng là “Goodbye”.

Dịch nghĩa: A: Tạm biệt! - B: Tạm biệt!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: What’s this? - B: ______ a pencil.

It

This

That

These

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “It” là đại từ dùng cho đồ vật số ít.

Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: Is that your bag?

B: Yes, it ______.**

be

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “It” đi với “is” (thì hiện tại của “to be”).

Dịch nghĩa: “Kia là cặp sách của bạn à? - “Ừ, đúng rồi.”