Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 1 Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
That_____Nga.
are
is
am
it
Đáp án đúng: B
Giải thích: "That" là chủ ngữ số ít nên đi với "is".
Dịch nghĩa: Kia là Nga.
Choose the correct answer.
I am Hung. I am _________Vietnam.
from
to
at
of
Đáp án đúng: A
Giải thích: "from" nghĩa là "từ", đúng trong ngữ cảnh chỉ quê quán.
Dịch nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.
Choose the correct answer.
Peter: Hello. I am Peter. - John:__________. I am John.
Hello
Bye
Good night
Goodbye
Đáp án đúng: A
Giải thích: Đáp lại lời chào, ta dùng “Hello”.
Dịch nghĩa: Peter: Xin chào. Tớ là Peter. - John: Xin chào. Tớ là John.
Choose the correct answer.
Hello. My name is Tom. - Lisa:__________, Tom.
See you later
Nice to meet you
Goodbye
Good night
Đáp án đúng: B
Giải thích: Khi vừa làm quen ai đó, câu thường dùng là “Nice to meet you.”
Dịch nghĩa: Xin chào. Tớ tên là Tom. - Lisa: Rất vui được gặp bạn, Tom.
Choose the correct answer.
Mickey: Hi. I’m Mickey. - Donald:_____________.
Bye, Mickey. I am Donal.
Goodbye. I am Donald.
Hi. I am Donald.
Byebye. I’m Donald.
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp lại lời chào “Hi”, thì dùng “Hi” là tự nhiên nhất, sau đó giới thiệu tên.
Dịch nghĩa: Mickey: Xin chào. Tớ là Mickey. - Donald: Xin chào. Tớ là Donald.
Choose the correct answer.
What ______ your name?
am
is
are
be
Đáp án đúng:B
Giải thích: Câu hỏi tên đúng là "What is your name?"
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Choose the correct answer.
I ______ twelve years old.
am
is
are
be
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ "I" đi với "am"
Dịch nghĩa: Tớ 12 tuổi.
Choose the correct answer.
Goodbye, see you ______!
yesterday
now
later
today
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu đúng là "See you later!"
Dịch nghĩa: Hẹn gặp lại!
Choose the correct answer.
How ______ you?
is
are
do
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu đúng là "How are you?"
Dịch nghĩa: Bạn khỏe không?
Choose the correct answer.
Tony: Good night, Mom. - Mom: ___________, Tony.
Hello
Good morning
Good night
Hi
Đáp án đúng: C
Giải thích: Khi chúc ngủ ngon, ta đáp lại bằng “Good night.”
Dịch nghĩa: Tony: Chúc ngủ ngon, mẹ. - Mẹ: Chúc ngủ ngon, Tony.
Choose the correct answer.
How old _____ you?
am
is
are
be
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chủ ngữ “you” đi với “are”, không dùng “is” hay “am”.
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Choose the correct answer.
I ______ a student.
is
are
be
am
Đáp án đúng: D
Giải thích: Chủ ngữ “I” luôn đi với “am”.
Dịch nghĩa: Tớ là học sinh.
Choose the correct answer.
______ you Peter?
Am
Is
Are
Be
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu hỏi Yes/No với “you” dùng “Are”.
Dịch nghĩa: Bạn là Peter phải không?
Choose the correct answer.
Where ______ you from?
is
are
am
do
Đáp án đúng: B
Giải thích: “you” → dùng “are” (to be).
Dịch nghĩa: Bạn đến từ đâu?
Choose the correct answer.
Good morning! ______ are you today?
Who
How
What
Where
Đáp án đúng: B
Giải thích: Dùng “How” để hỏi về tình trạng, sức khỏe.
Dịch nghĩa: Hôm nay bạn thế nào?
Choose the correct answer.
Hello, I’m Nam. What’s ______ name?
your
my
his
her
Đáp án đúng: A
Giải thích: “your” là tính từ sở hữu dùng với “you”.
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Choose the correct answer.
This is my friend. ______ name is Lan.
Your
His
Her
My
Đáp án đúng: C
Giải thích: “Her” dùng cho nữ, chỉ sở hữu.
Dịch nghĩa: Tên của cô ấy là Lan.
Choose the correct answer.
A: Goodbye! - B: __________
Hello
Good night
Goodbye
How are you?
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp lại lời tạm biệt “Goodbye” cũng là “Goodbye”.
Dịch nghĩa: A: Tạm biệt! - B: Tạm biệt!
Choose the correct answer.
A: What’s this? - B: ______ a pencil.
It
This
That
These
Đáp án đúng: A
Giải thích: “It” là đại từ dùng cho đồ vật số ít.
Dịch nghĩa: Nó là một cái bút chì.
Choose the correct answer.
A: Is that your bag?
B: Yes, it ______.**
be
is
are
am
Đáp án đúng: B
Giải thích: “It” đi với “is” (thì hiện tại của “to be”).
Dịch nghĩa: “Kia là cặp sách của bạn à? - “Ừ, đúng rồi.”
